Lá chắn
Nghĩa & Ví dụ
1.
danh từ
Tên gọi chung vật dùng để che đỡ cho tên, gươm, giáo khỏi trúng người trong chiến trận thời xưa, như khiên, mộc, v.v.
Ví dụ:
Chiến binh núp sau lá chắn để sống sót qua mưa tên.
2.
danh từ
Bộ phận hình tấm gắn ở một số vũ khí hay máy móc để che chắn, bảo vệ.
Ví dụ:
Thiết bị có lá chắn bảo vệ để tránh văng mạt kim loại.
3.
danh từ
Cái có tác dụng ngăn chặn sự tiến công từ bên ngoài.
Ví dụ:
Luật pháp là lá chắn bảo vệ quyền con người.
Nghĩa 1: Tên gọi chung vật dùng để che đỡ cho tên, gươm, giáo khỏi trúng người trong chiến trận thời xưa, như khiên, mộc, v.v.
1
Học sinh tiểu học
- Người lính cầm lá chắn để đỡ mũi tên bay tới.
- Trong truyện cổ, chàng dũng sĩ giơ lá chắn che cho vua.
- Lá chắn giúp chiến binh không bị gươm đâm trúng.
2
Học sinh THCS – THPT
- Kỵ sĩ nâng lá chắn, mũi giáo bật ra nghe một tiếng keng.
- Trong trận giả vờ ở sân trường, bạn ấy lấy nắp thùng làm lá chắn để nhập vai hiệp sĩ.
- Lá chắn không chỉ che thân mà còn cho chiến binh thời xưa thêm tự tin xung phong.
3
Người trưởng thành
- Chiến binh núp sau lá chắn để sống sót qua mưa tên.
- Âm vang thép chạm thép trên lá chắn gợi lại một thời binh đao khốc liệt.
- Giữa bụi cát chiến trường, lá chắn là ranh mỏng giữa sống và chết.
- Người cầm gươm có thể tấn công, nhưng kẻ giữ lá chắn mới hiểu thế nào là kiên nhẫn.
Nghĩa 2: Bộ phận hình tấm gắn ở một số vũ khí hay máy móc để che chắn, bảo vệ.
1
Học sinh tiểu học
- Cái quạt máy có lá chắn để bảo vệ cánh quạt.
- Xe đạp của bố có lá chắn bùn nên quần không bị bẩn.
- Bếp có lá chắn lửa để gió không thổi tắt.
2
Học sinh THCS – THPT
- Kính hàn có lá chắn che mắt, giúp thợ hàn không bị chói.
- Máy cắt có lá chắn bảo vệ, nếu mở ra thì máy sẽ không chạy.
- Nắp chắn ở ống xả như một lá chắn, hướng dòng khí xuống đất.
3
Người trưởng thành
- Thiết bị có lá chắn bảo vệ để tránh văng mạt kim loại.
- Nhà máy lắp thêm lá chắn âm để giảm tiếng ồn lan sang khu dân cư.
- Đầu ống dẫn tia có lá chắn chì, giới hạn bức xạ ra ngoài.
- Khi tháo vỏ máy, tôi dựng tạm một lá chắn mica để che bụi và mạt sắt.
Nghĩa 3: Cái có tác dụng ngăn chặn sự tiến công từ bên ngoài.
1
Học sinh tiểu học
- Bức tường là lá chắn chắn gió cho lớp học.
- Cây to trước sân như lá chắn che mưa cho bạn nhỏ.
- Rào tre làm lá chắn để gà không bị chó chạy vào.
2
Học sinh THCS – THPT
- Mật khẩu là lá chắn đầu tiên bảo vệ tài khoản của bạn.
- Hàng cây xanh thành lá chắn bụi cho con đường trước trường.
- Bạn bè là lá chắn tinh thần, giúp mình vượt qua lời chê bai vô lý.
3
Người trưởng thành
- Luật pháp là lá chắn bảo vệ quyền con người.
- Niềm tin của tập thể trở thành lá chắn trước tin giả tràn lan.
- Kinh nghiệm đôi khi là lá chắn mỏng manh nhưng đủ để chặn những sai lầm cũ.
- Trong những ngày biến động, im lặng cũng có thể là lá chắn giữ an toàn cho gia đình.
Đồng nghĩa & Trái nghĩa
Nghĩa 1: Tên gọi chung vật dùng để che đỡ cho tên, gươm, giáo khỏi trúng người trong chiến trận thời xưa, như khiên, mộc, v.v.
| Từ | Cách sử dụng |
|---|---|
| lá chắn | Lịch sử, quân sự, trung tính Ví dụ: Chiến binh núp sau lá chắn để sống sót qua mưa tên. |
| khiên | Lịch sử, quân sự, trung tính, chỉ vật che đỡ cầm tay Ví dụ: Người lính cầm khiên che đỡ mũi tên. |
| mộc | Lịch sử, quân sự, trung tính, chỉ vật che đỡ cầm tay Ví dụ: Các chiến binh dùng mộc để chống đỡ. |
Nghĩa 2: Bộ phận hình tấm gắn ở một số vũ khí hay máy móc để che chắn, bảo vệ.
Từ đồng nghĩa:
tấm chắn
| Từ | Cách sử dụng |
|---|---|
| lá chắn | Kỹ thuật, trung tính Ví dụ: Thiết bị có lá chắn bảo vệ để tránh văng mạt kim loại. |
| tấm chắn | Kỹ thuật, trung tính, chỉ bộ phận bảo vệ Ví dụ: Tấm chắn bảo vệ động cơ khỏi bụi bẩn. |
Nghĩa 3: Cái có tác dụng ngăn chặn sự tiến công từ bên ngoài.
Ngữ cảnh sử dụng & Phân tích ngữ pháp
1
Ngữ cảnh sử dụng
- Trong giao tiếp đời thường (khẩu ngữ): Không phổ biến.
- Trong văn bản viết (hành chính, học thuật, báo chí): Thường dùng để chỉ các biện pháp bảo vệ hoặc phòng thủ trong các bài viết về an ninh, quốc phòng.
- Trong văn chương / nghệ thuật: Đôi khi được sử dụng để tạo hình ảnh ẩn dụ về sự bảo vệ hoặc che chở.
- Trong lĩnh vực chuyên ngành / kỹ thuật: Phổ biến trong các tài liệu kỹ thuật liên quan đến cơ khí, quân sự hoặc an ninh.
2
Sắc thái & phong cách
- Thường mang sắc thái trung tính, không biểu lộ cảm xúc mạnh.
- Phong cách trang trọng, thường xuất hiện trong văn viết và các tài liệu chuyên ngành.
3
Cách dùng & phạm vi
- Nên dùng khi muốn diễn đạt ý nghĩa về sự bảo vệ hoặc phòng thủ.
- Tránh dùng trong ngữ cảnh giao tiếp hàng ngày nếu không có ý nghĩa cụ thể.
- Thường không có biến thể, nhưng có thể kết hợp với các từ khác để tạo thành cụm từ chuyên ngành.
4
Lưu ý đặc biệt
- Dễ nhầm lẫn với các từ gần nghĩa như "khiên" hoặc "mộc" trong ngữ cảnh lịch sử.
- Cần chú ý ngữ cảnh để sử dụng từ một cách chính xác và tự nhiên.
1
Chức năng ngữ pháp
Danh từ, thường làm chủ ngữ hoặc bổ ngữ trong câu.
2
Đặc điểm hình thái – cấu tạo
Là từ ghép, không có phụ từ đặc trưng đi kèm.
3
Đặc điểm cú pháp
Thường đứng sau động từ hoặc trước động từ khi làm chủ ngữ; có thể làm trung tâm của cụm danh từ, ví dụ: "lá chắn thép", "lá chắn bảo vệ".
4
Khả năng kết hợp ngữ pháp
Thường kết hợp với tính từ ("vững chắc"), động từ ("làm"), hoặc lượng từ ("một").
Chúng tôi sẽ tiếp tục bổ sung câu ví dụ, từ đồng nghĩa trái nghĩa, từ liên quan và các phần mở rộng khác trong thời gian tới

Danh sách bình luận