Vì
Nghĩa & Ví dụ
1.
danh từ
Bộ phận gồm những thanh cứng, chắc, dùng để chống đỡ trong công trình xây dựng, trong hầm lò.
2.
danh từ
Từ dùng để chỉ từng ngôi sao.
3.
danh từ
Từ dùng để chỉ từng ông vua.
4.
động từ
Nể
5. Từ biểu thị điều sắp nêu ra là lí do hoặc nguyên nhân của điều được nói đến.
6. Từ biểu thị điều sắp nêu ra là đối tượng phục vụ hoặc mục đích nhằm tới của hoạt động được nói đến.
Ngữ cảnh sử dụng & Phân tích ngữ pháp
1
Ngữ cảnh sử dụng
- Trong giao tiếp đời thường (khẩu ngữ): Thường dùng để giải thích lý do hoặc mục đích trong câu nói hàng ngày.
- Trong văn bản viết (hành chính, học thuật, báo chí): Sử dụng phổ biến để trình bày lý do hoặc mục đích trong các văn bản chính thức và học thuật.
- Trong văn chương / nghệ thuật: Được dùng để tạo ra sự liên kết giữa các ý tưởng hoặc để nhấn mạnh lý do trong tác phẩm.
- Trong lĩnh vực chuyên ngành / kỹ thuật: Không phổ biến.
2
Sắc thái & phong cách
- Thể hiện sự trang trọng vừa phải khi dùng trong văn bản viết.
- Thường mang sắc thái trung tính, không biểu lộ cảm xúc mạnh.
- Phù hợp với cả khẩu ngữ và văn viết.
3
Cách dùng & phạm vi
- Nên dùng khi cần giải thích lý do hoặc mục đích một cách rõ ràng.
- Tránh dùng trong các ngữ cảnh cần sự chính xác tuyệt đối về mặt kỹ thuật.
- Thường đi kèm với các từ chỉ lý do hoặc mục đích để làm rõ ý nghĩa.
4
Lưu ý đặc biệt
- Dễ nhầm lẫn với các từ chỉ lý do khác như "bởi vì" hoặc "do".
- Khác biệt tinh tế với "bởi vì" ở mức độ trang trọng và ngữ cảnh sử dụng.
- Cần chú ý đến ngữ cảnh để chọn từ phù hợp, tránh lạm dụng.
1
Chức năng ngữ pháp
"V c0I" c f3 th ec ch ednh trong c e2u l e0 l e0m li ea n ea t f9, th f4ng b e1o l fd do ho e0c m e1c edch.
2
Đặc điểm hình thái – cấu tạo
L e0 t f9 11 1n, kh f4ng k ebt h eep v e0i ph f9 t f9 11 e1c tr ebng.
3
Đặc điểm cú pháp
Th f4ng th f4ng 11 e1c tr ebng 11 e1u c e2u ph e1n 11 e1n, c f3 th ec l e0m trung t e2m c f9a c f9m t f9 li ea n ea t f9.
4
Khả năng kết hợp ngữ pháp
Th f4ng th f4ng k ebt h eep v e0i c e2u ph e1n 11 e1n, c f9ng v e0i c e2u ch ednh 11 e1n.
Chúng tôi sẽ tiếp tục bổ sung câu ví dụ, từ đồng nghĩa trái nghĩa, từ liên quan và các phần mở rộng khác trong thời gian tới
