Đòng đành

Nghĩa & Ví dụ
tính từ
Có điệu bộ, cử chỉ, cách nói năng làm ra vẻ như không cần biết đến ai, không coi ai ra gì (thường chỉ nói về phụ nữ).
Ví dụ: Cô ta nói năng đòng đành, nhìn ai cũng lơ đi.
Nghĩa: Có điệu bộ, cử chỉ, cách nói năng làm ra vẻ như không cần biết đến ai, không coi ai ra gì (thường chỉ nói về phụ nữ).
1
Học sinh tiểu học
  • Chị bán hàng đứng chống nạnh, mặt đòng đành, không thèm trả lời khách.
  • Cô gái đi qua, mắt liếc ngang dọc, vẻ đòng đành rõ rệt.
  • Bạn nữ trong lớp nói giọng đòng đành, như chẳng cần để ý ai.
2
Học sinh THCS – THPT
  • Cô ấy bước vào lớp học thêm với dáng đòng đành, nói chuyện như chẳng muốn ai chen vào.
  • Trong buổi sinh hoạt, bạn nữ trả lời câu hỏi bằng giọng đòng đành, khiến cả nhóm hơi ngại.
  • Đi ngang sân trường, cô nữ sinh đeo tai nghe, mặt đòng đành, làm như không ai xung quanh đáng bận tâm.
3
Người trưởng thành
  • Cô ta nói năng đòng đành, nhìn ai cũng lơ đi.
  • Đằng sau nụ cười son đỏ là một thái độ đòng đành, như thể cả căn phòng chỉ có mỗi cô tồn tại.
  • Cái hất cằm đòng đành của cô khiến cuộc trò chuyện nghẹn lại giữa chừng.
  • Người phụ nữ bước qua quầy lễ tân, đòng đành hỏi một câu ngắn gọn rồi quay lưng, để lại mùi nước hoa và cảm giác bị coi thường.
Đồng nghĩa & Trái nghĩa
Nghĩa : Có điệu bộ, cử chỉ, cách nói năng làm ra vẻ như không cần biết đến ai, không coi ai ra gì (thường chỉ nói về phụ nữ).
Từ đồng nghĩa:
kiêu kỳ khinh khỉnh
Từ trái nghĩa:
khiêm tốn dễ gần
Từ Cách sử dụng
đòng đành Thể hiện thái độ kiêu căng, coi thường người khác một cách lộ liễu qua cử chỉ, lời nói; thường dùng để chỉ phụ nữ, mang sắc thái tiêu cực, phê phán. Ví dụ: Cô ta nói năng đòng đành, nhìn ai cũng lơ đi.
kiêu kỳ Mạnh, tiêu cực nhẹ, phê phán, thường dùng cho phụ nữ, nhấn mạnh vẻ ngoài. Ví dụ: Cô gái ấy có vẻ kiêu kỳ, ít khi nói chuyện với ai.
khinh khỉnh Mạnh, tiêu cực, phê phán, trung tính về giới tính, nhấn mạnh thái độ coi thường. Ví dụ: Anh ta khinh khỉnh đáp lời, không nhìn thẳng mặt.
khiêm tốn Trung tính, tích cực, trang trọng, đối lập với sự tự cao. Ví dụ: Dù thành công, anh ấy vẫn luôn khiêm tốn.
dễ gần Trung tính, tích cực, phổ biến, đối lập với thái độ xa cách. Ví dụ: Cô giáo mới rất dễ gần, học sinh ai cũng quý.
Ngữ cảnh sử dụng & Phân tích ngữ pháp
1
Ngữ cảnh sử dụng
  • Trong giao tiếp đời thường (khẩu ngữ): Thường dùng để miêu tả thái độ của ai đó trong các cuộc trò chuyện hàng ngày.
  • Trong văn bản viết (hành chính, học thuật, báo chí): Không phổ biến.
  • Trong văn chương / nghệ thuật: Có thể xuất hiện để tạo hình ảnh nhân vật hoặc tình huống cụ thể.
  • Trong lĩnh vực chuyên ngành / kỹ thuật: Không phổ biến.
2
Sắc thái & phong cách
  • Thể hiện thái độ tiêu cực, có phần chê trách.
  • Thường dùng trong khẩu ngữ, ít trang trọng.
3
Cách dùng & phạm vi
  • Nên dùng khi muốn nhấn mạnh thái độ không quan tâm của ai đó, đặc biệt là phụ nữ.
  • Tránh dùng trong các tình huống trang trọng hoặc khi cần giữ thái độ trung lập.
4
Lưu ý đặc biệt
  • Dễ nhầm lẫn với các từ miêu tả thái độ khác như "kiêu ngạo" nhưng "đòng đành" thường nhẹ nhàng hơn.
  • Chú ý ngữ cảnh để tránh gây hiểu lầm hoặc xúc phạm.
1
Chức năng ngữ pháp
Tính từ, thường làm vị ngữ trong câu để miêu tả trạng thái hoặc thái độ của chủ ngữ.
2
Đặc điểm hình thái – cấu tạo
Là từ láy, không kết hợp với phụ từ đặc trưng nào.
3
Đặc điểm cú pháp
Thường đứng sau chủ ngữ trong câu; có thể làm trung tâm của cụm tính từ, ví dụ: "cô ấy đòng đành".
4
Khả năng kết hợp ngữ pháp
Thường đi kèm với danh từ chỉ người, đặc biệt là phụ nữ, và có thể kết hợp với các phó từ chỉ mức độ như "rất", "hơi".
BÌNH LUẬN

Danh sách bình luận

Đang tải bình luận...