Trước sau
Nghĩa & Ví dụ
1. (id.). Cả phía trước, cả phía sau; khắp các phía.
2. (cũ; vch.). Cả về trước, cả về sau; đầu đuôi, cặn kẽ.
3. Trước cũng như sau, lúc nào cũng thế.
Ví dụ:
Anh ấy trước sau như một, đã hứa là làm.
4. Không trước thì sau, dù trước dù sau.
Ví dụ:
Trước sau gì sự thật cũng lộ ra.
Ngữ cảnh sử dụng & Phân tích ngữ pháp
1
Ngữ cảnh sử dụng
- Trong giao tiếp đời thường (khẩu ngữ): Thường dùng để nhấn mạnh sự toàn diện hoặc tính nhất quán trong hành động hay suy nghĩ.
- Trong văn bản viết (hành chính, học thuật, báo chí): Ít phổ biến, có thể xuất hiện trong các bài viết nhấn mạnh sự toàn diện hoặc sự kiên định.
- Trong văn chương / nghệ thuật: Thường dùng để tạo nhịp điệu hoặc nhấn mạnh ý nghĩa trong câu văn.
- Trong lĩnh vực chuyên ngành / kỹ thuật: Không phổ biến.
2
Sắc thái & phong cách
- Thể hiện sự toàn diện, nhất quán hoặc kiên định.
- Thường mang sắc thái nhấn mạnh, có thể dùng trong cả khẩu ngữ và văn viết.
3
Cách dùng & phạm vi
- Nên dùng khi muốn nhấn mạnh sự toàn diện hoặc kiên định trong một tình huống.
- Tránh dùng trong ngữ cảnh cần sự chính xác về mặt kỹ thuật hoặc chuyên môn.
- Thường dùng trong các câu nhấn mạnh hoặc khi cần tạo nhịp điệu trong văn chương.
4
Lưu ý đặc biệt
- Dễ nhầm lẫn với các cụm từ chỉ thời gian như "trước" và "sau" khi không có ngữ cảnh rõ ràng.
- Khác biệt với "trước sau như một" ở chỗ không nhất thiết nhấn mạnh sự không thay đổi.
- Để dùng tự nhiên, cần chú ý đến ngữ cảnh và mục đích nhấn mạnh của câu.
1
Chức năng ngữ pháp
Cụm từ này thường đóng vai trò là trạng ngữ trong câu, bổ sung ý nghĩa về thời gian hoặc không gian.
2
Đặc điểm hình thái – cấu tạo
Là từ ghép đẳng lập, không có phụ từ đặc trưng đi kèm.
3
Đặc điểm cú pháp
Thường đứng ở đầu hoặc cuối câu, có thể làm trung tâm của cụm trạng ngữ, ví dụ: "trước sau như một".
4
Khả năng kết hợp ngữ pháp
Thường kết hợp với các động từ hoặc tính từ để bổ sung ý nghĩa, ví dụ: "trước sau đều tốt".
Chúng tôi sẽ tiếp tục bổ sung câu ví dụ, từ đồng nghĩa trái nghĩa, từ liên quan và các phần mở rộng khác trong thời gian tới
