Sửa đổi
Nghĩa & Ví dụ
động từ
Thay đổi, thêm bớt cho phù hợp với yêu cầu đã khác trước.
Ví dụ:
Công ty sửa đổi quy trình để phù hợp quy định mới.
Nghĩa: Thay đổi, thêm bớt cho phù hợp với yêu cầu đã khác trước.
1
Học sinh tiểu học
- Nhà trường sửa đổi nội quy để học sinh dễ thực hiện hơn.
- Cô giáo sửa đổi kế hoạch tham quan vì trời mưa.
- Bạn Minh sửa đổi bài vẽ theo góp ý của cô.
2
Học sinh THCS – THPT
- Ban cán sự lớp sửa đổi lịch trực nhật để chia đều công việc.
- Em phải sửa đổi dàn ý bài văn sau khi nhận nhận xét của thầy.
- Đội bóng sửa đổi chiến thuật khi đối thủ chơi phòng thủ chặt.
3
Người trưởng thành
- Công ty sửa đổi quy trình để phù hợp quy định mới.
- Sau biến cố, anh sửa đổi thói quen làm việc, bớt ôm đồm và biết ủy thác.
- Ban biên tập sửa đổi bản thảo, lược bỏ chỗ rườm rà để ý tưởng bật lên.
- Gia đình bàn bạc rồi sửa đổi nếp chi tiêu, ưu tiên khoản thiết yếu.
Đồng nghĩa & Trái nghĩa
Nghĩa : Thay đổi, thêm bớt cho phù hợp với yêu cầu đã khác trước.
Từ đồng nghĩa:
Từ trái nghĩa:
giữ nguyên bảo lưu
| Từ | Cách sử dụng |
|---|---|
| sửa đổi | trung tính, trang trọng nhẹ; dùng trong hành chính/pháp lý/kỹ thuật; mức độ thay đổi vừa phải Ví dụ: Công ty sửa đổi quy trình để phù hợp quy định mới. |
| chỉnh sửa | trung tính, phổ biến; thiên về sửa cho đúng/đẹp Ví dụ: Chỉnh sửa văn bản cho phù hợp quy định mới. |
| điều chỉnh | trang trọng nhẹ; nhấn mạnh chỉnh cho hợp chuẩn Ví dụ: Điều chỉnh kế hoạch theo chính sách mới. |
| cải sửa | văn chương/ít dùng; sắc thái cải thiện khi sửa Ví dụ: Cần cải sửa vài điều trong bản quy ước. |
| giữ nguyên | trung tính; khẳng định không thay đổi Ví dụ: Quy chế được giữ nguyên như cũ. |
| bảo lưu | trang trọng; nhấn mạnh duy trì nội dung hiện tại Ví dụ: Tạm thời bảo lưu các điều khoản cũ. |
Ngữ cảnh sử dụng & Phân tích ngữ pháp
1
Ngữ cảnh sử dụng
- Trong giao tiếp đời thường (khẩu ngữ): Không phổ biến.
- Trong văn bản viết (hành chính, học thuật, báo chí): Thường dùng để chỉ việc thay đổi văn bản, quy định, chính sách.
- Trong văn chương / nghệ thuật: Không phổ biến.
- Trong lĩnh vực chuyên ngành / kỹ thuật: Thường dùng trong các tài liệu kỹ thuật, luật pháp để chỉ việc điều chỉnh nội dung.
2
Sắc thái & phong cách
- Thể hiện tính trang trọng và chính xác.
- Thường xuất hiện trong văn viết, đặc biệt là văn bản hành chính và học thuật.
3
Cách dùng & phạm vi
- Nên dùng khi cần diễn đạt việc thay đổi có tính chính thức, như sửa đổi luật, quy định.
- Tránh dùng trong ngữ cảnh không trang trọng hoặc khi chỉ thay đổi nhỏ, không chính thức.
- Thường đi kèm với các danh từ chỉ văn bản, quy định, chính sách.
4
Lưu ý đặc biệt
- Dễ nhầm lẫn với "chỉnh sửa" khi không phân biệt rõ mức độ trang trọng.
- "Sửa đổi" thường mang nghĩa thay đổi có hệ thống và chính thức hơn so với "chỉnh sửa".
- Chú ý ngữ cảnh để dùng từ phù hợp, tránh dùng trong giao tiếp hàng ngày.
1
Chức năng ngữ pháp
Động từ, thường làm vị ngữ trong câu.
2
Đặc điểm hình thái – cấu tạo
Là từ ghép, không có phụ từ đặc trưng đi kèm.
3
Đặc điểm cú pháp
Thường đứng sau chủ ngữ và có thể làm trung tâm của cụm động từ, ví dụ: "sửa đổi luật pháp", "sửa đổi kế hoạch".
4
Khả năng kết hợp ngữ pháp
Thường kết hợp với danh từ, cụm danh từ hoặc trạng ngữ chỉ thời gian, ví dụ: "sửa đổi quy định", "sửa đổi trong năm nay".
Chúng tôi sẽ tiếp tục bổ sung câu ví dụ, từ đồng nghĩa trái nghĩa, từ liên quan và các phần mở rộng khác trong thời gian tới
