Đề bài

Dựa vào thông tin mục 1 và hình 1.1, hãy xác định và nêu đặc điểm vị trí địa lí của Việt Nam

Phương pháp giải

Xác định các điểm cực của lãnh thổ phần đất liền của nước ta và xem xét lãnh thổ nước ta nằm ở vị trí như thế nào so với các quốc gia, khu vực, các ranh giới tự nhiên trên thế giới.

Lời giải của GV Loigiaihay.com

- Vị trí địa lí: Nằm gần trung tâm của khu vực Đông Nam Á, trên đất liền tiếp giáp các nước Trung Quốc, Lào, Cam-pu-chia, chung Biển Đông với nhiều quốc gia.

- Phạm vi lãnh thổ phần đất liền được xác định bởi các điểm cực:

+ Điểm cực Bắc: khoảng vĩ độ 23°23’B tại xã Lũng Cú, huyện Đồng Văn, tỉnh Hà Giang.

+ Điểm cực Nam: khoảng vĩ độ 8°34’B tại xã Đất Mũi, huyện Ngọc Hiển, tỉnh Cà Mau.

+ Điểm cực Tây: khoảng vĩ độ 102°09’B tại xã Sín Thầu, huyện Mường Nhé, tỉnh Điện Biên.

+ Điểm cực Đông: khoảng vĩ độ 109°28’B tại xã Vạn Thạnh, huyện Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hòa.

- Đặc điểm:

+ Nằm hoàn toàn trong vòng đai nóng nội chí tuyến bán cầu Bắc, thuộc khu vực khí hậu nhiệt đới gió mùa châu Á.

+ Lãnh thổ tiếp giáp Biển Đông, liền kề 2 vành đai sinh khoáng là Thái Bình Dương và Địa Trung Hải, trên đường di cư của nhiều loài sinh vật.

- Nằm trên ngã tư đường hàng hải và hàng không quốc tế nối liền châu Á với châu Đại Dương, Thái Bình Dương và Ấn Độ Dương; trong khu vực kinh tế phát triển năng động bậc nhất thế giới.

Các bài tập cùng chuyên đề

Bài 1 :

Cho bảng số liệu:

GDP của nước ta giai đoạn 2010 – 2020 (Đơn vị: tỉ đồng)

Năm2010201520182020
Nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản421 253489 989535 022565 987
Công nghiệp, xây dựng904 7751 778 8872 561 2742955 806
Dịch vụ1 113 1262 190 3762 955 7773 365 060

(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam năm 2016, năm 2022)

GDP của nước ta năm 2020 tăng gấp bao nhiêu lần so với năm 2010? (làm tròn kết quả đến số thập phân thứ nhất)

Xem lời giải >>
Bài 2 :

Biết diện tích gieo trồng lúa của nước ta năm 2021 là 7,2 triệu ha, sản lượng là 43,9 triệu tấn. Hãy cho biết năng suất lúa của nước ta năm 2021 là bao nhiêu tạ/ha? (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị của tạ/ha)

Xem lời giải >>
Bài 3 :

Cho bảng số liệu:

Số trang trại phân theo lĩnh vực hoạt động và phân theo vùng ở nước ta năm 2021

(Đơn vị: trang trại) 

TổngChia ra
Trang trại trồng trọtTrang trại chăn nuôiTrang trại nuôi trồng thuỷ sảnTrang trại khác
23 7716 51413 7482 813696

(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam năm 2022)

Tính tỉ trọng số lượng trang trại chăn nuôi trong cơ cấu số lượng trang trại nước ta năm 2021. (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị của %)

Xem lời giải >>
Bài 4 :

Cho bảng số liệu: Sản lượng gỗ khai thác của cả nước và vùng Đồng bằng sông Hồng năm 2010 và năm 2023

(Đơn vị: nghìn m³)

Năm20102023
Cả nước6061,821632,3
Đồng bằng sông Hồng265,2941,8

(Nguồn: https://www.gso.gov.vn/)

Căn cứ vào bảng số liệu trên, hãy cho biết sản lượng gỗ khai thác tăng thêm năm 2023 so với năm 2010 của cả nước gấp bao nhiêu lần của vùng Đồng bằng sông Hồng (làm tròn kết quả đến một chữ số thập phân).

Xem lời giải >>
Bài 5 :

Năm 2022, diện tích gieo trồng ngô của nước ta là 887,2 nghìn ha, năng suất ngô là 49,9 tạ/ha. Hãy cho biết sản lượng ngô của nước ta là bao nhiêu nghìn tấn (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị).

Xem lời giải >>
Bài 6 :

Năm 2022, tổng diện tích lúa đông xuân nước ta là 2992,3 nghìn ha với sản lượng đạt 19976 nghìn tấn. Hãy cho biết năng suất lúa đông xuân nước ta đạt bao nhiêu tạ/ha? (làm tròn kết quả đến một chữ số thập phân).

Xem lời giải >>
Bài 7 :

Năm 2023 tổng GDP nước ta là 10 221,8 nghìn tỉ đồng, trong đó GDP của dịch vụ chiếm 42,5%. Tính giá trị GDP của ngành dịch vụ năm 2023? (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị).

Xem lời giải >>
Bài 8 :

Cho bảng số liệu:

Tổng diện tích rừng (nghìn ha)Tỉ lệ rừng tự nhiên (%)
14 860,268,2

(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2023, Nxb Thống kê 2024)

Căn cứ vào bảng số liệu, hãy cho biết diện tích rừng tự nhiên nhiều hơn diện tích rừng trồng bao nhiêu triệu ha. (làm tròn kết quả đến một chữ số thập phân)

Xem lời giải >>
Bài 9 :

Dựa vào thông tin mục 2 và hình 1.1, 1.2 hãy trình bày đặc điểm phạm vi lãnh thổ Việt Nam

Xem lời giải >>
Bài 10 :

Dựa vào Bản đồ hành chính Việt Nam trang 6, 7 và thông tin trong bài, hãy xác định đặc điểm vị trí địa lí của nước ta

Xem lời giải >>
Bài 11 :

Dựa vào bản đồ hành chính Việt Nam trang 6, 7 và thông tin trong bài, hãy xác định đặc điểm phạm vi lãnh thổ của nước ta?

Xem lời giải >>
Bài 12 :

Dựa vào bản đồ hành chính Việt Nam và kiến thức đã học, hãy:

- Cho biết vùng biển Việt Nam tiếp giáp với vùng biển của những quốc gia nào?

- Kể tên một số tỉnh của nước ta vừa có biên giới quốc gia trên đất liền vừa có đường bờ biển.

Xem lời giải >>
Bài 13 :

Hãy sử dụng các ứng dụng bản đồ trên internet để tìm hiểu vị trí địa lí của Việt Nam trên bản đồ thế giới.

Xem lời giải >>
Bài 14 :

Sưu tầm thông tin và hình ảnh để trình bày về quá trình xác lập chủ quyền của nước ta trên quần đảo Hoàng Sa, quần đảo Trường Sa từ trước đến nay.

Xem lời giải >>
Bài 15 :

Trên đất liền, lãnh thổ nước ta tiếp giáp với các quốc gia:

  • A.

    Thái Lan, Lào, Mianma.

  • B.
    Lào, Campuchia, Thái Lan.
  • C.

    Trung Quốc, Lào, Campuchia.

  • D.

    Trung Quốc, Thái Lan, Mianma.

Xem lời giải >>
Bài 16 :

Trung Quốc và Việt Nam đều có đường biên giới trên đất liền với quốc gia nào dưới đây?

  • A.

    Thái Lan.

  • B.

    Cam-pu-chia.

  • C.

    Lào.

  • D.

    Mi-an-ma.

Xem lời giải >>