Đề bài

Match. 

1. Fifteen minus six

2. Ten plus seven

3. Twenty minus nine

4. Eighteen plus two

5. Sixteen minus eight

a. is twenty.

b. is eleven.

c. is nine.

d. is seventeen.

e. is eight. 

Đáp án

1. Fifteen minus six

c. is nine.

2. Ten plus seven

d. is seventeen.

3. Twenty minus nine

b. is eleven.

4. Eighteen plus two

a. is twenty.

5. Sixteen minus eight

e. is eight. 

Lời giải chi tiết :

1 – c

Fifteen minus six is nine. (15 -  6 = 9)

2 – d

Ten plus seven is seventeen. (10 + 7 = 17)

3 – b

Twenty minus nine is eleven. (20 – 9 = 11)

4 – a

Eighteen plus two is twenty. (18 + 2 = 20)

5 –  e

Sixteen minus eight is eight. (16 – 8 = 8)

Các bài tập cùng chuyên đề

Bài 1 :

1. Circle the words. Write the sentence and match.

(Khoanh tròn các từ. Viết các câu văn và nối lại sao cho đúng với hình vẽ)

Xem lời giải >>
Bài 2 :

1. Read and complete.

(Đọc và hoàn thành.)

Xem lời giải >>
Bài 3 :

4. Read and match.

(Đọc và nối.)

Xem lời giải >>
Bài 4 :

Read and match. 

 

Xem lời giải >>
Bài 5 :

Match. 

Xem lời giải >>
Bài 6 :

Find ONE mistake in the sentence.  

Xem lời giải >>
Bài 7 :

Match.

Xem lời giải >>
Bài 8 :

Choose the correct sentences. 

- Hi Minh, I’m Lucy.

- __________.

Xem lời giải >>
Bài 9 :

Choose the correct sentences.

- How are you?

- ____________.

Xem lời giải >>
Bài 10 :

- Goodbye, Mai. 

- ___________.

 

Xem lời giải >>
Bài 11 :

Match. 

Xem lời giải >>
Bài 12 :

Match. 

Xem lời giải >>
Bài 13 :

Match. 

Xem lời giải >>
Bài 14 :

Choose the excessive word in the sentence below.

Xem lời giải >>
Bài 15 :

Match. 

Xem lời giải >>
Bài 16 :

Read. Match. 

Xem lời giải >>
Bài 17 :

Match. 

Xem lời giải >>