Bài 1, 2, 3, 4 trang 169 SGK Toán 3

Bình chọn:
2.7 trên 38 phiếu

Giải bài 1, 2, 3, 4 trang 169 SGK Toán 3. Bài 1. Viết các số thích hợp vào mỗi vạch.

Lựa chọn câu để xem lời giải nhanh hơn

Bài 1

 Viết các số thích hợp vào mỗi vạch:

Phương pháp giải:

- Đếm xuôi cách 10 000 đơn vị rồi điền số còn thiếu vào chỗ trống.

- Đếm xuôi 5 000 đơn vị rồi điền số còn thiếu.

Giải chi tiết:

Bài 2

 Đọc các số : 36 982 ; 54 175 ; 90 631 ; 14 034 ; 8066 ; 71 459 ; 48 307 ; 2003 ; 10 005 (theo mẫu).

Mẫu : 36 982 đọc là ba mươi sáu nghìn chín trăm tám mươi hai.

Phương pháp giải:

Đọc số theo thứ tự các hàng từ trái sang phải, chú ý với trường hợp các số có chữ số hàng đơn vị bằng 4; 5.

Giải chi tiết:

+ 54 175 đọc là năm mươi bốn nghìn một trăm bảy mươi lăm. 

+ 90 631 đọc là chín mươi nghìn sáu trăm ba mươi mốt.

+ 14 034 đọc là mười bốn nghìn không trăm ba mươi tư.

+ 8066 đọc là tám nghìn không trăm sáu mươi sáu.

+ 71 459 đọc là bảy mươi mốt nghìn bốn trăm năm mươi chín

+ 48 307 đọc là bốn mươi tám nghìn ba trăm linh bảy.

+ 2003 đọc là hai nghìn không trăm linh ba.

+ 10 005 đọc là mười nghìn không trăm linh năm.

Bài 3

 a) Viết các số 9725, 6819, 2096, 5204, 1005 (theo mẫu)

        Mẫu : 9725 = 9000 + 700 + 20 + 5

b) Viết các tổng sau theo mẫu

       4000 + 600 + 30 +1               7000 + 500 + 90 + 4

       9000 + 900 + 90 + 9              9000 + 90

       9000 + 9

        Mẫu: 4000 + 600 + 30 +1   = 4631

Phương pháp giải:

- Viết số thành tổng các hàng nghìn, trăm, chục và đơn vị.

- Viết tổng thành các số có bốn chữ số tương ứng.

Giải chi tiết:

a) 6819 = 6000 + 800 + 10 + 9

    2096 = 2000 + 90 + 6

    5204 = 5000 + 200 + 4

    1005 = 1000 + 5

 b) 4000 + 600 + 30 +1 = 4631              7000 + 500 + 90 + 4 = 7594

    9000 + 900 + 90 + 9 = 9999              9000 + 90 = 9090

    9000 + 9 = 9009

Bài 4

Viết số thích hợp vào chỗ chấm:

a) 2005; 2010; 2015;..;….

b) 14300; 14400; 14500;..;….

c) 68000; 68010; 68020;..;….

Phương pháp giải:

- Đếm cách cách số theo thứ tự tăng dần rồi điền số còn thiếu vào chỗ trống.

Giải chi tiết:

a) 2005; 2010; 2015; 2020; 2025

b) 14300; 14400; 14500; 14600; 14700

c) 68000; 68010; 68020; 68030; 68040.

 Loigiaihay.com

Luyện Bài tập trắc nghiệm môn Toán lớp 3 - Xem ngay

Các bài liên quan: - Ôn tập các số đến 100 000

>>Học trực tuyến các môn Toán, Tiếng Anh lớp 3 trên Tuyensinh247.com mọi lúc, mọi nơi cùng giáo viên giỏi nổi tiếng, dạy hay dễ hiểu

Gửi văn hay nhận ngay phần thưởng