Beng
Nghĩa & Ví dụ
động từ
(thông tục). Chém. Đồng nghĩa & Trái nghĩa
Nghĩa : (thông tục). Chém.
Từ đồng nghĩa:
| Từ | Cách sử dụng |
|---|---|
| beng | thông tục, mạnh, thường dùng để chỉ hành động cắt, chặt dứt khoát hoặc bạo lực. (Không có từ trái nghĩa trực tiếp) Ví dụ: |
| chém | thông tục, mạnh, thường dùng trong ngữ cảnh bạo lực hoặc hành động dứt khoát Ví dụ: Anh ta chém đứt sợi dây thừng. |
Ngữ cảnh sử dụng & Phân tích ngữ pháp
1
Ngữ cảnh sử dụng
- Trong giao tiếp đời thường (khẩu ngữ): Thường dùng trong các cuộc trò chuyện thân mật, không chính thức.
- Trong văn bản viết (hành chính, học thuật, báo chí): Không phổ biến.
- Trong văn chương / nghệ thuật: Có thể xuất hiện trong các tác phẩm văn học hiện đại hoặc kịch bản phim để tạo sự gần gũi, chân thực.
- Trong lĩnh vực chuyên ngành / kỹ thuật: Không phổ biến.
2
Sắc thái & phong cách
- Thể hiện sự thân mật, gần gũi, thường mang tính hài hước hoặc cường điệu.
- Thuộc khẩu ngữ, không trang trọng.
3
Cách dùng & phạm vi
- Nên dùng trong các tình huống không chính thức, giữa bạn bè hoặc người quen.
- Tránh dùng trong các văn bản hoặc tình huống trang trọng.
- Thường dùng để tạo hiệu ứng hài hước hoặc nhấn mạnh hành động.
4
Lưu ý đặc biệt
- Dễ bị hiểu nhầm nếu người nghe không quen với ngữ cảnh sử dụng từ này.
- Khác biệt với từ "chém" ở mức độ thân mật và không chính thức.
- Cần chú ý ngữ điệu và ngữ cảnh để tránh gây hiểu lầm.
1
Chức năng ngữ pháp
Động từ, thường làm vị ngữ trong câu.
2
Đặc điểm hình thái – cấu tạo
Từ đơn, không có phụ từ đặc trưng đi kèm.
3
Đặc điểm cú pháp
Thường đứng sau chủ ngữ, có thể làm trung tâm của cụm động từ, ví dụ: "beng cây", "beng gỗ".
4
Khả năng kết hợp ngữ pháp
Thường kết hợp với danh từ chỉ đối tượng bị tác động, ví dụ: "beng cây", "beng gỗ".
Chúng tôi sẽ tiếp tục bổ sung câu ví dụ, từ đồng nghĩa trái nghĩa, từ liên quan và các phần mở rộng khác trong thời gian tới

Danh sách bình luận