Thợ hồ
Nghĩa & Ví dụ
1.
danh từ
Người chuyên làm công việc trộn và chuyên chở vữa trong xây dựng.
Ví dụ:
Anh ấy làm thợ hồ, chuyên trộn và chở vữa.
2.
danh từ
(phương ngữ) Thợ nề.
Nghĩa 1: Người chuyên làm công việc trộn và chuyên chở vữa trong xây dựng.
1
Học sinh tiểu học
- Chú thợ hồ trộn vữa trong chiếc thau lớn.
- Thợ hồ xúc từng xẻng vữa đổ vào xe rùa.
- Bạn Nam nhìn thợ hồ đẩy xe vữa tới chỗ xây tường.
2
Học sinh THCS – THPT
- Tiếng xẻng lách cách, thợ hồ đều tay trộn vữa dưới nắng sớm.
- Thợ hồ đẩy xe rùa chở vữa len qua lối hẹp của công trình.
- Giữa mùi xi măng ngai ngái, thợ hồ ghé vai khiêng bao vật liệu, chuẩn bị vữa cho thợ nề.
3
Người trưởng thành
- Anh ấy làm thợ hồ, chuyên trộn và chở vữa.
- Đứng cạnh máy trộn, người thợ hồ can lượng nước vừa phải để vữa dẻo, không nhão.
- Chuyến xe rùa lặc lè, thợ hồ rướn người giữ thăng bằng qua nền gồ ghề.
- Ca làm kéo dài, tay thợ hồ phủ bụi xi măng mà ánh mắt vẫn chăm công việc.
Nghĩa 2: (phương ngữ) Thợ nề.
Đồng nghĩa & Trái nghĩa
Nghĩa 1: Người chuyên làm công việc trộn và chuyên chở vữa trong xây dựng.
Từ đồng nghĩa:
phu vữa
Từ trái nghĩa:
| Từ | Cách sử dụng |
|---|---|
| thợ hồ | trung tính, nghề nghiệp, ngữ vực phổ thông nghề xây dựng Ví dụ: Anh ấy làm thợ hồ, chuyên trộn và chở vữa. |
| phu vữa | trung tính, cổ hơn/ít dùng; thiên về lao động khuân vác Ví dụ: Anh ấy từng làm phu vữa ở công trình thuở trẻ. |
Nghĩa 2: (phương ngữ) Thợ nề.
Từ đồng nghĩa:
thợ nề thợ xây
Từ trái nghĩa:
| Từ | Cách sử dụng |
|---|---|
| thợ hồ | phương ngữ Nam Bộ; trung tính; nghề xây dựng thủ công Ví dụ: |
| thợ nề | chuẩn toàn dân, trung tính; tương đương nghĩa Ví dụ: Nhà này do thợ nề lành nghề xây. |
| thợ xây | phổ thông hiện đại, trung tính; dùng rộng rãi Ví dụ: Anh ấy là thợ xây hơn mười năm kinh nghiệm. |
Ngữ cảnh sử dụng & Phân tích ngữ pháp
1
Ngữ cảnh sử dụng
- Trong giao tiếp đời thường (khẩu ngữ): Thường dùng để chỉ người làm công việc xây dựng, đặc biệt ở miền Nam Việt Nam.
- Trong văn bản viết (hành chính, học thuật, báo chí): Ít phổ biến, thường thay bằng từ "thợ nề" hoặc "công nhân xây dựng".
- Trong văn chương / nghệ thuật: Không phổ biến.
- Trong lĩnh vực chuyên ngành / kỹ thuật: Dùng trong các tài liệu kỹ thuật hoặc hướng dẫn xây dựng, nhưng không phổ biến.
2
Sắc thái & phong cách
- Thể hiện sự thân thiện, gần gũi trong giao tiếp hàng ngày.
- Thuộc khẩu ngữ, thường dùng trong các cuộc trò chuyện không chính thức.
- Không mang sắc thái trang trọng.
3
Cách dùng & phạm vi
- Nên dùng khi nói chuyện với người trong ngành xây dựng hoặc trong bối cảnh không chính thức.
- Tránh dùng trong văn bản chính thức hoặc học thuật, thay bằng "thợ nề" hoặc "công nhân xây dựng".
- Thường dùng ở miền Nam Việt Nam, ít phổ biến ở miền Bắc.
4
Lưu ý đặc biệt
- Dễ nhầm lẫn với "thợ nề" trong các văn bản chính thức.
- Người học cần chú ý đến vùng miền khi sử dụng từ này.
- Để dùng tự nhiên, nên chú ý đến ngữ cảnh và đối tượng giao tiếp.
1
Chức năng ngữ pháp
Danh từ, thường làm chủ ngữ hoặc bổ ngữ trong câu.
2
Đặc điểm hình thái – cấu tạo
Là từ ghép, không có phụ từ đặc trưng đi kèm.
3
Đặc điểm cú pháp
Thường đứng sau các từ chỉ định như "người", "một"; có thể làm trung tâm của cụm danh từ, ví dụ: "người thợ hồ", "một thợ hồ giỏi".
4
Khả năng kết hợp ngữ pháp
Thường kết hợp với tính từ chỉ đặc điểm ("giỏi", "lành nghề") hoặc động từ chỉ hành động ("làm", "xây").
Chúng tôi sẽ tiếp tục bổ sung câu ví dụ, từ đồng nghĩa trái nghĩa, từ liên quan và các phần mở rộng khác trong thời gian tới
