Sinh sản

Nghĩa & Ví dụ
1.
động từ
Đẻ, về mặt chức năng duy trì và phát triển nòi giống của sinh vật (nói khái quát).
Ví dụ: Con người và muôn loài đều sinh sản để duy trì giống nòi.
2.
động từ
(cũ). Sản xuất.
Ví dụ: Ngày xưa, người ta dùng từ sinh sản để chỉ việc sản xuất hàng hóa.
3.
động từ
(id.). Như sản sinh.
Ví dụ: Môi trường sáng tạo sinh sản những dự án táo bạo.
Nghĩa 1: Đẻ, về mặt chức năng duy trì và phát triển nòi giống của sinh vật (nói khái quát).
1
Học sinh tiểu học
  • Cá sinh sản khi mùa mưa về.
  • Cây dâu tây sinh sản bằng cách đâm nhánh mới.
  • Chim trong vườn sinh sản khi có tổ ấm an toàn.
2
Học sinh THCS – THPT
  • Nhiều loài sinh sản theo mùa để con non có đủ thức ăn.
  • Một số sinh vật đơn bào sinh sản bằng cách tách đôi cơ thể.
  • Rùa biển lên bãi cát sinh sản rồi lại trở về đại dương.
3
Người trưởng thành
  • Con người và muôn loài đều sinh sản để duy trì giống nòi.
  • Hệ sinh thái khỏe mạnh giúp các loài sinh sản ổn định qua các thế hệ.
  • Có loài sinh sản hữu tính, có loài vô tính, tùy chiến lược thích nghi.
  • Khi môi trường biến đổi quá nhanh, nhiều quần thể không kịp sinh sản và suy giảm.
Nghĩa 2: (cũ). Sản xuất.
1
Học sinh tiểu học
  • Làng em sinh sản đồ gốm đem bán ở chợ.
  • Xưởng ấy sinh sản bàn ghế cho trường học.
  • Thợ mộc sinh sản tủ gỗ rất chắc chắn.
2
Học sinh THCS – THPT
  • Ngày trước, nhiều hợp tác xã sinh sản nông cụ phục vụ mùa vụ.
  • Xưởng may sinh sản áo ấm cho vùng cao mỗi khi rét đến.
  • Cơ sở nhỏ ở phố cổ từng sinh sản đồ thủ công tinh xảo.
3
Người trưởng thành
  • Ngày xưa, người ta dùng từ sinh sản để chỉ việc sản xuất hàng hóa.
  • Làng nghề này một thời sinh sản nồi đất đi khắp miền.
  • Khi nhu cầu tăng, nhà máy phải sinh sản liên tục cả tuần liền.
  • Từ ấy nay ít dùng, nhưng còn vang bóng trong chuyện kể về thời bao cấp.
Nghĩa 3: (id.). Như sản sinh.
1
Học sinh tiểu học
  • Đọc sách hay sinh sản thêm ý tưởng vẽ tranh.
  • Đất màu mỡ sinh sản nhiều mầm cây mới.
  • Tình bạn tốt sinh sản niềm vui mỗi ngày.
2
Học sinh THCS – THPT
  • Những cuộc trò chuyện sâu sinh sản động lực học tập.
  • Khó khăn đôi khi sinh sản sự trưởng thành trong mỗi người.
  • Văn hóa đọc gia đình có thể sinh sản thói quen tốt cho con trẻ.
3
Người trưởng thành
  • Môi trường sáng tạo sinh sản những dự án táo bạo.
  • Áp lực vừa đủ thường sinh sản kỹ năng và bản lĩnh.
  • Niềm tin được nuôi dưỡng sẽ sinh sản hành động tích cực.
  • Một ý nghĩ tử tế có thể sinh sản cả chuỗi thay đổi trong cộng đồng.
Ngữ cảnh sử dụng & Phân tích ngữ pháp
1
Ngữ cảnh sử dụng
  • Trong giao tiếp đời thường (khẩu ngữ): Thường dùng khi nói về quá trình sinh đẻ của động vật hoặc con người.
  • Trong văn bản viết (hành chính, học thuật, báo chí): Phổ biến trong các bài viết về sinh học, y học, hoặc các báo cáo khoa học liên quan đến sự phát triển của sinh vật.
  • Trong văn chương / nghệ thuật: Không phổ biến, trừ khi tác phẩm có nội dung liên quan đến sinh học hoặc sự sống.
  • Trong lĩnh vực chuyên ngành / kỹ thuật: Thường dùng trong sinh học, y học, và các ngành liên quan đến nghiên cứu về sự phát triển của sinh vật.
2
Sắc thái & phong cách
  • Thường mang sắc thái trung tính, không biểu lộ cảm xúc.
  • Phong cách trang trọng, thường xuất hiện trong văn viết và các tài liệu chuyên ngành.
3
Cách dùng & phạm vi
  • Nên dùng khi nói về quá trình sinh đẻ hoặc sản xuất sinh học.
  • Tránh dùng trong ngữ cảnh không liên quan đến sinh học hoặc sự sống.
  • Không có nhiều biến thể, nhưng có thể thay thế bằng từ "sản sinh" trong một số ngữ cảnh.
4
Lưu ý đặc biệt
  • Dễ nhầm lẫn với "sản sinh" trong một số ngữ cảnh, cần chú ý để dùng đúng.
  • Không nên dùng từ này để chỉ các hoạt động sản xuất không liên quan đến sinh học.
  • Để dùng tự nhiên, cần hiểu rõ ngữ cảnh sinh học hoặc y học mà từ này được áp dụng.
1
Chức năng ngữ pháp
Động từ, thường làm vị ngữ trong câu, diễn tả hành động hoặc quá trình.
2
Đặc điểm hình thái – cấu tạo
Là từ ghép, không có phụ từ đặc trưng đi kèm.
3
Đặc điểm cú pháp
Thường đứng sau chủ ngữ, có thể làm trung tâm của cụm động từ, ví dụ: "đang sinh sản", "sẽ sinh sản".
4
Khả năng kết hợp ngữ pháp
Thường kết hợp với danh từ chỉ sinh vật, phó từ chỉ thời gian hoặc trạng thái, ví dụ: "cá sinh sản", "đang sinh sản".

Chúng tôi sẽ tiếp tục bổ sung câu ví dụ, từ đồng nghĩa trái nghĩa, từ liên quan và các phần mở rộng khác trong thời gian tới