Đề bài

Tính:

a) 8log258log25

b) (110)log81(110)log81

c) 5log25165log2516

Phương pháp giải

Áp dụng tính chất lũy thừa để tính.

Lời giải của GV Loigiaihay.com

a) 8log25=23log25=2log253=538log25=23log25=2log253=53

b) (110)log81=101log81=10log811=811=181(110)log81=101log81=10log811=811=181

c) 5log2516=5log5216=512log516=5log51612=1612=45log2516=5log5216=512log516=5log51612=1612=4

Các bài tập cùng chuyên đề

Bài 1 :

Rút gọn biểu thức: A=(a21)1+2a51.a35(a>0).A=(a21)1+2a51.a35(a>0).

Xem lời giải >>
Bài 2 :

Thực hiện phép tính:

a) 2723+810,75250,5;2723+810,75250,5;

b) 4237.827.4237.827.

Xem lời giải >>
Bài 3 :

Rút gọn các biểu thức sau:

a) A=x5y2x3y(x,y0);A=x5y2x3y(x,y0);                                     

b) B=x2y3(x1y4)3(x,y0).B=x2y3(x1y4)3(x,y0).

Xem lời giải >>
Bài 4 :

Nếu 2α=92α=9 thì (116)α8(116)α8 có giá trị bằng

A. 1313.        

B. 3.                       

C. 1919.         

D. 1313.

Xem lời giải >>
Bài 5 :

Nêu những tính chất của phép tính lũy thừa với số mũ nguyên của một số thực dương.

Xem lời giải >>
Bài 6 :

Tính:

a) (1256)0,75+(127)43(1256)0,75+(127)43.

b) (149)1,5(1125)23(149)1,5(1125)23.

c) (43+3431).223(43+3431).223.

Xem lời giải >>
Bài 7 :

Cho a, b là những số thực dương. Viết các biếu thức sau dưới dạng lũy thừa với số mũ hữu tỉ:

a, a13.aa13.a

b, b12.b13.6bb12.b13.6b

c, a43:3aa43:3a

d, 3b:b163b:b16

Xem lời giải >>
Bài 8 :

Rút gọn mỗi biểu thức sau:

a) a73a13a43a13(a>0;a1)a73a13a43a13(a>0;a1).

b) 3a12b6(a>0;b>0)3a12b6(a>0;b>0).

Xem lời giải >>
Bài 9 :

Viết các số sau theo thứ tự tăng dần:

a) 11,5;31;(12)211,5;31;(12)2.

b) 20220;(45)1;51220220;(45)1;512.

Xem lời giải >>
Bài 10 :

Không sử dụng máy tính cầm tay, hãy so sánh các số sau:

a) 6336.

b) (0,2)3(0,2)5.

Xem lời giải >>
Bài 11 :

a) Tìm x trong mỗi trường hợp sau: 3x=9;3x=19.

b) Có bao nhiêu số thực x thỏa mãn: 3x=5.

Xem lời giải >>
Bài 12 :

Nếu 3x=5 thì 32x bằng:

A. 15

B. 125

C. 10

D. 25

Xem lời giải >>
Bài 13 :

Viết các biểu thức sau về lũy thừa cơ số a:

a) A=3515;a=5.

b) B=45234;a=2.

Xem lời giải >>
Bài 14 :

Cho x; y là các số thực dương. Rút gọn mỗi biểu thức sau:

A=x54y+x.y544x+4y.

B=(7xy5yx)354.

Xem lời giải >>
Bài 15 :

So sánh cơ số a(a>0)với 1; biết rằng:

a) a34>a56

b) a116<a158

Xem lời giải >>
Bài 16 :

Rút gọn các biễu thức sau:

a) 532x15y20

b)639x23324x.

Xem lời giải >>
Bài 17 :

Rút gọn các biễu thức sau:

a) 212327+248

b) 8xy25x2y2+38x3y3(x>0,y>0)

Xem lời giải >>
Bài 18 :

Cho a là số thực đương. Rút gọn các biểu thức sau:

a) (a6)24

b)a2(1a)21;

c) a3:a(31)2

d) 3a4a12a5

Xem lời giải >>
Bài 19 :

Cho a là số dương. Rút gọn biểu thức A=a3a26a, ta được kết quả là

A. a.

B. a2.

C. a13.

D. a12.

Xem lời giải >>
Bài 20 :

Giá trị của biểu thức P=212.23+2.412 bằng:

A. 128.

B. 64.

C. 16.

D. 32.

Xem lời giải >>
Bài 21 :

Nếu a>1 thì:

A. a3>1a5.

B. a3<1a5.

C. a31a5.

D. a3=1a5.

Xem lời giải >>
Bài 22 :

Nếu (23)a1<2+3 thì:

A. a>0.

B. a>1.

C. a<1.

D. a<0.

Xem lời giải >>
Bài 23 :

Nếu a3<a2 thì:

A. a>1.

B. a<1.

C. 0<a<1.

D. a>0.

Xem lời giải >>
Bài 24 :

Biểu thức Q=a3.(1a)31 với a>0 được rút gọn bằng:

A. 1a.

B. a3.

C. a.

D. 1.

Xem lời giải >>
Bài 25 :

Viết các biểu thức sau về lũy thừa cơ số a, biết:

a) A=73.513 với a=3;                      

b) B=2535125 với a=5.            

Xem lời giải >>
Bài 26 :

Không sử dụng máy tính cầm tay, so sánh hai số a và b, biết:

a) a=(31)2b=(31)3;   b) a=(21)πb=(2+1)e;    

c) a=13400b=14300;                      

d) a=8427b=(32)34.

Xem lời giải >>
Bài 27 :

Xác định các giá trị của số thực a thỏa mãn:

a) a12>a3;                  

b) a32<a23;                   

c) (2)a>(3)a.

Xem lời giải >>
Bài 28 :

Cho a>0,b>0. Rút gọn mỗi biểu thức sau:

a) A=(4a3b2)43a12b6;                                              

b) B=a13b+b13a6a+6b.

Xem lời giải >>
Bài 29 :

Cho x,y là các số thực dương và số thực a thỏa mãn:

a=x2+3x4y2+y2+3x2y4. Chứng minh rằng a23=x23+y23.

Xem lời giải >>
Bài 30 :

Nếu a34<a45 thì:

A. a<1.

B. 0<a<1.

C. a<0.

D. a>1.

Xem lời giải >>