Thống trị

Nghĩa & Ví dụ
1.
động từ
Nắm và sử dụng bộ máy chính quyền để điều khiển, quản lí, chi phối tất cả.
Ví dụ: Chế độ độc tài thống trị đất nước bằng công an và nhà tù.
2.
động từ
Giữ vai trò chủ đạo, chi phối tất cả.
Ví dụ: Doanh nghiệp này thống trị thị trường nội địa nhiều năm liền.
Nghĩa 1: Nắm và sử dụng bộ máy chính quyền để điều khiển, quản lí, chi phối tất cả.
1
Học sinh tiểu học
  • Triều đại ấy thống trị đất nước bằng luật lệ nghiêm ngặt.
  • Nhà vua thống trị khắp bờ cõi và ra lệnh cho quan lính.
  • Thực dân từng thống trị nước ta và bắt dân ta phục dịch.
2
Học sinh THCS – THPT
  • Chính quyền thực dân thống trị xã hội bằng bạo lực và thuế khóa nặng nề.
  • Một đế quốc khi thống trị thuộc địa sẽ kiểm soát quân đội, tài chính và giáo dục.
  • Trong lịch sử, có triều đại thống trị lâu dài nhờ hệ thống quan lại chặt chẽ.
3
Người trưởng thành
  • Chế độ độc tài thống trị đất nước bằng công an và nhà tù.
  • Khi một tập đoàn chính trị thống trị, tiếng nói của dân thường dễ bị dìm xuống.
  • Đế quốc từng thống trị vùng biển ấy, để lại dấu ấn từ cảng thị đến luật lệ.
  • Không ai thống trị mãi; quyền lực rồi cũng phai khi lòng người quay lưng.
Nghĩa 2: Giữ vai trò chủ đạo, chi phối tất cả.
1
Học sinh tiểu học
  • Đội bạn thống trị giải bóng, thắng hầu hết các trận.
  • Màu xanh lá thống trị khu vườn vào mùa mưa.
  • Bài hát ấy thống trị bảng xếp hạng của lớp suốt tuần.
2
Học sinh THCS – THPT
  • Trong trận chung kết, lối chơi kiểm soát bóng giúp họ thống trị cuộc đấu.
  • Trên mạng xã hội, một xu hướng có thể thống trị các cuộc trò chuyện trong ngày.
  • Trong lớp, tinh thần đoàn kết thống trị bầu không khí buổi tập văn nghệ.
3
Người trưởng thành
  • Doanh nghiệp này thống trị thị trường nội địa nhiều năm liền.
  • Ở đô thị, ô tô đang dần thống trị các tuyến đường, đẩy xe đạp vào ngõ hẹp.
  • Trong văn đàn một thời, chủ nghĩa hiện thực thống trị gu thẩm mỹ công chúng.
  • Ý nghĩ về deadline thống trị cả buổi tối, khiến tôi không tài nào thư giãn.

Chúng tôi sẽ tiếp tục bổ sung câu ví dụ, từ đồng nghĩa trái nghĩa, từ liên quan và các phần mở rộng khác trong thời gian tới