Nhi
Nghĩa & Ví dụ
1.
danh từ
Nhi khoa (nói tắt).
Ví dụ:
Con nóng quá, mai cho cháu xuống khoa nhi.
2.
danh từ
(Thứ hai). Giải nhì. Thứ nhất cây nó, thứ nhì bộ phân (tng.).
3. (ph.). Nhỏ chậm chạp từng giọt một.
4. Từ biểu thị ý khẳng định nhẹ nhàng về điều vừa mới nhận thức ra, và nêu ra để tổ sự đồng ý với người đối thoại hoặc để tranh thủ sự đồng ý.
5. Từ biểu thị ý mía mai, nêu ra dưới dạng như hỏi mà chẳng cần được trả lời.
6. (dùng cuối câu hỏi). Từ biểu thị ý thân mật.
7.
danh từ
(kết hợp hạn chế). Tai.
8.
tính từ
(kng.). Bé, nhỏ tuổi.
9.
danh từ
cn. nhuy. Bộ phận sinh sản của hoa.
10.
danh từ
cn. nhị đực. (chm.). Bộ phận sinh sản đực của hoa, thường nằm ngoài nhị cái và trong cánh hoa, mang bao phấn chứa hạt phấn.
11.
danh từ
Nhạc khí có hai dây to, kéo bằng vĩ làm bằng lồng đuối ngựa, mặt bầu cộng hưởng thường bịt da rắn.
Nghĩa 1: Nhi khoa (nói tắt).
1
Học sinh tiểu học
- Em bé sốt, mẹ đưa đi khám khoa nhi.
- Bác sĩ nhi dặn bé uống thuốc sau bữa ăn.
- Cô y tá ở khoa nhi tặng bé một con gấu bông.
2
Học sinh THCS – THPT
- Cậu ấy mơ làm bác sĩ nhi để chăm trẻ em vùng cao.
- Trong giờ sinh học, cô kể chuyện một ca cấp cứu ở khoa nhi khiến cả lớp lặng đi.
- Việc tiêm chủng ở khoa nhi giúp phòng nhiều bệnh lây lan trong trường học.
3
Người trưởng thành
- Con nóng quá, mai cho cháu xuống khoa nhi.
- Khoa nhi lúc nào cũng đông, tiếng khóc trẻ hòa vào mùi cồn sát khuẩn.
- Tôi biết ơn bác sĩ nhi đã theo trẻ từ ngày lọt lòng, như một người bạn đường thầm lặng.
- Chọn bác sĩ nhi tốt giống như chọn một người giữ lửa cho tuổi thơ của con.
Nghĩa 2: (Thứ hai). Giải nhì. Thứ nhất cây nó, thứ nhì bộ phân (tng.).
Nghĩa 3: (ph.). Nhỏ chậm chạp từng giọt một.
Nghĩa 4: Từ biểu thị ý khẳng định nhẹ nhàng về điều vừa mới nhận thức ra, và nêu ra để tổ sự đồng ý với người đối thoại hoặc để tranh thủ sự đồng ý.
Nghĩa 5: Từ biểu thị ý mía mai, nêu ra dưới dạng như hỏi mà chẳng cần được trả lời.
Nghĩa 6: (dùng cuối câu hỏi). Từ biểu thị ý thân mật.
Nghĩa 7: (kết hợp hạn chế). Tai.
Nghĩa 8: (kng.). Bé, nhỏ tuổi.
Nghĩa 9: cn. nhuy. Bộ phận sinh sản của hoa.
Nghĩa 10: cn. nhị đực. (chm.). Bộ phận sinh sản đực của hoa, thường nằm ngoài nhị cái và trong cánh hoa, mang bao phấn chứa hạt phấn.
Nghĩa 11: Nhạc khí có hai dây to, kéo bằng vĩ làm bằng lồng đuối ngựa, mặt bầu cộng hưởng thường bịt da rắn.
Ngữ cảnh sử dụng & Phân tích ngữ pháp
1
Ngữ cảnh sử dụng
- Trong giao tiếp đời thường (khẩu ngữ): Thường dùng để chỉ trẻ em hoặc trong các câu hỏi thân mật.
- Trong văn bản viết (hành chính, học thuật, báo chí): Ít phổ biến, trừ khi nói về nhi khoa hoặc trong các ngữ cảnh cụ thể như giải thưởng.
- Trong văn chương / nghệ thuật: Có thể xuất hiện trong thơ ca hoặc văn xuôi để tạo sắc thái nhẹ nhàng, thân mật.
- Trong lĩnh vực chuyên ngành / kỹ thuật: Dùng trong y khoa (nhi khoa) và thực vật học (nhị hoa).
2
Sắc thái & phong cách
- Thân mật, nhẹ nhàng khi dùng trong giao tiếp hàng ngày.
- Trang trọng hơn khi dùng trong ngữ cảnh chuyên ngành như y khoa.
- Có thể mang sắc thái mỉa mai tùy theo ngữ cảnh.
3
Cách dùng & phạm vi
- Nên dùng khi muốn tạo cảm giác thân mật hoặc khi nói về trẻ em.
- Tránh dùng trong ngữ cảnh trang trọng không phù hợp, trừ khi nói về nhi khoa.
- Có nhiều nghĩa khác nhau, cần chú ý ngữ cảnh để sử dụng đúng.
4
Lưu ý đặc biệt
- Dễ nhầm lẫn với từ "nhị" trong thực vật học.
- Cần chú ý ngữ cảnh để tránh hiểu nhầm ý mỉa mai.
- Người học cần phân biệt rõ các nghĩa khác nhau để sử dụng chính xác.
1
Chức năng ngữ pháp
Danh từ: Đóng vai trò chủ ngữ, bổ ngữ trong câu.
2
Đặc điểm hình thái – cấu tạo
Từ đơn, không có phụ từ đặc trưng đi kèm.
3
Đặc điểm cú pháp
Thường đứng sau động từ hoặc tính từ; có thể làm trung tâm của cụm danh từ, ví dụ: "nhi khoa", "giải nhì".
4
Khả năng kết hợp ngữ pháp
Thường kết hợp với động từ, tính từ, và các từ chỉ định như "này", "đó".
