Siêu phàm

Nghĩa & Ví dụ
tính từ
Vượt lên trên người thường hoặc những điều thường thấy.
Ví dụ : Anh ta có nghị lực siêu phàm.
Nghĩa: Vượt lên trên người thường hoặc những điều thường thấy.
1
Học sinh tiểu học
  • Cậu ấy có trí nhớ siêu phàm, đọc một lần là nhớ ngay.
  • Cô vận động viên chạy nhanh siêu phàm, ai cũng trầm trồ.
  • Bức tranh này đẹp siêu phàm, nhìn mà cứ ngỡ trong mơ.
2
Học sinh THCS – THPT
  • Khả năng tính nhẩm siêu phàm của bạn ấy khiến cả lớp ngạc nhiên.
  • Giữa cơn mưa, tinh thần bền bỉ siêu phàm của đội bóng giúp họ lội ngược dòng.
  • Bài độc tấu có kỹ thuật siêu phàm, nhưng vẫn giữ được cảm xúc.
3
Người trưởng thành
  • Anh ta có nghị lực siêu phàm.
  • Có những khoảnh khắc bình thường bỗng sáng lên bởi một lòng tốt siêu phàm, khiến người ta tin hơn vào đời.
  • Sau những lần vấp ngã, cô ấy trồi dậy với một sức chịu đựng siêu phàm, như thể nỗi buồn chỉ là lớp bụi phủ mỏng.
  • Trong căn phòng vắng, nét bút điềm tĩnh và tập trung siêu phàm đã nắn ra từng con chữ không dư không thiếu.
Đồng nghĩa & Trái nghĩa
Nghĩa : Vượt lên trên người thường hoặc những điều thường thấy.
Từ đồng nghĩa:
Từ trái nghĩa:
Từ Cách sử dụng
siêu phàm mạnh, tôn vinh, sắc thái trang trọng/văn chương Ví dụ: Anh ta có nghị lực siêu phàm.
phi phàm mạnh, trang trọng; gần như đồng cấp nghĩa Ví dụ: Trí tuệ phi phàm của bà khiến ai nấy khâm phục.
siêu việt mạnh, trang trọng/văn chương; nhấn vượt trội toàn diện Ví dụ: Tài năng siêu việt của nghệ sĩ làm khán phòng lặng đi.
tầm thường trung tính, đánh giá thấp; đối lập trực tiếp Ví dụ: Thành tựu tầm thường ấy không đáng để so sánh.
phàm tục hơi miệt thị, văn chương; nhấn tính chất đời thường, không cao cả Ví dụ: Ông luôn tránh những thú vui phàm tục.
Ngữ cảnh sử dụng & Phân tích ngữ pháp
1
Ngữ cảnh sử dụng
  • Trong giao tiếp đời thường (khẩu ngữ): Thường dùng để khen ngợi ai đó có khả năng đặc biệt.
  • Trong văn bản viết (hành chính, học thuật, báo chí): Ít phổ biến, có thể xuất hiện trong các bài viết mang tính chất tôn vinh.
  • Trong văn chương / nghệ thuật: Thường dùng để miêu tả nhân vật hoặc tình huống có tính chất phi thường.
  • Trong lĩnh vực chuyên ngành / kỹ thuật: Không phổ biến.
2
Sắc thái & phong cách
  • Thể hiện sự ngưỡng mộ, tôn vinh.
  • Phong cách trang trọng, thường dùng trong văn viết và nghệ thuật.
3
Cách dùng & phạm vi
  • Nên dùng khi muốn nhấn mạnh sự vượt trội, phi thường.
  • Tránh dùng trong ngữ cảnh cần sự khiêm tốn hoặc thực tế.
  • Thường không có biến thể, nhưng có thể kết hợp với các từ khác để tăng cường ý nghĩa.
4
Lưu ý đặc biệt
  • Dễ nhầm lẫn với các từ như "phi thường" hoặc "xuất sắc".
  • Cần chú ý ngữ cảnh để tránh gây hiểu lầm về mức độ trang trọng.
1
Chức năng ngữ pháp
Tính từ, thường làm vị ngữ hoặc định ngữ trong câu.
2
Đặc điểm hình thái – cấu tạo
Là từ ghép, không có phụ từ đặc trưng đi kèm.
3
Đặc điểm cú pháp
Thường đứng sau danh từ khi làm định ngữ hoặc đứng một mình khi làm vị ngữ; có thể làm trung tâm của cụm tính từ, ví dụ: "khả năng siêu phàm".
4
Khả năng kết hợp ngữ pháp
Thường kết hợp với danh từ, phó từ chỉ mức độ như "rất", "quá".
BÌNH LUẬN

Danh sách bình luận

Đang tải bình luận...
Tra từ điển Anh - Việt