Thong dong

Nghĩa & Ví dụ
tính từ
Thung dung.
Ví dụ : Anh ấy sống khá thong dong, không chạy đua với người khác.
Nghĩa: Thung dung.
1
Học sinh tiểu học
  • Ông đi bộ thong dong ngoài công viên.
  • Mẹ tưới hoa với dáng vẻ thong dong.
  • Chú mèo nằm sưởi nắng, mắt lim dim, rất thong dong.
2
Học sinh THCS – THPT
  • Sau giờ kiểm tra, chúng tôi thong dong dạo quanh sân trường.
  • Cô ấy thong dong đọc sách ở thư viện, mặc kệ tiếng ồn xa xa.
  • Buổi chiều, thầy bước thong dong trên hành lang, nụ cười hiền.
3
Người trưởng thành
  • Anh ấy sống khá thong dong, không chạy đua với người khác.
  • Có người chọn gom góp thật nhiều, có người chỉ muốn thong dong mà đủ đầy.
  • Sau những năm rộn ràng bon chen, tôi tập đi chậm lại, thong dong với chính mình.
  • Sáng chủ nhật, pha ấm trà, bật một bản nhạc nhẹ và để thời gian trôi thong dong.
Đồng nghĩa & Trái nghĩa
Nghĩa : Thung dung.
Từ đồng nghĩa:
Từ trái nghĩa:
Từ Cách sử dụng
thong dong Trung tính, hơi văn chương; sắc thái nhẹ, thư thái, không vội Ví dụ: Anh ấy sống khá thong dong, không chạy đua với người khác.
thung dung Trung tính, văn chương; mức độ tương đương Ví dụ: Bước đi thung dung giữa vườn chiều.
ung dung Trung tính, trang trọng nhẹ; bình thản, không vội Ví dụ: Ông cụ ung dung dạo bộ quanh hồ.
nhàn tản Văn chương; nhẹ, gợi vẻ thư nhàn Ví dụ: Cuộc sống nhàn tản nơi thôn dã.
vội vã Khẩu ngữ phổ thông; mạnh, hối hả Ví dụ: Anh ấy vội vã băng qua đường.
hấp tấp Khẩu ngữ; mạnh, thiếu suy xét Ví dụ: Cô trả lời hấp tấp rồi hối hận.
cuống quýt Khẩu ngữ; cảm xúc gấp gáp, lúng túng Ví dụ: Nó cuống quýt thu dọn đồ đạc.
Ngữ cảnh sử dụng & Phân tích ngữ pháp
1
Ngữ cảnh sử dụng
  • Trong giao tiếp đời thường (khẩu ngữ): Thường dùng để miêu tả trạng thái thư thái, không vội vã.
  • Trong văn bản viết (hành chính, học thuật, báo chí): Không phổ biến.
  • Trong văn chương / nghệ thuật: Được sử dụng để tạo hình ảnh nhẹ nhàng, thư thái.
  • Trong lĩnh vực chuyên ngành / kỹ thuật: Không phổ biến.
2
Sắc thái & phong cách
  • Thể hiện cảm giác thư thái, nhẹ nhàng.
  • Thường thuộc phong cách nghệ thuật hoặc khẩu ngữ.
3
Cách dùng & phạm vi
  • Nên dùng khi muốn miêu tả trạng thái không căng thẳng, không gấp gáp.
  • Tránh dùng trong các văn bản trang trọng hoặc kỹ thuật.
  • Thường dùng trong các ngữ cảnh miêu tả tâm trạng hoặc cảnh vật.
4
Lưu ý đặc biệt
  • Dễ nhầm lẫn với từ "thung dung" nhưng cả hai đều có nghĩa tương tự.
  • Người học cần chú ý ngữ cảnh để sử dụng từ một cách tự nhiên.
1
Chức năng ngữ pháp
Tính từ, thường làm vị ngữ hoặc định ngữ trong câu.
2
Đặc điểm hình thái – cấu tạo
Là từ láy, không kết hợp với phụ từ đặc trưng.
3
Đặc điểm cú pháp
Thường đứng sau chủ ngữ khi làm vị ngữ hoặc trước danh từ khi làm định ngữ; có thể làm trung tâm của cụm tính từ, ví dụ: "rất thong dong".
4
Khả năng kết hợp ngữ pháp
Thường đi kèm với các phó từ chỉ mức độ như "rất", "khá", "hơi".
BÌNH LUẬN

Danh sách bình luận

Đang tải bình luận...
Tra từ điển Anh - Việt