Trắc nghiệm: Điểm ở giữa. Trung điểm của đoạn thẳng

Đề bài

Câu 1 :

Chọn đúng hoặc sai cho mỗi khẳng định sau:

G là trung điểm của đoạn thẳng AB.          

Đúng
Sai

B là điểm ở giữa hai điểm G và H.             

Đúng
Sai

F là điểm ở giữa hai điểm C và E.              

Đúng
Sai

F là trung điểm của đoạn thẳng CD.           

Đúng
Sai
Câu 2 :

Điền số thích hợp vào ô trống:

Biết M là trung điểm của đoạn thẳng AB. Độ dài đoạn thẳng AM là

cm

Câu 3 :

Cho hình vẽ sau:

Chọn đáp án đúng.

a) Điểm I nằm giữa hai điểm H và G.

Đúng
Sai

b) Điểm K nằm giữa hai điểm H và G.

Đúng
Sai

c) Điểm K nằm giữa hai điểm E và G.

Đúng
Sai

Lời giải và đáp án

Câu 1 :

Chọn đúng hoặc sai cho mỗi khẳng định sau:

G là trung điểm của đoạn thẳng AB.          

Đúng
Sai

B là điểm ở giữa hai điểm G và H.             

Đúng
Sai

F là điểm ở giữa hai điểm C và E.              

Đúng
Sai

F là trung điểm của đoạn thẳng CD.           

Đúng
Sai
Đáp án

G là trung điểm của đoạn thẳng AB.          

Đúng
Sai

B là điểm ở giữa hai điểm G và H.             

Đúng
Sai

F là điểm ở giữa hai điểm C và E.              

Đúng
Sai

F là trung điểm của đoạn thẳng CD.           

Đúng
Sai
Phương pháp giải :

Quan sát hình vẽ rồi chọn đúng/sai thích hợp cho mỗi câu.

Lời giải chi tiết :

G là trung điểm của đoạn thẳng AB  (Đúng)

B là điểm ở giữa hai điểm G và H      (Sai vì ba điểm G, B, H không thẳng hàng)

F là điểm ở giữa hai điểm C và E      (Đúng)

F là trung điểm của đoạn thẳng CD   (Sai vì FC < FD)         

Câu 2 :

Điền số thích hợp vào ô trống:

Biết M là trung điểm của đoạn thẳng AB. Độ dài đoạn thẳng AM là

cm

Đáp án

Biết M là trung điểm của đoạn thẳng AB. Độ dài đoạn thẳng AM là

cm

Phương pháp giải :

M là trung điểm của đoạn thẳng AB bên MA = MB.

Lời giải chi tiết :

M là trung điểm của đoạn thẳng AB nên MA = MB = 5 cm.

Câu 3 :

Cho hình vẽ sau:

Chọn đáp án đúng.

a) Điểm I nằm giữa hai điểm H và G.

Đúng
Sai

b) Điểm K nằm giữa hai điểm H và G.

Đúng
Sai

c) Điểm K nằm giữa hai điểm E và G.

Đúng
Sai
Đáp án

a) Điểm I nằm giữa hai điểm H và G.

Đúng
Sai

b) Điểm K nằm giữa hai điểm H và G.

Đúng
Sai

c) Điểm K nằm giữa hai điểm E và G.

Đúng
Sai
Phương pháp giải :

Để xác định kết luận a đúng hay sai:

- Kiểm tra ba điểm I, H, K có thẳng hàng hay không.

- Kiểm tra điểm I có nằm giữa hai điểm H và G ?

Tương tự như vậy kiểm tra các kết luận b và c.

Lời giải chi tiết :

a) Điểm I nằm giữa hai điểm H và G. - Đ

b) Điểm K nằm giữa hai điểm H và G. - S ( Ba điểm H, K, G không thẳng hàng).

c) Điểm K nằm giữa hai điểm E và G. - Đ

Chú ý

Cách xác định điểm ở giữa.

Trắc nghiệm: Hình tròn, tâm, đường kính, bán kính Toán 3 Cánh diều

Luyện tập và củng cố kiến thức Hình tròn, tâm, đường kính, bán kính Toán 3 với đầy đủ các dạng bài tập trắc nghiệm có đáp án và lời giải chi tiết

Xem chi tiết
Trắc nghiệm: Làm tròn số đến hàng chục, hàng trăm Toán 3 cánh diều

Luyện tập và củng cố kiến thức Làm tròn số đến hàng chục, hàng trăm Toán 3 với đầy đủ các dạng bài tập trắc nghiệm có đáp án và lời giải chi tiết

Xem chi tiết
Trắc nghiệm: Làm tròn số đến hàng nghìn, hàng chục nghìn Toán 3 cánh diều

Luyện tập và củng cố kiến thức Làm tròn số đến hàng nghìn, hàng chục nghìn Toán 3 với đầy đủ các dạng bài tập trắc nghiệm có đáp án và lời giải chi tiết

Xem chi tiết
Trắc nghiệm: Thực hành xem đồng hồ Toán 3 Cánh diều

Luyện tập và củng cố kiến thức Thực hành xem đồng hồ Toán 3 với đầy đủ các dạng bài tập trắc nghiệm có đáp án và lời giải chi tiết

Xem chi tiết
Trắc nghiệm: So sánh các số trong phạm vi 100 000 Toán 3 cánh diều

Luyện tập và củng cố kiến thức So sánh các số trong phạm vi 100 000 Toán 3 với đầy đủ các dạng bài tập trắc nghiệm có đáp án và lời giải chi tiết

Xem chi tiết
Trắc nghiệm: Làm quen với chữ số La Mã

Luyện tập và củng cố kiến thức Làm quen với chữ số La Mã Toán 3 với đầy đủ các dạng bài tập trắc nghiệm có đáp án và lời giải chi tiết

Xem chi tiết
Trắc nghiệm: Các số trong phạm vi 100 000 Toán 3 cánh diều

Luyện tập và củng cố kiến thức Các số trong phạm vi 100 000 Toán 3 với đầy đủ các dạng bài tập trắc nghiệm có đáp án và lời giải chi tiết

Xem chi tiết
BÌNH LUẬN

Danh sách bình luận

Đang tải bình luận...
Gửi bài tập - Có ngay lời giải