Tự
Nghĩa & Ví dụ
1.
danh từ
Người giữ chùa.
2.
danh từ
Tên tự (nói tắt).
3.
đại từ
Từ dùng để chỉ bản thân chủ thể nhằm biểu thị việc nói đến là do chính chủ thể làm hoặc gây ra, chỉ bằng sức lực, khả năng của riêng mình.
4.
đại từ
Từ dùng để chỉ bản thân chủ thể nhằm biểu thị chủ thể đồng thời cũng chính là khách thể chịu sự chi phối của hành động, hoạt động do mình làm hoặc gây ra.
5. (văn chương). Như từ (nghĩa 1; nhưng nghĩa mạnh hơn).
6. (khẩu ngữ). Tại, tại vì.
Ngữ cảnh sử dụng & Phân tích ngữ pháp
1
Ngữ cảnh sử dụng
- Trong giao tiếp đời thường (khẩu ngữ): Thường dùng để chỉ nguyên nhân, lý do ("tại, tại vì").
- Trong văn bản viết (hành chính, học thuật, báo chí): Ít phổ biến, thường không sử dụng.
- Trong văn chương / nghệ thuật: Dùng để nhấn mạnh sự tự thân, tự lực của nhân vật hoặc tình huống.
- Trong lĩnh vực chuyên ngành / kỹ thuật: Không phổ biến.
2
Sắc thái & phong cách
- Thể hiện sự tự chủ, tự lực, hoặc nguyên nhân từ chính bản thân.
- Phong cách có thể trang trọng trong văn chương, nhưng thường thân mật trong khẩu ngữ.
3
Cách dùng & phạm vi
- Nên dùng khi muốn nhấn mạnh sự tự thân, tự lực hoặc nguyên nhân từ chính bản thân.
- Tránh dùng trong văn bản chính thức hoặc học thuật.
- Có thể thay thế bằng từ "tại" trong một số ngữ cảnh khẩu ngữ.
4
Lưu ý đặc biệt
- Dễ nhầm lẫn với từ "tại" trong khẩu ngữ.
- Khác biệt tinh tế với "tự" trong văn chương là mức độ nhấn mạnh.
- Chú ý ngữ cảnh để dùng từ phù hợp và tự nhiên.
1
Chức năng ngữ pháp
Danh từ, đại từ; có thể làm chủ ngữ, bổ ngữ trong câu.
2
Đặc điểm hình thái – cấu tạo
Là từ đơn, không có kết hợp với phụ từ đặc trưng.
3
Đặc điểm cú pháp
Thường đứng sau động từ hoặc trước danh từ; có thể làm trung tâm của cụm danh từ hoặc cụm đại từ, ví dụ: "tự mình", "tự lực".
4
Khả năng kết hợp ngữ pháp
Thường đi kèm với động từ, danh từ, hoặc phó từ, ví dụ: "tự làm", "tự mình", "tự nhiên".
Chúng tôi sẽ tiếp tục bổ sung câu ví dụ, từ đồng nghĩa trái nghĩa, từ liên quan và các phần mở rộng khác trong thời gian tới
