Sang sảng

Nghĩa & Ví dụ
tính từ
(Giọng nói) khoẻ, to và vang.
Ví dụ: Anh ấy trả lời giọng sang sảng, không cần micro vẫn rõ.
Nghĩa: (Giọng nói) khoẻ, to và vang.
1
Học sinh tiểu học
  • Thầy gọi tên em bằng giọng sang sảng, cả lớp đều nghe rõ.
  • Cô tổng phụ trách hát quốc ca giọng sang sảng ở sân trường.
  • Bác bảo vệ chào buổi sáng bằng giọng sang sảng, làm em thấy vui.
2
Học sinh THCS – THPT
  • MC của buổi chào cờ cất giọng sang sảng, tạo không khí phấn chấn.
  • Bạn lớp trưởng đọc nội quy với giọng sang sảng nên ai cũng tập trung.
  • Diễn giả nói chuyện bằng giọng sang sảng, át cả tiếng ồn của sân vận động.
3
Người trưởng thành
  • Anh ấy trả lời giọng sang sảng, không cần micro vẫn rõ.
  • Giọng sang sảng của người chỉ huy như kéo mọi người đứng thẳng lưng.
  • Cô phát biểu giọng sang sảng, dứt khoát, khiến cuộc họp rành rọt hẳn ra.
  • Trong căn phòng rộng, giọng sang sảng của ông chủ quán vọng lên, nghe đầy sinh khí.
Đồng nghĩa & Trái nghĩa
Nghĩa : (Giọng nói) khoẻ, to và vang.
Từ đồng nghĩa:
oang oang vang vang sang sảng
Từ Cách sử dụng
sang sảng mạnh, dương tính; trung tính-ngợi khen; khẩu ngữ-văn chương đều dùng Ví dụ: Anh ấy trả lời giọng sang sảng, không cần micro vẫn rõ.
oang oang mạnh, hơi thô; khẩu ngữ Ví dụ: Anh ấy nói oang oang giữa hội trường.
vang vang trung tính, thiên về âm vang; khẩu ngữ Ví dụ: Giọng cô vang vang khắp sân.
sang sảng chuẩn gốc, mạnh mà sáng; trung tính-văn chương Ví dụ: Giọng đọc sang sảng cất lên từ bục.
thỏ thẻ rất nhẹ, dịu; văn chương-khẩu ngữ Ví dụ: Cô bé nói thỏ thẻ bên tai mẹ.
thì thầm nhẹ, kín đáo; trung tính Ví dụ: Họ thì thầm bàn bạc trong lớp.
lí nhí nhẹ, thiếu rõ; khẩu ngữ Ví dụ: Cậu trả lời lí nhí không rõ lời.
rì rầm nhẹ, kéo dài; văn chương Ví dụ: Họ cầu nguyện rì rầm trong đêm.
Ngữ cảnh sử dụng & Phân tích ngữ pháp
1
Ngữ cảnh sử dụng
  • Trong giao tiếp đời thường (khẩu ngữ): Thường dùng để miêu tả giọng nói của ai đó khi trò chuyện trực tiếp.
  • Trong văn bản viết (hành chính, học thuật, báo chí): Không phổ biến, trừ khi cần miêu tả cụ thể giọng nói trong một tình huống đặc biệt.
  • Trong văn chương / nghệ thuật: Thường xuất hiện để tạo hình ảnh sống động về nhân vật hoặc bối cảnh.
  • Trong lĩnh vực chuyên ngành / kỹ thuật: Không phổ biến.
2
Sắc thái & phong cách
  • Thể hiện sự mạnh mẽ, rõ ràng và tự tin.
  • Thường thuộc phong cách miêu tả trong văn chương hoặc khẩu ngữ.
3
Cách dùng & phạm vi
  • Nên dùng khi muốn nhấn mạnh sự rõ ràng và sức mạnh của giọng nói.
  • Tránh dùng trong ngữ cảnh trang trọng hoặc kỹ thuật, nơi cần sự chính xác và khách quan.
  • Thường dùng trong miêu tả nhân vật hoặc tình huống cần sự sống động.
4
Lưu ý đặc biệt
  • Dễ nhầm lẫn với các từ miêu tả giọng nói khác như "vang dội" hay "oang oang".
  • Chú ý không dùng để miêu tả giọng nói nhẹ nhàng hoặc trầm lắng.
1
Chức năng ngữ pháp
Tính từ, thường làm vị ngữ hoặc định ngữ trong câu.
2
Đặc điểm hình thái – cấu tạo
Là từ láy, không kết hợp với phụ từ đặc trưng.
3
Đặc điểm cú pháp
Thường đứng sau chủ ngữ khi làm vị ngữ hoặc trước danh từ khi làm định ngữ; có thể làm trung tâm của cụm tính từ, ví dụ: "giọng nói sang sảng".
4
Khả năng kết hợp ngữ pháp
Thường đi kèm với danh từ chỉ giọng nói hoặc âm thanh, ví dụ: "giọng sang sảng".