Tiền phương
Nghĩa & Ví dụ
danh từ
Vùng đang diễn ra những trận chiến đấu trực tiếp với địch.
Ví dụ:
Anh ấy vừa được điều ra tiền phương.
Nghĩa: Vùng đang diễn ra những trận chiến đấu trực tiếp với địch.
1
Học sinh tiểu học
- Anh chiến sĩ viết thư về kể chuyện ngoài tiền phương.
- Cả lớp gửi tranh cổ vũ các chú bộ đội ở tiền phương.
- Bản tin nói thời tiết ở tiền phương rất lạnh, các chú phải giữ ấm.
2
Học sinh THCS – THPT
- Tin nhắn từ tiền phương khiến cả làng thở phào vì đơn vị vẫn an toàn.
- Những chuyến xe hàng đêm âm thầm chở nhu yếu phẩm ra tiền phương.
- Nhà trường tổ chức quyên góp, nối một cây cầu nhỏ từ hậu phương đến tiền phương bằng tấm lòng học trò.
3
Người trưởng thành
- Anh ấy vừa được điều ra tiền phương.
- Ngoài tiền phương, tiếng pháo dội về như nhắc cả thị trấn rằng chiến tranh còn ở rất gần.
- Người ở hậu phương học cách bình tĩnh, để những người nơi tiền phương yên tâm chiến đấu.
- Nhật ký tiền phương mở ra từng trang bụi khói, nơi mỗi dòng chữ đều dính mùi thuốc súng.
Chúng tôi sẽ tiếp tục bổ sung câu ví dụ, từ đồng nghĩa trái nghĩa, từ liên quan và các phần mở rộng khác trong thời gian tới
