Cao dỏng

Nghĩa & Ví dụ
tính từ
Cao và gầy, thon.
Ví dụ : Người đàn ông cao dỏng bước vào quán, vai áo rơi thõng tự nhiên.
Nghĩa: Cao và gầy, thon.
1
Học sinh tiểu học
  • Anh bạn cao dỏng đứng sau khung thành nhìn bóng bay.
  • Cô giáo mượn chiếc ghế vì dáng người cao dỏng khó với tới tủ trên.
  • Bạn lớp trưởng cao dỏng chạy rất nhanh trên sân cỏ.
2
Học sinh THCS – THPT
  • Cậu bạn cao dỏng khoác chiếc áo khoác dài, trông càng thanh mảnh hơn.
  • Trong đội bóng rổ, bạn ấy cao dỏng nên bật nhảy nhẹ như chiếc lá.
  • Giữa đám đông, dáng cao dỏng của cô ấy nổi bật nhưng không hề gầy guộc hốc hác.
3
Người trưởng thành
  • Người đàn ông cao dỏng bước vào quán, vai áo rơi thõng tự nhiên.
  • Chị có dáng cao dỏng, đi qua hành lang như một nét gạch mảnh giữa bức tường xám.
  • Anh chàng cao dỏng treo chiếc áo lên móc, lộ những cánh tay dài săn gân.
  • Trong gương, thân hình cao dỏng của cô hiện ra, gọn ghẽ mà hơi mong manh.
Đồng nghĩa & Trái nghĩa
Nghĩa : Cao và gầy, thon.
Từ đồng nghĩa:
cao gầy
Từ trái nghĩa:
mập lùn
Từ Cách sử dụng
cao dỏng Miêu tả vóc dáng cao, gầy một cách nổi bật, thường mang sắc thái trung tính hoặc hơi nhấn mạnh sự mảnh khảnh. Ví dụ: Người đàn ông cao dỏng bước vào quán, vai áo rơi thõng tự nhiên.
cao gầy Trung tính, miêu tả vóc dáng cao và mảnh khảnh. Ví dụ: Cô ấy có dáng người cao gầy rất thanh thoát.
mập lùn Trung tính đến hơi tiêu cực, miêu tả vóc dáng thấp và tròn trịa. Ví dụ: Anh ta có dáng người mập lùn, trái ngược với cô chị cao dỏng.
Ngữ cảnh sử dụng & Phân tích ngữ pháp
1
Ngữ cảnh sử dụng
  • Trong giao tiếp đời thường (khẩu ngữ): Thường dùng để miêu tả ngoại hình người, đặc biệt là khi nói về chiều cao và vóc dáng.
  • Trong văn bản viết (hành chính, học thuật, báo chí): Không phổ biến, thường tránh dùng trong các văn bản trang trọng.
  • Trong văn chương / nghệ thuật: Có thể xuất hiện để tạo hình ảnh cụ thể về nhân vật.
  • Trong lĩnh vực chuyên ngành / kỹ thuật: Không phổ biến.
2
Sắc thái & phong cách
  • Thể hiện sự trung tính, không mang cảm xúc tiêu cực hay tích cực rõ rệt.
  • Thường thuộc khẩu ngữ, ít trang trọng.
3
Cách dùng & phạm vi
  • Nên dùng khi miêu tả người có vóc dáng cao và gầy.
  • Tránh dùng trong các văn bản cần sự trang trọng hoặc chính xác cao.
  • Không có nhiều biến thể, thường dùng trực tiếp.
4
Lưu ý đặc biệt
  • Dễ nhầm lẫn với các từ miêu tả ngoại hình khác như "cao ráo" hay "thon thả".
  • Chú ý ngữ cảnh để tránh gây hiểu lầm về ý nghĩa.
1
Chức năng ngữ pháp
Tính từ, thường làm vị ngữ hoặc định ngữ trong câu.
2
Đặc điểm hình thái – cấu tạo
Là từ ghép đẳng lập, không có phụ từ đặc trưng đi kèm.
3
Đặc điểm cú pháp
Thường đứng sau danh từ để bổ nghĩa hoặc đứng một mình làm vị ngữ; có thể làm trung tâm của cụm tính từ, ví dụ: "rất cao dỏng".
4
Khả năng kết hợp ngữ pháp
Thường kết hợp với các phó từ chỉ mức độ như "rất", "khá" hoặc danh từ chỉ người/vật.
BÌNH LUẬN

Danh sách bình luận

Đang tải bình luận...