Tắp

Nghĩa & Ví dụ
1.
động từ
(phương ngữ). Trôi dạt vào; tấp.
2. (dùng phụ sau tính từ, trong một số tổ hợp). Thành một đường, một vật rất rõ.
Ví dụ: Hàng phi lao thẳng tắp dọc triền cát.
3. (khẩu ngữ; dùng phụ sau động từ). Liền ngay một cách rất nhanh.
Ví dụ: Anh ấy gật đầu tắp khi nghe đề nghị.
Ngữ cảnh sử dụng & Phân tích ngữ pháp
1
Ngữ cảnh sử dụng
  • Trong giao tiếp đời thường (khẩu ngữ): Thường dùng trong các cuộc trò chuyện thân mật, không trang trọng.
  • Trong văn bản viết (hành chính, học thuật, báo chí): Không phổ biến.
  • Trong văn chương / nghệ thuật: Có thể xuất hiện trong văn học để tạo sắc thái địa phương hoặc miêu tả hành động nhanh chóng.
  • Trong lĩnh vực chuyên ngành / kỹ thuật: Không phổ biến.
2
Sắc thái & phong cách
  • Thể hiện sự nhanh chóng, tức thời.
  • Thường mang sắc thái thân mật, gần gũi.
  • Phổ biến trong khẩu ngữ và văn chương miêu tả.
3
Cách dùng & phạm vi
  • Nên dùng khi muốn nhấn mạnh tốc độ hoặc sự rõ ràng của hành động.
  • Tránh dùng trong văn bản trang trọng hoặc kỹ thuật.
  • Thường đi kèm với các động từ hoặc tính từ để bổ nghĩa.
4
Lưu ý đặc biệt
  • Dễ nhầm lẫn với từ "tấp" trong một số ngữ cảnh.
  • Khác biệt với từ "nhanh" ở chỗ "tắp" thường mang tính chất địa phương và khẩu ngữ hơn.
  • Chú ý ngữ cảnh để sử dụng từ phù hợp và tự nhiên.
1
Chức năng ngữ pháp
Động từ, có thể làm vị ngữ trong câu.
2
Đặc điểm hình thái – cấu tạo
Là từ đơn, không có hình thái biến đổi phức tạp.
3
Đặc điểm cú pháp
Thường đứng sau chủ ngữ và có thể làm trung tâm của cụm động từ, ví dụ: "thuyền tắp vào bờ".
4
Khả năng kết hợp ngữ pháp
Thường kết hợp với danh từ (bờ, đường), tính từ (rõ), và có thể đi kèm với các phó từ chỉ thời gian (ngay, liền).
tấp dạt trôi cập ghé neo đậu vào đến thẳng

Chúng tôi sẽ tiếp tục bổ sung câu ví dụ, từ đồng nghĩa trái nghĩa, từ liên quan và các phần mở rộng khác trong thời gian tới

BÌNH LUẬN

Danh sách bình luận

Đang tải bình luận...