Mĩ tục
Nghĩa & Ví dụ
danh từ
mỹ tục. d. Tục lệ tốt đẹp.
Ví dụ:
Khu phố này có mĩ tục thăm hỏi người ốm.
Nghĩa: mỹ tục. d. Tục lệ tốt đẹp.
1
Học sinh tiểu học
- Làng em có mĩ tục trồng cây đầu năm.
- Ông bà kể về mĩ tục chúc Tết rất ấm áp.
- Trường em giữ mĩ tục xếp hàng ngay ngắn trước khi vào lớp.
2
Học sinh THCS – THPT
- Ngôi làng ven sông vẫn giữ mĩ tục dọn rác bờ sông vào mỗi sáng chủ nhật.
- Trong gia đình, mĩ tục chào hỏi người lớn giúp bọn mình biết kính trên nhường dưới.
- Nhiều lớp duy trì mĩ tục đọc sách đầu giờ, khiến không khí học tập yên bình hơn.
3
Người trưởng thành
- Khu phố này có mĩ tục thăm hỏi người ốm.
- Mĩ tục không chỉ giữ nề nếp, mà còn nối người với người bằng sự tử tế.
- Giữa nhịp sống gấp gáp, một mĩ tục nhỏ như nhường ghế trên xe buýt cũng làm lòng người dịu lại.
- Lưu giữ mĩ tục là cách chúng ta trả ơn tiền nhân và gieo hạt cho thế hệ sau.
Đồng nghĩa & Trái nghĩa
Nghĩa : mỹ tục. d. Tục lệ tốt đẹp.
Từ đồng nghĩa:
mỹ phong tục đẹp
Từ trái nghĩa:
tục xấu ác tục
| Từ | Cách sử dụng |
|---|---|
| mĩ tục | trang trọng, trung tính; sắc thái tích cực, đánh giá cao; phạm vi văn liệu học/nhân văn Ví dụ: Khu phố này có mĩ tục thăm hỏi người ốm. |
| mỹ phong | trang trọng, văn chương; mức độ tương đương Ví dụ: Đó là mỹ phong của một cộng đồng trọng nghĩa. |
| tục đẹp | trung tính, giản dị; mức độ tương đương nhưng kém trang trọng Ví dụ: Giữ gìn những tục đẹp của làng. |
| tục xấu | trung tính, đánh giá tiêu cực; đối lập trực tiếp Ví dụ: Cần loại bỏ những tục xấu còn tồn tại. |
| ác tục | trang trọng, mạnh; sắc thái phê phán gay gắt Ví dụ: Phải dẹp bỏ ác tục lạc hậu nơi thôn bản. |
Ngữ cảnh sử dụng & Phân tích ngữ pháp
1
Ngữ cảnh sử dụng
- Trong giao tiếp đời thường (khẩu ngữ): Không phổ biến.
- Trong văn bản viết (hành chính, học thuật, báo chí): Thường dùng để chỉ những phong tục tốt đẹp trong các bài viết về văn hóa, xã hội.
- Trong văn chương / nghệ thuật: Được sử dụng để miêu tả các phong tục truyền thống trong tác phẩm văn học.
- Trong lĩnh vực chuyên ngành / kỹ thuật: Thường xuất hiện trong các nghiên cứu về văn hóa, dân tộc học.
2
Sắc thái & phong cách
- Thể hiện sự tôn trọng và đánh giá cao đối với phong tục.
- Phong cách trang trọng, thường dùng trong văn viết.
3
Cách dùng & phạm vi
- Nên dùng khi muốn nhấn mạnh sự tốt đẹp của một phong tục.
- Tránh dùng trong ngữ cảnh không trang trọng hoặc khi nói về phong tục tiêu cực.
4
Lưu ý đặc biệt
- Dễ nhầm lẫn với các từ chỉ phong tục nói chung, cần chú ý ngữ cảnh để dùng chính xác.
- Không nên dùng để chỉ những phong tục đã lỗi thời hoặc không còn phù hợp.
1
Chức năng ngữ pháp
Danh từ, thường làm chủ ngữ hoặc bổ ngữ trong câu.
2
Đặc điểm hình thái – cấu tạo
Là từ ghép, kết hợp giữa hai từ "mĩ" và "tục".
3
Đặc điểm cú pháp
Thường đứng sau các từ chỉ định như "một", "những"; có thể làm trung tâm của cụm danh từ, ví dụ: "mĩ tục của dân tộc".
4
Khả năng kết hợp ngữ pháp
Thường đi kèm với các tính từ chỉ mức độ như "rất", "khá" hoặc các động từ như "giữ gìn", "bảo tồn".

Danh sách bình luận