Đề bài

Listen to a man talking about the Kinh ethnic group in Vietnam. Decide if the statements below are true (T) or false (F).

1. The Kinh‘s population occupies more than 4/5 of Vietnam‘s population.

Đúng
Sai

2. The Kinh people only live within Vietnam. 

Đúng
Sai

3. People living in different villages may follow the similar rules. 

Đúng
Sai

4. On occasion of communal events, people gather in one same place. 

Đúng
Sai

5. Ancient Kinh people just smoked water pipes and didn‘t smoke cigarettes. 

Đúng
Sai
Đáp án

1. The Kinh‘s population occupies more than 4/5 of Vietnam‘s population.

Đúng
Sai

2. The Kinh people only live within Vietnam. 

Đúng
Sai

3. People living in different villages may follow the similar rules. 

Đúng
Sai

4. On occasion of communal events, people gather in one same place. 

Đúng
Sai

5. Ancient Kinh people just smoked water pipes and didn‘t smoke cigarettes. 

Đúng
Sai
Phương pháp giải

Kiến thức: Nghe hiểu

Lời giải của GV Loigiaihay.com

Audio transcripts:

The Kinh is the main ethnic group in the country, accounting for 86.2% of Vietnam population. Kinh people allocate along whole Vietnam and some other countries. However, the majority is in Deltas and urban areas through the country. Its main language belongs to Viet - Muong language group. Traditionally, Kinh people through thousands of generations lived together in harmony under the village. There exist some their own rules in the villages and communes that everyone must strictly follow. Rules among the villages are not always similar. Villages of the ancient Vietnamese people are usually surrounded by bamboo groves. In which, the communal house is a place for meetings and conducting common ritual ceremonies. Ancient Kinh people enjoy the habits of chewing betel, smoking water pipes and cigarettes, drinking tea, and eating ordinary rice.

Giải thích chi tiết

T1. The Kinh‘s population occupies more than 4/5 of Vietnam‘s population. (Dân tộc Kinh chiếm hơn 4/5 dân số Việt Nam.)

Thông tin: The Kinh is the main ethnic group in the country, accounting for 86.2% of Vietnam population. (Vua là dân tộc chính của cả nước, chiếm 86,2% dân số Việt Nam.)

=> TRUE

F2. The Kinh people only live within Vietnam. (Người Kinh chỉ sống ở Việt Nam.)

Thông tin: Kinh people allocate along whole Vietnam and some other countries. (Người Kinh phân bố dọc toàn bộ Việt Nam và một số nước khác.)

=> FALSE

T3. People living in different villages may follow the similar rules. (Những người sống trong các làng khác nhau có thể tuân theo các quy tắc tương tự.)

Thông tin: There exist their own rules in the villages and communes that everyone must strictly follow. Rules among the villages are not always similar. (Trong làng xã tồn tại một số quy tắc riêng mà mọi người phải tuân thủ nghiêm ngặt. Các quy tắc giữa các làng không phải lúc nào cũng giống nhau.)

 

=> TRUE

T4. On occasion of communal events, people gather in one same place. (Vào những dịp có sự kiện chung, mọi người tập trung tại một nơi.)

Thông tin: Villages of the ancient Vietnamese people are usually surrounded by bamboo groves. In which, the communal house is a place for meetings and conducting common ritual ceremonies. (Làng của người Việt cổ thường được bao bọc bởi những rặng tre. Trong đó, đình là nơi hội họp và tiến hành các nghi lễ tế thường.)

=> TRUE

F5. Ancient Kinh people just smoked water pipes and didn‘t smoke cigarettes. (Người Kinh xưa chỉ hút thuốc lào, không hút thuốc lá.)

Thông tin: Ancient Kinh people enjoy the habits of chewing betel, smoking water pipes and cigarettes, drinking tea, and eating ordinary rice. (Người Kinh xưa có thói quen ăn trầu, hút thuốc lào, thuốc lá, uống trà, ăn cơm bình dân.)

=> FALSE

Các bài tập cùng chuyên đề

Bài 1 :

2. Listen and tick () the activities that minority children do to help their families. 

(Nghe và đánh dấu () những hoạt động mà trẻ em dân tộc thiểu số làm để giúp đỡ gia đình.)


1. look after the house (trông nhà)

 

2. weave clothing (dệt vải)

 

3. prepare food (chuẩn bị đồ ăn)

 

4. build houses (xây nhà)

 

5. grow crops (trồng nông sản)

 

6. raise livestock (chăn nuôi gia súc)

 

Xem lời giải >>
Bài 2 :

3. Listen again and circle the correct answer A, B, or C. 

(Nghe lại và khoanh tròn câu trả lời đúng A, B hoặc C.)


1. Minority children usually learn to work at _____.

(Trẻ em dân tộc thiểu số thường bắt đầu học làm việc từ khi _____.)

A. twelve (12 tuổi)                   

B. ten (10 tuổi)                               

C. six (6 tuổi)    

2. Girls _____.

(Các bé gái _____. )

A. weave clothing (dệt vải)

B. do the gardening (làm vườn)    

C. catch fish (bắt cá)

3. Boys _____.

(Các bé trai _____.)

A. prepare food (chuẩn bị thức ăn)                       

B. raise livestock (chăn nuôi gia súc)        

C. do housework (làm việc nhà)

4. Children learn traditions through _____.

(Trẻ em học về truyền thống thông qua _____.)

A. work (công việc)                     

B. music (âm nhạc)                     

C. stories (câu chuyện)

5. The number of minority children going to school is _____.

(Số lượng trẻ em dân tộc thiểu số đi học _____.)

A. going up (tăng)                 

B. going down (giảm)           

C. staying the same (giữ nguyên)

Xem lời giải >>
Bài 3 :

a. Listen to Sarah telling John about her vacation. What does John think about her trip?

(Hãy nghe Sarah kể cho John nghe về kỳ nghỉ của cô ấy. John nghĩ gì về chuyến đi của cô ấy?)


1. boring (tẻ nhạt)                      

2. interesting (thú vị)              

3. scary (đáng sợ)

Xem lời giải >>
Bài 4 :

b. Now, listen and circle the correct answer.

(Bây giờ, hãy lắng nghe và khoanh tròn câu trả lời đúng.)

1. Where did Sarah go on vacation?

(Sarah đã đi nghỉ ở đâu?)

A. Hà Giang                           

B. Đák Lák (Đắk Lắk)                              

C. Lâm Đồng

2. What was the girl's name?

(Tên của cô gái là gì?)

A. Cùng Thị Mây                   

B. Tráng Thị Mai                     

C. Phan Thị Dung

3. What did the girl usually wear?

(Cô gái thường mặc gì?)

A. a red headscarf (khăn trùm đầu màu đỏ)                   

B. a blue vest (áo vest xanh)                              

C. a black apron (tạp dề đen)

 4. What did she grow in her field?

(Cô ấy đã trồng gì trên cánh đồng của mình?)

A. rice and corn (gạo và ngô)                     

B. corn and vegetables (ngô và rau)               

C. rice and vegetables (gạo và rau)

5. What did she do for fun?

(Cô ấy làm gì để giải trí?)

A. sewing (khâu)                              

B. growing flowers (trồng hoa)                     

C. dancing (khiêu vũ)

Xem lời giải >>
Bài 5 :

You will hear five short conversations. You will hear each conversation twice. There is one question for each conversation. For each question, choose the correct answer (A, B, or C).

(Bạn sẽ nghe năm đoạn hội thoại ngắn. Bạn sẽ nghe mỗi đoạn hội thoại hai lần. Có một câu hỏi cho mỗi cuộc trò chuyện. Đối với mỗi câu hỏi, hãy chọn câu trả lời đúng (A, B hoặc C).)


Example:

0. You will hear two friends talking about Khmer traditional clothes. What do Khmer women wear?

(Bạn sẽ nghe hai người bạn nói về trang phục truyền thống của người Khmer. Phụ nữ Khmer mặc gì?)

A. shirts, skirts, headscarves

(áo sơ mi, váy, khăn trùm đầu)

B. shirts, pants, headscarves

(áo, quần, khăn trùm đầu)

C. dresses and scarves

(váy và khăn quàng cổ)

1. You will hear a Hmong girl talking to her mom. What did her classmates ask her?

(Bạn sẽ nghe một cô gái Hmong nói chuyện với mẹ cô ấy. Các bạn cùng lớp đã hỏi cô ấy điều gì?)

A. if they grew corn

(nếu họ trồng ngô)

B. what their clothes were like

(quần áo của họ như thế nào)

C. how they celebrated Tết

(họ tổ chức Tết như thế nào)

2. You will hear a Red Dao woman talking about Dao clothes. What's special about their clothes?

(Bạn sẽ nghe một phụ nữ Dao đỏ nói về trang phục của người Dao. Trang phục của họ có gì đặc biệt?)

A. They don't have embroidery.

(Họ không có thêu thùa.)

B. They use lots of silver

(Họ sử dụng rất nhiều bạc)

C. They use flowers to color

(Họ dùng hoa để tô màu)

3. You will hear a girl talking about her trip. What did she like?

(Bạn sẽ nghe một cô gái kể về chuyến đi của mình. Cô ấy thích gì?)

A. talking to Nung people

(nói chuyện với người Nùng)

B. making duck phở

(làm phở vịt)

C. eating a Nùng cake

(ăn bánh Nùng)

4. You will hear a girl talking about Ka-tê festival. Which activity did she mention?

(Bạn sẽ nghe một cô gái kể về lễ hội Ka-tê. Cô ấy đã đề cập đến hoạt động nào?)

A. play traditional music

(chơi nhạc truyền thống)

B. play folk games

(chơi các trò chơi dân gian)

C. make traditional food

(làm món ăn truyền thống)

5. You will hear a boy talking about an E-đê tradition. What did he say?

(Bạn sẽ nghe một cậu bé nói về truyền thống của người E-đê. Anh ta đã nói gì?)

A. Men live with their wives’ family

(Nam ở với nhà vợ)

B. Girls take care of parents.

(Con gái phụng dưỡng cha mẹ)

C. Parents give boys houses.

(Cha mẹ tặng nhà trai)

Xem lời giải >>
Bài 6 :

Listening

3 Listen to three people talking about customs. Match the speakers (A-C) to the customs (1-6) from Exercise 1.

(Nghe ba người nói về các phong tục. Nối người nói (A-C) với các phong tục (1-6) từ Bài tập 1.)


Xem lời giải >>
Bài 7 :

3 Listen to Tim's message to Cindy. For questions (1-4), choose the correct options (A, B, C or D).

(Nghe tin nhắn của Tim cho Cindy. Đối với các câu hỏi (1-4), chọn các phương án đúng (A, B, C hoặc D).)


1 Where is Tim going next weekend?

A to an international festival                C to a book fair

B to a food festival                               D to a theatre performance

2 Where is the event?

A at the sports centre                             C at the library

B at the park                                           D in the city centre

3 How is Tim getting to the event?

A He's walking.                           C He's driving.

B He's taking the bus.                  D He's getting a ride.

4 How much will they have to pay to go to the event?

A nothing                            B £10                                      C £15                                 D £50

Xem lời giải >>
Bài 8 :

Listening

7 Listen to Emily and Peter talking about a festival they attended with their family. Match the people to their favourite festival activities (a-f).

(Hãy nghe Emily và Peter nói về một lễ hội mà họ đã tham gia cùng gia đình. Nối người được nói tới với các hoạt động lễ hội yêu thích của họ (a-f).)


A take part in competitions

B dress up in costumes

C watch a parade

D watch magic shows

E listen to live music

F eat traditional food

Xem lời giải >>
Bài 9 :

7 Listen and complete the poster.

(Nghe và hoàn thành tấm áp phích.)


+Where you can celebrate:

1) ____________

+When it takes place:

the 2) ____________ lunar month

+How long it lasts:

3) ____________ days

+What it celebrate:

the beginning of 4) ____________

+What to see and do:

Eat traditional foods, listen to live music, take part in 5) ____________

Xem lời giải >>
Bài 10 :

1. Read the listen to the dialogue. Tick () the true statements.

(Đọc đoạn nghe đoạn đối thoại. Đánh dấu () vào những câu đúng.)


Mother: What are you studying, Thu?

Thu: I’m researching the Mường people with Lan and Kiên. My teacher said their way of living was quite different from ours. Lan asked if they lived in our neighbourhood.

Mother: No, most of them live in the mountainous regions. They live in stilt houses.

Thu: I see. Kiên asked how they earned their living.

Mother: Well, I think they farm rice and corn as well as collect mushrooms and honey from the forests.

Thu: My teacher told us that they made very beautiful handicrafts.

1. ☐ The Mường people live a different life from Thu’s family. (Người Mường sống khác gia đình Thu.)

2. ☐ Lan thinks there are Mường people living in her neighbourhood. (Lan nghĩ rằng có người Mường sống trong khu phố của cô ấy.)

3. ☐ Lan and Kiên live in stilt houses in a mountainous area. (Lan và Kiên sống trong ngôi nhà sàn ở vùng núi.)

4. ☐ The Mường people grow corn and rice to earn their living. (Người Mường trồng ngô, lúa để mưu sinh.)

5. ☐ Thu’s family collects honey and mushrooms from the forests. (Gia đình Thu đi lấy mật và nấm trong rừng.)

6. ☐ The Mường people make beautiful handicrafts. (Người Mường làm đồ thủ công rất đẹp.)

Xem lời giải >>
Bài 11 :

2. Listen and read the text and answer the questions.

(Nghe và đọc văn bản và trả lời các câu hỏi.)


The Dao people are an ethnic group in Việt Nam, and they are known for their unique costumes. The Red Dao women often wear costumes with a long sash wrapped three or four times around the black, so they may look bigger than they actually are.

The Dao Lù Gang wear undershirts embroidered with silver star patterns, but they are covered up by their colourful scarves.

1. What do the Dao ethnic group wear? (Người Dao mặc gì?)

2. How are the costumes of the Red Dao and the Dao Lù Gang different? (Trang phục của người Dao Đỏ và Dao Lù Gang khác nhau như thế nào?)

Xem lời giải >>
Bài 12 :

3. Listen to a H’mông man talking about how he cooks khâu nhục. What does he mention in his talk?

(Hãy nghe một người đàn ông H’mông kể về cách nấu khâu nhục. Anh ấy đề cập đến điều gì trong bài nói chuyện của mình?)


1. ingredients (thành phần)

2. country of origin (nước xuất xứ)

3. steps to cook (các bước nấu ăn)

4. tastes (hương vị)

5. time required to cook it (thời gian cần thiết để nấu nó)

6. places to buy it (nơi mua nó)

Xem lời giải >>
Bài 13 :

4. Listen again. Fill in the summary chart below with NO MORE THAN TWO WORDS.

(Lắng nghe một lần nữa. Điền vào bảng tóm tắt dưới đây KHÔNG QUÁ HAI TỪ.)


Khâu nhục is popular in (1) _______ province but originally came from (2) _______. It is served on (3) _______ days. It symbolizes will power because it takes a (4) _______ to prepare. You prepare it by marinating the (5) _______ in ingredients and fry it. Then you soak it and (6) _______ it for up to six hours. You serve it with a (7) _______ salad.

Xem lời giải >>
Bài 14 :

2. Listen and read the conversation between a travel agent and a tourist about how to get to Mù Cang Chải from Hà Nội. Order the steps (1-6) mentioned in the dialogue.

(Nghe và đọc đoạn hội thoại giữa một đại lý du lịch và một khách du lịch về cách đến Mù Cang Chải từ Hà Nội. Thứ tự các bước (1-6) được đề cập trong cuộc đối thoại.)


T = Tourist 

TA = Travel agent 

T: Is it difficult to get to Mù Cang Chải?

TA: Not really, but it is nearly 320 km from here so it will take some time.

T: Can I go by bus?

TA: Sure, but it’s better to take a car. It will take longer, but you will see a lot great things.

T: Oh, I see. How do I get there?

TA: Stop off at Tú Lệ overnight. Then go to the Cao Phạ Valley.

T: So, do I spend the night in the Cao Phạ Valley?

TA: No, spend the night in Tú Lệ.

T: I got it. Is there much to see in the Cao Phạ Valley?

TA: Check out Chế Cu Nha. It’s a great place to take photos.

T: Would you mind repeating that?

TA: Yes, take some photos when you get to Chế Cu Nha.

T: I see. Please continue.

TA: Pass the Cao Phạ Valley, go about 5 km, then pass Kim Cross, and turn right.

T: Wow. That will take some time.

TA: Yes, but it will be worth it. There are very few tourists there, so it’s quite nice.

a. _______ See Chế Cu Nha (Xem Chế Cu Nha)

b. _______ Go to Kim Cross (Đến Kim Thập)

c. _______ Drive to Tú Lệ (Lái xe đến Tú Lệ)

d. _______ Go to the Cao Phạ Valley (Đến thung lũng Cao Phạ)

e. _______ Turn right at Kim Cross (Rẽ phải tại Kim Thập)

f. _______ Leave Hà Nội (Rời Hà Nội)

Xem lời giải >>
Bài 15 :

4. Listen to an advert for a book fair and fill in the gaps (1-5).

(Nghe quảng cáo về hội chợ sách và điền vào chỗ trống (1-5).)

Great Moor Book Fair

Where: [1] _______

When: 12th and 13th of [2] _______

Cost: [3] _______

What to see and do: see [4] _______ performances, listen to writers read their books, take part in a costume competition, learn how to [5] _______ a book

Xem lời giải >>
Bài 16 :

a. Listen to David talking to Amanda about his vacation. What does Amanda think?

(Hãy nghe David nói chuyện với Amanda về kỳ nghỉ của anh ấy. Amanda nghĩ gì?)


1. It sounds fun. (Nghe có vẻ vui đấy.)

2. It sounds boring. (Nghe có vẻ nhàm chán.)

3. It sounds interesting. (Nghe có vẻ thú vị.)

Xem lời giải >>
Bài 17 :

b. Now, listen and fill in the blanks.

(Bây giờ, hãy lắng nghe và điền vào chỗ trống.)

1. David went on a vacation to _______ Province in Vietnam.

2. He met a Chu Ru and asked her what her _______ was.

3. The girl said that she liked making pottery and _______ for fun.

4. She said that she usually wore a long skirt, a shirt, and a _______.

5. She said that she liked to eat meat, _______, and vegetables.

Xem lời giải >>
Bài 18 :

a. Listen to Nga and Paul talking. What do they mainly talk about?

(Hãy nghe Nga và Paul nói chuyện. Họ chủ yếu nói về điều gì?)


1. what they did on their trips to two ethnic villages

(họ đã làm gì trong chuyến đi đến hai làng dân tộc)

2. what Nga did on her trip to an ethnic village

(Nga đã làm gì trong chuyến đi đến một làng dân tộc)

3. what Paul should do on his trip to an ethnic village

(Paul nên làm gì trong chuyến đi đến một làng dân tộc)

Xem lời giải >>
Bài 19 :

b. Now, listen and write True or False.

(Bây giờ, hãy nghe và viết Đúng hoặc Sai.)

Xem lời giải >>
Bài 20 :

Part 1: You will hear a man talking to his friend about his trip to Vietnam. Listen and fill in the blanks. You will hear the conversation twice.

(Phần 1: Bạn sẽ nghe một người đàn ông nói chuyện với bạn mình về chuyến đi đến Việt Nam. Nghe và điền vào chỗ trống. Bạn sẽ nghe đoạn hội thoại hai lần.)


0. The province Josh traveled to: __________ Province

1. Name of the woman’s ethnic group: __________

2. What she usually ate: rice and __________

3. What she usually wore: a shirt, a headscarf, and a __________

4. The look of her clothes: white and black with __________

5. The musical instrument she played: traditional __________

Xem lời giải >>
Bài 21 :

Listen to a boy making a presentation on Tet of Hmong people. Decide if the statements are true (T) or false (F).

Xem lời giải >>