Có thể

Nghĩa & Ví dụ
1.
tính từ
Có khả năng hoặc điều kiện, chủ quan hoặc khách quan, làm việc gì.
Ví dụ: Tôi có thể giúp bạn sửa hồ sơ ngay bây giờ.
2.
tính từ
Tổ hợp biểu thị ý khẳng định một cách không dứt khoát về khả năng khách quan xảy ra sự việc nào đó.
Ví dụ: Cuộc họp có thể kéo dài hơn dự kiến.
Nghĩa 1: Có khả năng hoặc điều kiện, chủ quan hoặc khách quan, làm việc gì.
1
Học sinh tiểu học
  • Em có thể buộc dây giày một mình.
  • Bạn Lan có thể đọc trôi chảy truyện tranh.
  • Thầy nói em có thể vẽ bức tranh này trong giờ mỹ thuật.
2
Học sinh THCS – THPT
  • Mình có thể hoàn thành bài thuyết trình nếu luyện tập thêm.
  • Cậu ấy có thể giữ bình tĩnh trước áp lực của trận đấu.
  • Nhờ chăm chỉ, Mai có thể giải được dạng bài này mà trước đây sợ nhất.
3
Người trưởng thành
  • Tôi có thể giúp bạn sửa hồ sơ ngay bây giờ.
  • Nếu chuẩn bị kỹ, ta có thể chuyển việc mà không bị chao đảo.
  • Sau vài năm tích lũy, cô ấy có thể mở quán nhỏ mơ ước.
  • Khi nhận ra giới hạn, người ta mới có thể bước qua chúng.
Nghĩa 2: Tổ hợp biểu thị ý khẳng định một cách không dứt khoát về khả năng khách quan xảy ra sự việc nào đó.
1
Học sinh tiểu học
  • Hôm nay trời có thể mưa, nên con mang áo mưa nhé.
  • Bánh trong lò có thể nở thêm, đừng mở cửa vội.
  • Cây non có thể lớn nhanh nếu được tưới đều.
2
Học sinh THCS – THPT
  • Kỳ thi có thể dời lịch, nên bọn mình cứ ôn ổn định.
  • Đội bạn có thể phản công bất ngờ, phải giữ vị trí.
  • Tin đồn có thể sai, đừng vội chia sẻ khắp nơi.
3
Người trưởng thành
  • Cuộc họp có thể kéo dài hơn dự kiến.
  • Nếu thị trường chao đảo, kế hoạch đầu tư có thể cần điều chỉnh.
  • Tối nay xe về muộn, tôi có thể không kịp dự tiệc.
  • Những lựa chọn hôm nay có thể định hình cách ta sống nhiều năm sau.
Ngữ cảnh sử dụng & Phân tích ngữ pháp
1
Ngữ cảnh sử dụng
  • Trong giao tiếp đời thường (khẩu ngữ): Thường dùng để diễn đạt khả năng hoặc sự cho phép, ví dụ: "Bạn có thể giúp tôi không?"
  • Trong văn bản viết (hành chính, học thuật, báo chí): Sử dụng để diễn đạt khả năng xảy ra của một sự kiện hoặc tình huống, ví dụ: "Dự án có thể hoàn thành vào cuối năm."
  • Trong văn chương / nghệ thuật: Thường dùng để tạo ra sự mơ hồ hoặc mở rộng khả năng tưởng tượng, ví dụ: "Anh ấy có thể là một người hùng trong mắt cô."
  • Trong lĩnh vực chuyên ngành / kỹ thuật: Sử dụng để chỉ khả năng kỹ thuật hoặc điều kiện thực hiện, ví dụ: "Thiết bị này có thể hoạt động liên tục trong 24 giờ."
2
Sắc thái & phong cách
  • Thể hiện sự không chắc chắn hoặc dự đoán, thường mang tính chất trung lập.
  • Phù hợp với cả văn phong khẩu ngữ và văn viết, không mang sắc thái cảm xúc mạnh.
  • Thường dùng trong ngữ cảnh cần sự linh hoạt hoặc mở rộng khả năng.
3
Cách dùng & phạm vi
  • Nên dùng khi muốn diễn đạt khả năng hoặc sự cho phép mà không khẳng định chắc chắn.
  • Tránh dùng khi cần sự chắc chắn hoặc khẳng định rõ ràng, có thể thay bằng "chắc chắn" hoặc "sẽ".
  • Thường dùng trong các câu hỏi, đề xuất hoặc dự đoán.
4
Lưu ý đặc biệt
  • Dễ nhầm lẫn với các từ chỉ khả năng khác như "có lẽ" hoặc "có khả năng".
  • Khác biệt tinh tế với "có lẽ" ở mức độ chắc chắn, "có thể" thường mang tính khả thi hơn.
  • Chú ý ngữ cảnh để tránh hiểu nhầm ý định hoặc mức độ chắc chắn của người nói.
1
Chức năng ngữ pháp
Tính từ, thường làm vị ngữ trong câu để diễn tả khả năng hoặc điều kiện thực hiện hành động.
2
Đặc điểm hình thái – cấu tạo
Là tổ hợp từ ghép, không có phụ từ đặc trưng đi kèm.
3
Đặc điểm cú pháp
Thường đứng sau chủ ngữ và trước động từ chính trong câu; có thể làm trung tâm của cụm tính từ, ví dụ: "có thể xảy ra", "có thể làm".
4
Khả năng kết hợp ngữ pháp
Thường kết hợp với động từ để diễn tả khả năng thực hiện hành động, ví dụ: "có thể đi", "có thể làm".
có năng lực có điều kiện được phép có dịp có cơ hội có khả năng có thể được có lẽ có lẽ là chắc là