Đề bài

III. Listen and complete. Use NO MORE THAN THREE WORDS/NUMBERS.  

A terrible day!

 Name:  Jane Smith

 1. Age:                         ______________________________ years old.

 2. Illness:                      ______________________________

 3. Should eat:                ______________________________

 4. Shouldn’t eat:            _______________________________

1.

Age: 

years old.

Đáp án:

Age: 

years old.

Lời giải chi tiết :

1.

Age: ________ years old

(Tuổi: _______ tuổi)

=> Ta cần thông tin là một con số

Thông tin:

A: How old are you, Jane?

(Jane, cháu bao nhiêu tuổi rồi?)

B: I’m thirteen.

(Cháu 13 tuổi ạ.)

Đáp án: thirteen/13

2. 

Illness: 

Đáp án:

Illness: 

Lời giải chi tiết :

2.

Illness (bệnh)

=> Ta cần thông tin là tên bệnh

Thông tin:

A: What’s the matter with you?

(Cháu bị sao vậy?)

B: I had a terrible stomachache.

(Bụng cháu đau lắm ạ.)

Đáp án: stomachache           

3. 

Should eat:

Đáp án:

Should eat:

Lời giải chi tiết :

3.

Should eat (nên ăn)

=> Ta cần thông tin là lời khuyên của bác sĩ khuyên Jane nên ăn gì

Thông tin: Yes. You should eat fruit and vegetables. These are good for your health.

(Có chứ. Cháu nên ăn trái cây và rau, vì chúng rất tốt cho sức khỏe của cháu.)

Đáp án: fruit and vegetables

4. 

Shouldn't eat:

Đáp án:

Shouldn't eat:

Lời giải chi tiết :

4.

Shouldn’t eat (không nên ăn)

=> Ta cần thông tin là lời khuyên của bác sĩ khuyên Jane không nên ăn gì

Thông tin: And you shouldn’t eat cupcakes or candy when you have a stomachache.

(Và cháu không nên ăn bánh ngọt hay kẹo khi bị đau bụng đâu nhé.)

Đáp án: cupcakes or candy

Phương pháp giải

Bài nghe:

1.

A: How old are you, Jane?

B: I’m thirteen.

A: OK Jane.

2.

A: What‘s the matter with you?

B: I had a terrible stomachache.

A: OK. Let me check now.

3.

A: These are your medicines. Drink it three times a day with some water.

B: Should I eat fruit and vegetables?

A: Yes. You should eat fruit and vegetables. These are good for your health.

B.  OK.

4.

A: And you shouldn’t eat cupcakes or candy when you have a stomachache.

B: Yes, doctor. Thank you so much

Tạm dịch:

1.

A: Jane, cháu bao nhiêu tuổi rồi?

B: Cháu 13 tuổi ạ.

A: Được rồi, Jane.

2.

A: Cháu bị sao vậy?

B: Bụng cháu đau lắm ạ.

A: Được rồi. Để bác kiểm tra cho cháu ngay nhé.

3.

A: Đây là thuốc của cháu. Uống ba lần một ngày với nước nhé.

B: Cháu có nên ăn trái cây và rau không bác sĩ?

A: Có chứ. Cháu nên ăn trái cây và rau, vì chúng rất tốt cho sức khỏe của cháu.

B: Dạ, cháu hiểu rồi ạ.

4.

A: Và cháu không nên ăn bánh ngọt hay kẹo khi bị đau bụng đâu nhé.

B: Dạ, cháu biết rồi. Cháu cảm ơn bác sĩ ạ!

Phương pháp chung:

- Đọc đề bài, dự đoán những thông tin cần điền (nội dung, loại từ).

- Nghe kĩ bài nghe, lọc ra thông tin cần điền.

- Lưu ý mỗi chỗ trống chỉ được điền không quá ba từ hoặc số, cần đặc biệt chú ý đến giới hạn này.

Các bài tập cùng chuyên đề

Bài 1 :

2. Listen, point and say.

(Nghe, chỉ và nói.)

Xem lời giải >>
Bài 2 :

1. Look, listen and repeat.

(Nhìn, nghe và nhắc lại.)

a.

I want to stay healthy, Lucy. I eat vegetables and drink a lot of water. Is that your brother over there?

(Tôi muốn giữ sức khỏe, Lucy. Tôi ăn rau và uống nhiều nước đấy. Kia là anh trai bạn ở kia phải không?)

Yes, that's my brother, Tom. He also wants to stay healthy.

(Vâng, đó là anh trai tôi, Tom. Anh cũng muốn giữ sức khỏe.)

b.

How does he stay healthy?

(Làm thế nào để anh ấy giữ sức khoẻ được vậy?)

He does morning exercise every day.

(Anh ấy tập thể dục buổi sáng mỗi ngày.)

Yeah, me too.

(À, tôi cũng vậy.)

Xem lời giải >>
Bài 3 :

4. Listen and match.

(Nghe và nối.)

Xem lời giải >>
Bài 4 :

 6. Listen, complete and sing.

(Nghe, hoàn thành và hát.)

Xem lời giải >>
Bài 5 :

1. Look, listen and repeat.

(Nhìn, nghe và nhắc lại.)

a.

Your brother's a strong swimmer.

(Anh trai của bạn là một tay bơi lội cừ khôi.)

Yes, he is. He wants to join the swimming team at his school.

(Đúng vậy. Anh ấy muốn tham gia đội bơi lội ở trường của mình.)

b.

That's great! How often does he swim?

(Thật tuyệt! Bao lâu anh ấy đi bơi một lần?)

Every day. Even at the weekend.

(Hôm nào ảnh cũng bơi luôn. Ngay cả vào cuối tuần.)

Xem lời giải >>
Bài 6 :

4. Listen and circle.

(Nghe và khoanh tròn.)

1. What's Tony doing?

(Tony đang làm gì thế?)

a. He's doing yoga.

(Anh ấy đang tập yoga.)

b. He's doing a project.

(Anh ấy đang thực hiện một dự án.)

2. How does Tony stay healthy?

(Tony làm cách nào để giữ được sức khỏe?)

a. He eats fish and vegetables.

(Anh ấy ăn cá và rau.)

b. He eats sausages and chips.

(Anh ấy ăn xúc xích và khoai tây chiên.)

3. How often does Tony drink lemonade?

(Tony có thường xuyên uống nước chanh không?)

a. Every day.

(Hằng ngày.)

b. Twice a week.

(Hai lần một tuần.)

4. How often does Tony play basketball?

(Tony có thường xuyên chơi bóng rổ không?)

a. Three times a week.

(Ba lần một tuần.)

b. Once a week.

(Mỗi tuần một lần.)

Xem lời giải >>
Bài 7 :

3. Let's chant.

(Hãy hát.)

Xem lời giải >>
Bài 8 :

1. Look, listen and repeat.

(Nhìn, nghe và nhắc lại.)

a.

Are you OK, Lucy?

(Con ổn không, Lucy?)

I don't feel well.

(Con cảm thấy không khỏe mẹ ạ.)

b.

What's the matter?

(Có chuyện gì vậy?)

Ouch! I have a headache.

(Ôi! Con bị đau đầu.)

Xem lời giải >>
Bài 9 :

4. Listen and number.

(Nghe và đánh số.)

Xem lời giải >>
Bài 10 :

6. Let's sing.

(Hãy hát.)

Xem lời giải >>
Bài 11 :

1. Look, listen and repeat.

(Nhìn, nghe và nhắc lại.)

a.

How are you today, Nam?

(Hôm nay cậu thế nào, Nam?)

I don't feel very well.

(Tôi cảm thấy không khỏe lắm.)

I have toothache.

(Tôi bị đau răng.)

b.

You should go to the dentist, Nam.

(Bạn nên đi khám nha sĩ, Nam.)

Go as soon as possible.

(Đi càng sớm càng tốt.)

OK, I will. Thanks for your advice.

(Được rồi, tôi sẽ làm vậy. Cảm ơn lời khuyên của bạn.)

Xem lời giải >>
Bài 12 :

4. Listen and tick.

(Nghe và tích.)

Xem lời giải >>
Bài 13 :

3. Let's chant.

(Hãy hát.)

Xem lời giải >>
Bài 14 :

1. Listen to the story and repeat.

(Nghe câu chuyện và nhắc lại.)


Xem lời giải >>
Bài 15 :

3. Listen and sing.

(Nghe và hát theo.)


Xem lời giải >>
Bài 16 :

4. Sing and do.

(Hát và thực hành.)


Xem lời giải >>
Bài 17 :

1. Listen and write the numbers.

(Nghe và viết số.)


Xem lời giải >>
Bài 18 :

2. Listen again and write T(true) or F(false).

(Nghe lại và viết T(đúng) hoặc F(sai).)

1. Joe walks to school every day.

2. Sarah is healthy now.

3. Ella doesn't like water.

4. Pete never eats candy.

Xem lời giải >>
Bài 19 :

1. Listen and check () the correct answer.

(Nghe và đánh dấu () vào đáp án đúng.)


1. What's the matter with Dan?

a. Dan has a toothache and a sore throat.

b. Dan has a headache and a fever.

c. Dan has a toothache and a fever.

2. What should Rose do?

a. She should drink some juice.

b. She should watch TV.

c. She should drink some water and go to bed.

3. Why does Emma have a stomachache?

a. She ate too much candy.

b. She ate too many apples.

c. She drank too much soda.

4. What does Andy want to do?

a. He wants to go to bed.

b. He wants to watch TV.

c. He wants to play outside.

5. What's the matter with Dad?

a. He's hungry.

b. He's ill.

c. He's tired.

Xem lời giải >>
Bài 20 :

2. Listen and number.

(Nghe và đánh số.)

Xem lời giải >>
Bài 21 :

2. Listen and write.

(Nghe và viết.)

Xem lời giải >>
Bài 22 :

2. Listen and circle.

(Nghe và khoanh tròn.)

 

Xem lời giải >>
Bài 23 :

2. Listen and read.

(Nghe và đọc.)

Xem lời giải >>
Bài 24 :

1. Look and listen.

(Nhìn và nghe.)

Xem lời giải >>
Bài 25 :

2. Listen and write.

(Nghe và viết.)

Xem lời giải >>
Bài 26 :

3. Now, practice saying the sentences above.

(Bây giờ, luyện tập nói những câu trên.)

 

 

Xem lời giải >>
Bài 27 :

2. Listen and read.

 (Nghe và đọc.)

Xem lời giải >>
Bài 28 :

A. Listen and match. There is an example.

(Nghe và nối. Có một ví dụ.)

Xem lời giải >>
Bài 29 :

3. Read. Listen and draw lines.

(Đọc. Lắng nghe và nối.)

1. a cold

a. drink warm water

2. a cough

b. get some rest

3. a toothache

c. take some medicine

4. a headache

d. see a dentist

Xem lời giải >>
Bài 30 :

1. Look and listen. Repeat.

(Nhìn và lắng nghe. Nhắc lại.)

Xem lời giải >>