Quan viên

Nghĩa & Ví dụ
1.
danh từ
(ít dùng). Người làm quan, phân biệt với những người dân thường (nói khái quát).
2.
danh từ
Người có địa vị ở làng xã, được miễn phu phen, tạp dịch dưới thời phong kiến, thực dân, phân biệt với những người dân đen (nói khái quát).
Ví dụ: Quan viên thời ấy được miễn sưu dịch, nắm tiếng nói trong việc làng.
3.
danh từ
Người chơi hát ả đào, trong quan hệ với các ả đào.
Ví dụ: Quan viên là người thưởng thức, đối đáp với ả đào trong không gian ca trù.
Ngữ cảnh sử dụng & Phân tích ngữ pháp
1
Ngữ cảnh sử dụng
  • Trong giao tiếp đời thường (khẩu ngữ): Không phổ biến.
  • Trong văn bản viết (hành chính, học thuật, báo chí): Thường xuất hiện trong các văn bản lịch sử hoặc nghiên cứu về xã hội phong kiến.
  • Trong văn chương / nghệ thuật: Được sử dụng trong các tác phẩm văn học, nghệ thuật tái hiện xã hội xưa.
  • Trong lĩnh vực chuyên ngành / kỹ thuật: Không phổ biến.
2
Sắc thái & phong cách
  • Thể hiện sự trang trọng, mang tính lịch sử.
  • Thường xuất hiện trong văn viết, đặc biệt là văn học và nghiên cứu lịch sử.
3
Cách dùng & phạm vi
  • Nên dùng khi nói về các khía cạnh lịch sử, xã hội phong kiến.
  • Tránh dùng trong ngữ cảnh hiện đại hoặc không liên quan đến lịch sử.
  • Thường không có biến thể hiện đại, giữ nguyên nghĩa gốc.
4
Lưu ý đặc biệt
  • Dễ nhầm lẫn với các từ chỉ chức vụ hiện đại.
  • Khác biệt với "quan chức" ở chỗ nhấn mạnh vào bối cảnh lịch sử.
  • Cần chú ý ngữ cảnh để sử dụng chính xác và phù hợp.
1
Chức năng ngữ pháp
Danh từ, thường làm chủ ngữ hoặc bổ ngữ trong câu.
2
Đặc điểm hình thái – cấu tạo
Là từ ghép, không có phụ từ đặc trưng đi kèm.
3
Đặc điểm cú pháp
Thường đứng đầu hoặc giữa câu; có thể làm trung tâm của cụm danh từ, ví dụ: "quan viên làng", "quan viên triều đình".
4
Khả năng kết hợp ngữ pháp
Thường kết hợp với tính từ, động từ hoặc danh từ khác, ví dụ: "quan viên cao cấp", "quan viên tham dự".

Chúng tôi sẽ tiếp tục bổ sung câu ví dụ, từ đồng nghĩa trái nghĩa, từ liên quan và các phần mở rộng khác trong thời gian tới