Hiện đại
Nghĩa & Ví dụ
1.
tính từ
Thuộc về thời đại ngày nay.
Ví dụ:
Cuộc sống hiện đại thay đổi thói quen của chúng ta.
2.
tính từ
Có áp dụng những phát minh, những thành tựu mới nhất của khoa học và kĩ thuật ngày nay.
Ví dụ:
Bệnh viện đầu tư hệ thống chẩn đoán hiện đại.
Nghĩa 1: Thuộc về thời đại ngày nay.
1
Học sinh tiểu học
- Bảo tàng này trưng bày tranh hiện đại.
- Bạn ấy có gu ăn mặc rất hiện đại.
- Thành phố về đêm mang vẻ đẹp hiện đại.
2
Học sinh THCS – THPT
- Kiến trúc của khu đô thị thể hiện phong cách hiện đại của đời sống hôm nay.
- Ngôn ngữ trong bài hát mang hơi thở hiện đại, gần gũi với giới trẻ.
- Bài văn dùng ví dụ từ mạng xã hội để làm nổi bật nhịp sống hiện đại.
3
Người trưởng thành
- Cuộc sống hiện đại thay đổi thói quen của chúng ta.
- Gia đình trẻ chọn lối sống hiện đại: gọn nhẹ, ít đồ đạc, đề cao trải nghiệm.
- Trong văn chương, chất liệu hiện đại mở đường cho những cách kể mới.
- Nhiều giá trị cũ phải đối thoại với tinh thần hiện đại để tiếp tục tồn tại.
Nghĩa 2: Có áp dụng những phát minh, những thành tựu mới nhất của khoa học và kĩ thuật ngày nay.
1
Học sinh tiểu học
- Thư viện có máy tính hiện đại để tra cứu sách.
- Ngôi nhà được lắp khoá cửa hiện đại.
- Trường em dùng bảng tương tác hiện đại.
2
Học sinh THCS – THPT
- Phòng thí nghiệm trang bị thiết bị hiện đại nên thí nghiệm rất chính xác.
- Nhà máy ứng dụng công nghệ hiện đại để giảm ô nhiễm.
- Ứng dụng học tập hiện đại giúp bọn mình luyện nghe nói hiệu quả.
3
Người trưởng thành
- Bệnh viện đầu tư hệ thống chẩn đoán hiện đại.
- Canh tác thông minh với cảm biến hiện đại đang thay đổi nông nghiệp.
- Hạ tầng dữ liệu hiện đại tạo lợi thế cạnh tranh cho doanh nghiệp.
- Nhờ quy trình sản xuất hiện đại, sản phẩm giữ chất lượng ổn định.
Ngữ cảnh sử dụng
1
Ngữ cảnh sử dụng
- Trong giao tiếp đời thường (khẩu ngữ): Thường dùng để mô tả các thiết bị, công nghệ hoặc phong cách sống mới.
- Trong văn bản viết (hành chính, học thuật, báo chí): Sử dụng để chỉ các phương pháp, công nghệ hoặc tư duy tiên tiến.
- Trong văn chương / nghệ thuật: Dùng để miêu tả phong cách hoặc trào lưu nghệ thuật mới.
- Trong lĩnh vực chuyên ngành / kỹ thuật: Phổ biến trong các tài liệu kỹ thuật để chỉ các công nghệ hoặc phương pháp tiên tiến.
2
Sắc thái & phong cách
- Thể hiện sự tiên tiến, cập nhật và đổi mới.
- Thường mang sắc thái tích cực, thể hiện sự tiến bộ.
- Phù hợp với cả văn viết và khẩu ngữ, nhưng mang tính trang trọng hơn trong văn viết.
3
Cách dùng & phạm vi
- Nên dùng khi muốn nhấn mạnh sự tiên tiến hoặc cập nhật.
- Tránh dùng khi mô tả những thứ truyền thống hoặc cổ điển.
- Thường đi kèm với các danh từ chỉ công nghệ, phương pháp hoặc phong cách.
4
Lưu ý đặc biệt
- Dễ nhầm lẫn với "cổ điển" khi không rõ ngữ cảnh.
- Người học dễ mắc lỗi khi dùng từ này để chỉ những thứ không thực sự mới hoặc tiên tiến.
- Chú ý đến ngữ cảnh để sử dụng từ một cách chính xác và tự nhiên.
Chúng tôi sẽ tiếp tục bổ sung câu ví dụ, từ đồng nghĩa trái nghĩa, từ liên quan và các phần mở rộng khác trong thời gian tới
