Đề bài

Cho $A = \left\{ {1;2;3} \right\}$. Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai?

  • A.

    $\emptyset  \subset A$.

  • B.

    $1 \in A$.

  • C.

    $\{ 1;2\}  \subset A$.

  • D.

    $2 = A$.

Lời giải của GV Loigiaihay.com

Khẳng định $2 = A$ sai vì \(2\) là một phần tử và \(A\) là một tập hợp nên không bằng nhau.

Đáp án : D

BÌNH LUẬN

Danh sách bình luận

Đang tải bình luận...

Các bài tập cùng chuyên đề

Bài 1 :

Cho tập hợp C = {-4; 0; 1; 2}. Các mệnh đề sau đúng hay sai?

a) C là tập con của \(\mathbb{Z}\)

b) C là tập con của \(\mathbb{N}\)

c) C là tập con của \(\mathbb{R}\)

Xem lời giải >>
Bài 2 :

Các mệnh đề sau đúng hay sai?

a) Mọi số nguyên đều viết được dưới dạng phân số

b) Tập hợp các số thực chứa tập hợp các số hữu tỉ;

c) Tồn tại một số thực không là số hữu tỉ.

Xem lời giải >>
Bài 3 :

Dùng kí hiệu để viết mỗi tập hợp sau và biểu diễn mỗi tập hợp đó trên trục số:

a) \(A = \{ x \in \mathbb{R}| - 2 < x <  - 1\} \)

b) \(B = \{ x \in \mathbb{R}| - 3 \le x \le 0\} \)

c) \(C = \{ x \in \mathbb{R}|x \le 1\} \)

d) \(D = \{ x \in \mathbb{R}|x >  - 2\} \)

Xem lời giải >>
Bài 4 :

Trong các mệnh đề sau, tìm mệnh đề nào sai?

  • A.

    \(A \in A\).

  • B.

    $\emptyset  \subset A$.

  • C.

    $A \subset A$.

  • D.

    $A \ne \{ A\} $.

Xem lời giải >>
Bài 5 :

Mệnh đề nào sau đây tương đương với mệnh đề \(A \ne \emptyset ?\)

  • A.

    \(\forall x,x \in A.\)

  • B.

    \(\exists x,x \in A.\)

  • C.

    \(\exists x,x \notin A.\)

  • D.

    \(\forall x,x \subset A.\)

Xem lời giải >>
Bài 6 :

Cho \(x\) là một phần tử của tập hợp \(A.\) Xét các mệnh đề sau:

(I) \(x \in A.\)

(II) \(\left\{ x \right\} \in A.\)

(III) \(x \subset A.\)

(IV) \(\left\{ x \right\} \subset A.\)

Trong các mệnh đề trên, mệnh đề nào đúng?

  • A.

    I và II.

  • B.

    I và III.

  • C.

    I và IV

  • D.

    II và IV

Xem lời giải >>