Lòng đen

Nghĩa & Ví dụ
danh từ
(ph.). Tròng đen.
Đồng nghĩa & Trái nghĩa
Nghĩa : (ph.). Tròng đen.
Từ đồng nghĩa:
Từ trái nghĩa:
Từ Cách sử dụng
lòng đen Khẩu ngữ, thông tục, dùng để chỉ bộ phận mắt. Ví dụ:
tròng đen Trung tính, phổ biến, dùng trong văn viết và nói. Ví dụ: Con ngươi nằm ở giữa tròng đen.
lòng trắng Khẩu ngữ, thông tục, chỉ phần trắng của mắt. Ví dụ: Mắt anh ấy có lòng trắng hơi đỏ.
tròng trắng Trung tính, phổ biến, chỉ phần trắng của mắt. Ví dụ: Bác sĩ kiểm tra tròng trắng mắt để phát hiện bệnh.
Ngữ cảnh sử dụng & Phân tích ngữ pháp
1
Ngữ cảnh sử dụng
  • Trong giao tiếp đời thường (khẩu ngữ): Thường dùng khi miêu tả mắt người hoặc động vật.
  • Trong văn bản viết (hành chính, học thuật, báo chí): Không phổ biến, thường thay bằng từ "tròng đen".
  • Trong văn chương / nghệ thuật: Có thể sử dụng để tạo hình ảnh sinh động, gần gũi.
  • Trong lĩnh vực chuyên ngành / kỹ thuật: Không phổ biến.
2
Sắc thái & phong cách
  • Thể hiện sự gần gũi, thân mật trong giao tiếp hàng ngày.
  • Thường thuộc khẩu ngữ, ít trang trọng.
3
Cách dùng & phạm vi
  • Nên dùng trong giao tiếp hàng ngày hoặc văn chương để tạo cảm giác gần gũi.
  • Tránh dùng trong văn bản chính thức hoặc học thuật, thay bằng "tròng đen".
4
Lưu ý đặc biệt
  • Dễ nhầm lẫn với "tròng đen" trong ngữ cảnh trang trọng.
  • Chú ý không dùng trong ngữ cảnh cần sự chính xác và trang trọng.
1
Chức năng ngữ pháp
Danh từ, thường làm chủ ngữ hoặc bổ ngữ trong câu.
2
Đặc điểm hình thái – cấu tạo
Là từ ghép, không có phụ từ đặc trưng đi kèm.
3
Đặc điểm cú pháp
Thường đứng sau các từ chỉ định hoặc lượng từ; có thể làm trung tâm của cụm danh từ, ví dụ: "lòng đen của mắt".
4
Khả năng kết hợp ngữ pháp
Thường kết hợp với tính từ (như "sáng"), động từ (như "nhìn"), hoặc lượng từ (như "một").

Chúng tôi sẽ tiếp tục bổ sung câu ví dụ, từ đồng nghĩa trái nghĩa, từ liên quan và các phần mở rộng khác trong thời gian tới