Nu

Nghĩa & Ví dụ
1.
danh từ
Gỗ có vân xoắn đẹp ở bướu to của một số cây gỗ quý, dùng làm bàn ghế, đồ mỹ nghệ.
Ví dụ: Cô ấy đặt mua mặt bàn nu cho phòng khách.
2.
danh từ
Tên một con chữ (v, viết hoa N) của chữ cái Hi Lạp.
Ví dụ: Ký hiệu nu xuất hiện trong công thức này.
Nghĩa 1: Gỗ có vân xoắn đẹp ở bướu to của một số cây gỗ quý, dùng làm bàn ghế, đồ mỹ nghệ.
1
Học sinh tiểu học
  • Bộ bàn làm từ gỗ nu sáng bóng và rất đẹp.
  • Chú thợ cầm miếng nu lên, chỉ cho em thấy vân xoắn như mây.
  • Ông nội sờ mặt tủ nu, khen mát tay và thơm mùi gỗ.
2
Học sinh THCS – THPT
  • Chiếc bút máy từ gỗ nu nhỏ mà sang, vân cuộn như sóng trên mặt biển.
  • Trong phòng truyền thống, mặt bàn nu phản chiếu ánh đèn, tạo cảm giác ấm và trầm.
  • Cửa hàng mỹ nghệ trưng một khối nu thô, nhìn mộc mà có thần, ai đi qua cũng dừng lại ngắm.
3
Người trưởng thành
  • Cô ấy đặt mua mặt bàn nu cho phòng khách.
  • Vân nu xoắn lớp, kéo ánh mắt như một câu chuyện bị cuộn lại trong thớ gỗ.
  • Một khối nu còn nguyên bướu, thợ cứ ngắm mãi để nghe gỗ nói muốn thành vật gì.
  • Nu đẹp nhưng khó, dao cắt sẩy tay là hỏng cả phần vân hiếm hoi.
Nghĩa 2: Tên một con chữ (v, viết hoa N) của chữ cái Hi Lạp.
1
Học sinh tiểu học
  • Cô giáo viết chữ nu lên bảng và đọc chậm cho cả lớp.
  • Em ghép chữ nu với các chữ khác để đọc tên ngôi sao.
  • Bạn Nam tô màu chữ nu trong quyển vở tập viết.
2
Học sinh THCS – THPT
  • Trong bài toán, ký hiệu nu được dùng để chỉ tần số riêng của hệ.
  • Thầy nhắc: chữ nu của Hi Lạp trông giống chữ v, đừng nhầm với n.
  • Trên sơ đồ vật lý, em ghi thiếu chữ nu, nên công thức bị hiểu sai.
3
Người trưởng thành
  • Ký hiệu nu xuất hiện trong công thức này.
  • Trong bản thảo, anh đổi toàn bộ v thường sang nu để đúng quy ước khoa học.
  • Bảng ký hiệu treo tường ghi rõ: nu viết thường, N viết hoa, dùng cho nhiều ngành kỹ thuật.
  • Nhìn qua bài báo, tôi thấy tác giả lẫn nu với n, thế là kết quả diễn giải lệch hẳn.
Ngữ cảnh sử dụng & Phân tích ngữ pháp
1
Ngữ cảnh sử dụng
  • Trong giao tiếp đời thường (khẩu ngữ): Không phổ biến.
  • Trong văn bản viết (hành chính, học thuật, báo chí): Thường xuất hiện trong các văn bản liên quan đến nghệ thuật, thủ công mỹ nghệ hoặc khi nói về chữ cái Hi Lạp.
  • Trong văn chương / nghệ thuật: Được sử dụng khi miêu tả các tác phẩm nghệ thuật làm từ gỗ nu.
  • Trong lĩnh vực chuyên ngành / kỹ thuật: Phổ biến trong ngành chế tác gỗ và nghệ thuật điêu khắc.
2
Sắc thái & phong cách
  • Từ "nu" mang sắc thái trang trọng khi nói về nghệ thuật và chế tác gỗ.
  • Thường được sử dụng trong văn viết hơn là khẩu ngữ.
3
Cách dùng & phạm vi
  • Nên dùng khi miêu tả các sản phẩm làm từ gỗ nu hoặc khi đề cập đến chữ cái Hi Lạp.
  • Tránh dùng trong ngữ cảnh không liên quan đến nghệ thuật hoặc chữ cái.
  • Không có nhiều biến thể, nhưng có thể kết hợp với các từ khác để chỉ rõ loại gỗ hoặc sản phẩm cụ thể.
4
Lưu ý đặc biệt
  • Người học dễ nhầm lẫn "nu" với các từ đồng âm khác không liên quan.
  • Khác biệt với từ "nụ" (búp hoa) và "nù" (rậm rạp) về nghĩa và cách dùng.
  • Chú ý ngữ cảnh để sử dụng từ "nu" một cách chính xác và tự nhiên.
1
Chức năng ngữ pháp
Danh từ, thường làm chủ ngữ hoặc bổ ngữ trong câu.
2
Đặc điểm hình thái – cấu tạo
Từ đơn, không kết hợp với phụ từ đặc trưng.
3
Đặc điểm cú pháp
Thường đứng sau các từ chỉ định hoặc lượng từ; có thể làm trung tâm của cụm danh từ, ví dụ: "gỗ nu", "bàn nu".
4
Khả năng kết hợp ngữ pháp
Thường kết hợp với tính từ (đẹp, quý), động từ (làm, chế tác), và lượng từ (một, nhiều).

Chúng tôi sẽ tiếp tục bổ sung câu ví dụ, từ đồng nghĩa trái nghĩa, từ liên quan và các phần mở rộng khác trong thời gian tới

BÌNH LUẬN

Danh sách bình luận

Đang tải bình luận...