Đề bài

Listen to an international student studying in Viet Nam. He is talking about his experience of pursuing higher education abroad. Listen and decide if the following statements are true (T), false (F).

Question 1. David is a postgraduate student majoring in Vietnamese studies.

Đúng
Sai

Question 2. His host family helped him overcome his culture shock.

Đúng
Sai

Question 3. He liked many Vietnamese food.

Đúng
Sai

Question 4. He used his own motorbike to get around Ha Noi.

Đúng
Sai

Question 5. He will have a better understanding of cultural differences and similarities when he goes back home.

Đúng
Sai
Đáp án

Question 1. David is a postgraduate student majoring in Vietnamese studies.

Đúng
Sai

Question 2. His host family helped him overcome his culture shock.

Đúng
Sai

Question 3. He liked many Vietnamese food.

Đúng
Sai

Question 4. He used his own motorbike to get around Ha Noi.

Đúng
Sai

Question 5. He will have a better understanding of cultural differences and similarities when he goes back home.

Đúng
Sai
Phương pháp giải

Kiến thức: Nghe hiểu

Lời giải của GV Loigiaihay.com

1. F

David is a postgraduate student majoring in Vietnamese studies.

(David là một sinh viên sau đại học chuyên ngành nghiên cứu tiếng Việt.)

Thông tin: I have been done an undergraduate course in Viet Nam for two years.

(Tôi đã theo một khóa học đại học ở Việt Nam trong hai năm.)

Chọn F

2. T

His host family helped him overcome his culture shock.

(Gia đình chủ nhà của anh ấy đã giúp anh ấy vượt qua cú sốc văn hóa của anh ấy.)

Thông tin: When I first arrived, I was completely over the moon with everything, but then I realise that I was experiencing a culture shock. Luckily, I had the support of my host family.

(Khi tôi lần đầu tiên đến, tôi đã hoàn toàn thấy hạnh phúc, nhưng sau đó tôi nhận ra rằng tôi đã trải qua một cú sốc văn hóa. May mắn thay, tôi đã có sự hỗ trợ của gia đình chủ nhà.)

Chọn T

3. T

He liked many Vietnamese food.

(Anh ấy thích ăn nhiều món ăn Việt Nam.)

Thông tin: Vietnamese food is very healthy and delicious, and I have my favourite dishes.

(Thức ăn Việt Nam rất tốt cho sức khỏe và ngon miệng, và tôi có những món ăn yêu thích của tôi.)

Chọn T

4. F

He used his own motorbike to get around Ha Noi.

(Anh ta dùng xe máy riêng để đi vòng quanh Hà Nội.)

Thông tin: I was really worried when I used a friend's motorbike to get around the city.

(Tôi đã thực sự lo lắng khi tôi sử dụng xe máy của một người bạn để đi vòng quanh thành phố.)

Chọn F

5. T

He will have a better understanding of cultural differences and similarities when he goes back home.

(Anh ấy sẽ hiểu rõ hơn về sự khác biệt và tương đồng về văn hóa khi anh ấy trở về nhà.)

Thông tin: I'll return home as a much stronger, confident and culturally sensitive person.

(Tôi sẽ trở về nhà như một người mạnh mẽ, tự tin và nhạy bén với văn hoá hơn.)

Chọn T

Các bài tập cùng chuyên đề

Bài 1 :

3. Listen to a conversation between Mai and the receptionist at ABC Vocational School. What are they talking about?

(Hãy lắng nghe cuộc đối thoại giữa Mai và nhân viên tiếp tân tại trường dạy nghề ABC. Họ đang nói về vấn đề gì?)

A. Vocational schools in the area.

(Các trường dạy nghề trong khu vực.)

B. Cooking courses at the vocational school.

(Các khóa học nấu ăn tại trường dạy nghề.)

C. Qualifications needed to study at ABC Vocational School.

(Trình độ chuyên môn cần thiết để học tại Trường dạy nghề ABC.)

Xem lời giải >>
Bài 2 :

4. Listen to the conversation again and complete the notes below. Use no more than TWO words for each gap.

(Nghe đoạn hội thoại một lần nữa và hoàn thành các ghi chú dưới đây. Sử dụng không quá HAI từ cho mỗi chỗ trống.)

ABC Vocational School

(Trường Dạy Nghề ABC)

Courses

(Các khóa học)

Tour guide training, hotel and restaurant management, cooking, etc.

(Đào tạo hướng dẫn viên du lịch, quản lý nhà hàng khách sạn, nấu ăn, v.v.)

Types of cooking courses

(Các loại khóa học nấu ăn)

Short courses: (Khóa học ngắn hạn)

- for all ages and abilities

(cho mọi lứa tuổi và khả năng)

- duration: two or three (1) ________

(thời lượng: hai hoặc ba ________)

(2) __________ courses:

(__________ khóa học)

- for people training to be (3) ________

(để mọi người được đào tạo  ________)

- duration: two years

(thời hạn: hai năm)

Hands-on experience

(Kinh nghiệm thực tế)

Work as a(n) (4) _________ in a real restaurant

(Làm việc với tư cách là (n) _________ trong một nhà hàng thực sự)

Information about the school

(Thông tin về trường )

Parents and students can study the (5) __________

(Phụ huynh và học sinh có thể tìm hiểu __________)

Xem lời giải >>
Bài 3 :

1. Listen to a short talk by a student advisor. What is it about?

(Nghe một cuộc nói chuyện ngắn của một cố vấn sinh viên. Nó nói về cái gì?)


A. Tips on how to become independent.

(Lời khuyên về cách trở nên độc lập.)

B. Doing a part-time job while studying abroad.

(Làm việc bán thời gian khi đi du học.)

C. Advice on how to learn a foreign language.

(Lời khuyên về cách học ngoại ngữ.)

Xem lời giải >>
Bài 4 :

2. Listen again and complete the notes with no more than TWO words for each answer.

(Nghe lại và hoàn thành các ghi chú với không quá HAI từ cho mỗi câu trả lời.)


Advice fer students while studying abroad

(Lời khuyên cho học sinh khi đi du học)

Learning the foreign language (Học ngoại ngữ)

• helps you understand the lectures at the university and (1) ___________ the exams

(giúp bạn hiểu các bài giảng ở trường đại học và (1) ___________ các kỳ thi)

• enables you to take part in (2) __________ local people, thus making you more confident in your daily life

(cho phép bạn tham gia vào (2) __________ người địa phương, do đó giúp bạn tự tin hơn trong cuộc sống hàng ngày)

Getting a part-time job (Nhận một công việc bán thời gian)

• earns some (3) __________ to cover expenses and start saving

(kiếm được một số (3) __________ để trang trải chi phí và bắt đầu tiết kiệm)

• helps you gain some (4) ___________

(giúp bạn đạt được một số (4) ___________)

Learning how to cook for yourself (Học cách tự nấu ăn)

• saves you lots of money

(giúp bạn tiết kiệm rất nhiều tiền)

• gives you a sense of freedom and (5) ___________

(mang lại cho bạn cảm giác tự do và (5) ___________)

Xem lời giải >>
Bài 5 :

Listen to John Keith, a fitness instructor, talking about four types of physical activity and decide if the following sentences are True (T) or False (F).

Xem lời giải >>