Thông phong
Nghĩa & Ví dụ
danh từ
Bóng đèn dầu hoả.
Ví dụ:
Người chủ quán thắp thông phong để giữ ánh sáng khi điện chập chờn.
Nghĩa: Bóng đèn dầu hoả.
1
Học sinh tiểu học
- Ông nội thắp thông phong để soi cả nhà ăn cơm tối.
- Mẹ đặt thông phong lên bàn học cho em đọc sách.
- Trời mất điện, bố bật thông phong, ánh sáng vàng ấm cả phòng.
2
Học sinh THCS – THPT
- Đêm cúp điện, ánh thông phong rung rinh theo gió, chiếu lên bức tường những bóng hình lấm tấm.
- Ở nhà sàn vùng cao, thông phong treo trên cột, thắp sáng gian giữa khi trời tối mịt.
- Người thủ thư dùng thông phong đặt gần quầy, đủ để tra sổ sách dù phòng vẫn lặng tối.
3
Người trưởng thành
- Người chủ quán thắp thông phong để giữ ánh sáng khi điện chập chờn.
- Ánh thông phong vàng như mật, nhỏ mà bền, gom người ta lại gần nhau những tối mưa dài.
- Trong căn nhà cũ, mùi dầu hoả và kính thông phong ám vào ký ức, mỗi lần thắp là cả tuổi thơ sáng dậy.
- Giữa đêm mất điện, chiếc thông phong đặt trên bậu cửa, lặng lẽ mở một vòng tròn sáng cho câu chuyện tiếp tục.
Ngữ cảnh sử dụng & Phân tích ngữ pháp
1
Ngữ cảnh sử dụng
- Trong giao tiếp đời thường (khẩu ngữ): Không phổ biến.
- Trong văn bản viết (hành chính, học thuật, báo chí): Không phổ biến.
- Trong văn chương / nghệ thuật: Thường xuất hiện trong các tác phẩm văn học miêu tả cuộc sống xưa.
- Trong lĩnh vực chuyên ngành / kỹ thuật: Không phổ biến.
2
Sắc thái & phong cách
- Gợi nhớ về quá khứ, mang sắc thái hoài cổ.
- Thường xuất hiện trong văn chương, ít dùng trong giao tiếp hiện đại.
3
Cách dùng & phạm vi
- Nên dùng khi miêu tả bối cảnh lịch sử hoặc trong các tác phẩm văn học.
- Tránh dùng trong giao tiếp hàng ngày vì có thể gây khó hiểu cho người nghe.
4
Lưu ý đặc biệt
- Dễ nhầm lẫn với các loại đèn khác nếu không có ngữ cảnh rõ ràng.
- Người học cần chú ý đến bối cảnh lịch sử khi sử dụng từ này để tránh nhầm lẫn.
1
Chức năng ngữ pháp
Danh teb, th0ddng l0m che ngef hob7c be ngef trong c e2u.
2
Đặc điểm hình thái – cấu tạo
L e0 teb gh e9p, kh f4ng kbft he1p vdbi phe5 teb 11b7c tre3ng.
3
Đặc điểm cú pháp
Th0ddng 11b7t sau c e1c teb che 11d3 vadt, c f3 thc th0ddng l e0m trung t e2m cea c e2u danh teb.
4
Khả năng kết hợp ngữ pháp
Th0ddng kbft he1p vdbi c e1c teb che td9t t ednh, teb che se l0e1ng nh0 'md9t', 'hai', v.v.

Danh sách bình luận