Phân trắc

Nghĩa & Ví dụ
tính từ
Tráo trở, dễ dàng làm phần, không thể tin được.
Ví dụ: Anh ta nói hay nhưng cách xử sự rất phân trắc.
Nghĩa: Tráo trở, dễ dàng làm phần, không thể tin được.
1
Học sinh tiểu học
  • Bạn ấy hứa giúp rồi lại bỏ ngang, tính nết phân trắc quá.
  • Bạn chơi mà cứ nói một đằng làm một nẻo thì thật phân trắc.
  • Thấy bạn đổi lời liên tục, ai cũng bảo cậu ấy phân trắc.
2
Học sinh THCS – THPT
  • Người cứ hứa hôm nay rồi phủi tay hôm sau thì đúng là phân trắc.
  • Bạn thân mà đem chuyện riêng đi nói khắp nơi, nghe thật phân trắc.
  • Trong nhóm, ai hay đổi phe theo lợi ích đều bị xem là phân trắc.
3
Người trưởng thành
  • Anh ta nói hay nhưng cách xử sự rất phân trắc.
  • Nhìn cách cô ấy đổi thái độ theo từng người, tôi thấy một bản tính phân trắc khó lường.
  • Niềm tin một khi trao nhầm cho kẻ phân trắc, ta chỉ còn lại sự đề phòng.
  • Trong thương thuyết, gặp người phân trắc thì hợp đồng nào cũng mong manh.
Đồng nghĩa & Trái nghĩa
Nghĩa : Tráo trở, dễ dàng làm phần, không thể tin được.
Từ đồng nghĩa:
tráo trở lật lọng phản trắc
Từ Cách sử dụng
phân trắc Diễn tả sự không đáng tin cậy, hay thay đổi lập trường, có tính chất lừa dối, thường mang sắc thái tiêu cực, phê phán. Ví dụ: Anh ta nói hay nhưng cách xử sự rất phân trắc.
tráo trở Mạnh, tiêu cực, phê phán, khẩu ngữ. Ví dụ: Tính cách tráo trở của anh ta khiến không ai muốn hợp tác.
lật lọng Mạnh, tiêu cực, phê phán, khẩu ngữ. Ví dụ: Hắn ta nổi tiếng là kẻ lật lọng, không giữ lời hứa.
phản trắc Mạnh, tiêu cực, trang trọng hơn, phê phán. Ví dụ: Hành động phản trắc của y đã gây ra nhiều hậu quả nghiêm trọng.
trung thành Tích cực, trang trọng, biểu thị sự kiên định, không thay đổi. Ví dụ: Anh ấy là một người bạn trung thành, luôn ở bên tôi.
chính trực Tích cực, trang trọng, biểu thị sự ngay thẳng, không lừa dối. Ví dụ: Một người lãnh đạo chính trực luôn được mọi người kính trọng.
kiên định Tích cực, trang trọng, biểu thị sự không thay đổi lập trường. Ví dụ: Cô ấy luôn kiên định với mục tiêu của mình.
Ngữ cảnh sử dụng & Phân tích ngữ pháp
1
Ngữ cảnh sử dụng
  • Trong giao tiếp đời thường (khẩu ngữ): Không phổ biến.
  • Trong văn bản viết (hành chính, học thuật, báo chí): Không phổ biến.
  • Trong văn chương / nghệ thuật: Thường xuất hiện trong các tác phẩm văn học để miêu tả tính cách nhân vật.
  • Trong lĩnh vực chuyên ngành / kỹ thuật: Không phổ biến.
2
Sắc thái & phong cách
  • Thể hiện sự không tin tưởng, nghi ngờ về tính cách của ai đó.
  • Phong cách trang trọng, thường dùng trong văn chương.
3
Cách dùng & phạm vi
  • Nên dùng khi miêu tả nhân vật trong văn học có tính cách không đáng tin cậy.
  • Tránh dùng trong giao tiếp hàng ngày vì có thể gây hiểu nhầm.
4
Lưu ý đặc biệt
  • Dễ nhầm lẫn với các từ có nghĩa tương tự như "lươn lẹo" nhưng "phân trắc" mang sắc thái trang trọng hơn.
  • Người học cần chú ý ngữ cảnh văn học để sử dụng từ này một cách tự nhiên.
1
Chức năng ngữ pháp
Tính từ, thường làm định ngữ hoặc vị ngữ trong câu.
2
Đặc điểm hình thái – cấu tạo
Là từ ghép, không có phụ từ đặc trưng đi kèm.
3
Đặc điểm cú pháp
Thường đứng sau danh từ khi làm định ngữ hoặc đứng một mình khi làm vị ngữ; có thể làm trung tâm của cụm tính từ, ví dụ: "rất phân trắc", "quá phân trắc".
4
Khả năng kết hợp ngữ pháp
Thường kết hợp với các phó từ chỉ mức độ như "rất", "quá", "hơi".
tráo trở lật lọng phản trắc bội bạc hai lòng thay lòng bạc bẽo vong ân bội ước
BÌNH LUẬN

Danh sách bình luận

Đang tải bình luận...