Chư vị

Nghĩa & Ví dụ
danh từ
Từ dùng để xưng gọi chung tất cả những người đến dự cuộc họp; các vị.
Ví dụ: Xin kính chào chư vị đại biểu.
Nghĩa: Từ dùng để xưng gọi chung tất cả những người đến dự cuộc họp; các vị.
1
Học sinh tiểu học
  • Xin mời chư vị ngồi vào chỗ để buổi họp phụ huynh bắt đầu.
  • Cô hiệu trưởng kính chào chư vị phụ huynh có mặt hôm nay.
  • Con đứng lên nói: “Con cảm ơn chư vị thầy cô đã đến dự.”
2
Học sinh THCS – THPT
  • Trước khi thảo luận, thầy chủ nhiệm trân trọng gửi lời chào đến chư vị phụ huynh.
  • Ban tổ chức kính mời chư vị ổn định chỗ ngồi để chúng ta bắt đầu hội nghị.
  • Em nghe MC nói rõ ràng: “Xin chư vị dành ít phút cho phần giới thiệu.”
3
Người trưởng thành
  • Xin kính chào chư vị đại biểu.
  • Thay mặt ban tổ chức, tôi trân trọng cảm ơn chư vị đã dành thời gian tham dự.
  • Phiên họp còn nhiều nội dung, mong chư vị giữ điện thoại ở chế độ im lặng.
  • Nếu có ý kiến, kính mời chư vị đăng ký phát biểu theo thứ tự.
Đồng nghĩa & Trái nghĩa
Nghĩa : Từ dùng để xưng gọi chung tất cả những người đến dự cuộc họp; các vị.
Từ đồng nghĩa:
các vị quý vị
Từ trái nghĩa:
các anh các chị các ông các bà
Từ Cách sử dụng
chư vị trang trọng, cổ/Phật giáo, lịch sự, tôn kính, mức độ mạnh vừa Ví dụ: Xin kính chào chư vị đại biểu.
các vị trung tính, trang trọng vừa; hiện đại, phổ thông Ví dụ: Kính thưa các vị, xin ổn định chỗ ngồi.
quý vị trang trọng, lịch sự; dùng trong diễn văn, thông báo Ví dụ: Thưa quý vị, chương trình xin được bắt đầu.
các anh khẩu ngữ, thân mật; tôn xưng thấp hơn, bớt trang trọng Ví dụ: Các anh ngồi xuống nghe phổ biến.
các chị khẩu ngữ, thân mật; tôn xưng thấp hơn Ví dụ: Các chị cho ý kiến giúp ạ.
các ông trung tính đến thân mật; sắc thái phái nam, không tôn kính bằng Ví dụ: Các ông bàn tiếp nội dung thứ hai.
các bà trung tính đến thân mật; sắc thái phái nữ, không tôn kính bằng Ví dụ: Các bà vui lòng trật tự.
Ngữ cảnh sử dụng & Phân tích ngữ pháp
1
Ngữ cảnh sử dụng
  • Trong giao tiếp đời thường (khẩu ngữ): Không phổ biến.
  • Trong văn bản viết (hành chính, học thuật, báo chí): Thường dùng trong các văn bản trang trọng, thư mời, hoặc thông báo.
  • Trong văn chương / nghệ thuật: Có thể xuất hiện trong các tác phẩm văn học cổ điển hoặc thơ ca.
  • Trong lĩnh vực chuyên ngành / kỹ thuật: Không phổ biến.
2
Sắc thái & phong cách
  • Thể hiện sự trang trọng và tôn kính.
  • Thường xuất hiện trong văn viết hơn là khẩu ngữ.
  • Phong cách cổ điển, lịch sự.
3
Cách dùng & phạm vi
  • Nên dùng trong các dịp trang trọng, khi cần xưng hô lịch sự với nhiều người.
  • Tránh dùng trong giao tiếp hàng ngày hoặc với người thân quen.
  • Thường thấy trong các văn bản có tính nghi thức.
4
Lưu ý đặc biệt
  • Dễ nhầm lẫn với các từ xưng hô khác như "quý vị".
  • "Chư vị" mang sắc thái cổ kính hơn so với "quý vị".
  • Đảm bảo ngữ cảnh phù hợp để tránh gây cảm giác xa cách.
1
Chức năng ngữ pháp
Danh từ, thường làm chủ ngữ hoặc bổ ngữ trong câu.
2
Đặc điểm hình thái – cấu tạo
Là từ ghép, không kết hợp với phụ từ đặc trưng.
3
Đặc điểm cú pháp
Thường đứng đầu câu khi làm chủ ngữ hoặc sau động từ khi làm bổ ngữ; có thể làm trung tâm của cụm danh từ, ví dụ: "chư vị đại biểu".
4
Khả năng kết hợp ngữ pháp
Thường đi kèm với các từ chỉ định như "các", "những" hoặc các danh từ chỉ người.
quý vị các vị quý khách quý ông quý bà đại biểu cử toạ khán giả thính giả độc giả
BÌNH LUẬN

Danh sách bình luận

Đang tải bình luận...