Chiết
Nghĩa & Ví dụ
1.
động từ
(kết hợp hạn chế). Rót bớt sang một đồ đựng khác.
2.
động từ
(chuyên môn). Tách một chất ra khỏi dung dịch bằng một dung môi khác.
3.
động từ
Trừ bớt một phần, không để cho hưởng hết.
4.
động từ
Thu bớt lại, làm cho hẹp lại (nói về đan, khâu).
5.
động từ
Nhân giống cây bằng cách róc một khoanh vỏ ở cành bọc đất ẩm lại cho rễ phụ mọc, rồi cắt ra trồng. Ngữ cảnh sử dụng & Phân tích ngữ pháp
1
Ngữ cảnh sử dụng
- Trong giao tiếp đời thường (khẩu ngữ): Không phổ biến.
- Trong văn bản viết (hành chính, học thuật, báo chí): Thường xuất hiện trong các văn bản kỹ thuật, học thuật liên quan đến hóa học, sinh học hoặc nông nghiệp.
- Trong văn chương / nghệ thuật: Không phổ biến.
- Trong lĩnh vực chuyên ngành / kỹ thuật: Phổ biến trong các ngành hóa học, sinh học, nông nghiệp và công nghệ thực phẩm.
2
Sắc thái & phong cách
- Thường mang tính chất kỹ thuật, chuyên môn cao.
- Phong cách trang trọng, thường dùng trong văn viết chuyên ngành.
3
Cách dùng & phạm vi
- Nên dùng khi mô tả các quá trình kỹ thuật hoặc chuyên môn liên quan đến tách, rót, hoặc nhân giống cây.
- Tránh dùng trong giao tiếp hàng ngày nếu không có ngữ cảnh phù hợp.
- Có thể thay thế bằng từ khác trong ngữ cảnh không chuyên môn, ví dụ như "rót" hoặc "tách".
4
Lưu ý đặc biệt
- Dễ nhầm lẫn với các từ gần nghĩa như "rót" hoặc "tách" trong ngữ cảnh không chuyên môn.
- Cần chú ý đến ngữ cảnh để sử dụng từ một cách chính xác và tự nhiên.
1
Chức năng ngữ pháp
Động từ, thường làm vị ngữ trong câu.
2
Đặc điểm hình thái – cấu tạo
Từ đơn, không có phụ từ đặc trưng đi kèm.
3
Đặc điểm cú pháp
Thường đứng sau chủ ngữ, có thể làm trung tâm của cụm động từ, ví dụ: "chiết rượu", "chiết xuất".
4
Khả năng kết hợp ngữ pháp
Thường kết hợp với danh từ (rượu, chất), phó từ (đã, đang), và lượng từ (một ít).
Chúng tôi sẽ tiếp tục bổ sung câu ví dụ, từ đồng nghĩa trái nghĩa, từ liên quan và các phần mở rộng khác trong thời gian tới
