Kép
Nghĩa & Ví dụ
1.
danh từ
Nghệ nhân nam trong các ngành kịch hát dân tộc.
Ví dụ:
Anh ấy là kép chính của đoàn chèo tỉnh.
2.
tính từ
Có cấu tạo gồm hai thành phần đi liền nhau.
Ví dụ:
Cửa sổ lắp kính kép để cách âm.
3.
danh từ
Người làm nghề đệm đàn cho hát văn, hát ả đào.
Ví dụ:
Ông là kép đàn lão luyện của giáo phường.
Nghĩa 1: Nghệ nhân nam trong các ngành kịch hát dân tộc.
1
Học sinh tiểu học
- Ông ấy là một kép tuồng nổi tiếng ở làng.
- Tối nay, chú kép lên sân khấu hát chèo.
- Kép và đào cùng diễn một vở rất vui.
2
Học sinh THCS – THPT
- Khi tấm màn kéo lên, người kép bước ra với giọng hát vang và dày.
- Trong lớp học, chúng em mời một kép cải lương đến nói chuyện về nghề.
- Anh kép giữ vai chính, còn chị đào nâng đỡ, tạo nên màn diễn ăn ý.
3
Người trưởng thành
- Anh ấy là kép chính của đoàn chèo tỉnh.
- Một đời làm kép, anh hiểu khán giả cần nghe sự thật trong câu hát.
- Kép vào vai vua, nhưng khi hạ màn, anh chỉ là người đàn ông lam lũ kiếm sống.
- Tiếng trống chầu vừa dứt, người kép đưa tay chào, đôi mắt vẫn còn đằm trong nỗi nhân tình.
Nghĩa 2: Có cấu tạo gồm hai thành phần đi liền nhau.
1
Học sinh tiểu học
- Cửa này có then kép nên rất chắc.
- Tôi buộc dây theo nút thắt kép.
- Bạn Lan đeo bím tóc kép gọn gàng.
2
Học sinh THCS – THPT
- Chiếc áo khoác có lớp lót kép nên giữ ấm tốt hơn.
- Bức ảnh được lồng trong khung kép, nhìn trang trọng hơn.
- Cầu thang dùng tay vịn kép để bảo đảm an toàn.
3
Người trưởng thành
- Cửa sổ lắp kính kép để cách âm.
- Hợp đồng có điều khoản bảo mật kép, hạn chế rủi ro rò rỉ dữ liệu.
- Lớp bảo vệ kép khiến sản phẩm chịu va đập khá tốt.
- Nhịp kép trong bản nhạc làm mạch giai điệu dày và chắc.
Nghĩa 3: Người làm nghề đệm đàn cho hát văn, hát ả đào.
1
Học sinh tiểu học
- Chú kép ngồi đệm đàn cho cô hát văn.
- Khi cô đào cất giọng, anh kép gảy đàn nhị rất êm.
- Bà kể ngày xưa, làng có một kép đàn rất khéo.
2
Học sinh THCS – THPT
- Trong canh hát cửa đình, người kép giữ nhịp, nâng câu hát bay lên.
- Ông đồ vừa đọc văn, người kép vừa đệm, tiếng đàn theo sát hơi ca.
- Buổi giao lưu nói về vai trò của kép trong phường hát ả đào xưa.
3
Người trưởng thành
- Ông là kép đàn lão luyện của giáo phường.
- Bàn tay người kép khảy dây như rắc mưa lên mặt trầm, đưa người nghe vào cõi lễ.
- Không có người kép, cuộc hát văn dễ rời nhịp và mất vía.
- Anh kép trẻ học cách nén hơi, nhả tiếng đàn cho hòa với giọng hát trầm tích thời gian.
Ngữ cảnh sử dụng & Phân tích ngữ pháp
1
Ngữ cảnh sử dụng
- Trong giao tiếp đời thường (khẩu ngữ): Thường không phổ biến, trừ khi nói về các ngành nghệ thuật truyền thống.
- Trong văn bản viết (hành chính, học thuật, báo chí): Được sử dụng khi đề cập đến các ngành kịch hát dân tộc hoặc cấu trúc có hai thành phần.
- Trong văn chương / nghệ thuật: Phổ biến khi miêu tả nhân vật hoặc bối cảnh liên quan đến nghệ thuật truyền thống.
- Trong lĩnh vực chuyên ngành / kỹ thuật: Sử dụng khi nói về cấu trúc hoặc thiết bị có hai thành phần.
2
Sắc thái & phong cách
- Thể hiện sự trang trọng khi nói về nghệ thuật truyền thống.
- Thường mang sắc thái trung tính khi dùng trong kỹ thuật.
- Thuộc văn viết và nghệ thuật nhiều hơn là khẩu ngữ.
3
Cách dùng & phạm vi
- Nên dùng khi nói về nghệ thuật truyền thống hoặc cấu trúc đôi.
- Tránh dùng trong ngữ cảnh hiện đại không liên quan đến nghệ thuật hoặc kỹ thuật.
- Có thể thay thế bằng từ "đôi" khi nói về cấu trúc hai thành phần.
4
Lưu ý đặc biệt
- Dễ nhầm lẫn với từ "đôi" trong một số ngữ cảnh.
- Người học cần chú ý đến ngữ cảnh để sử dụng chính xác.
- Không nên dùng từ này trong ngữ cảnh không liên quan đến nghệ thuật hoặc kỹ thuật.
1
Chức năng ngữ pháp
Danh từ: Đóng vai trò chủ ngữ, bổ ngữ trong câu. Tính từ: Đóng vai trò định ngữ, vị ngữ.
2
Đặc điểm hình thái – cấu tạo
Là từ đơn, không có phụ từ đặc trưng đi kèm.
3
Đặc điểm cú pháp
Danh từ: Thường đứng sau lượng từ hoặc tính từ chỉ định. Tính từ: Thường đứng trước danh từ để bổ nghĩa hoặc sau động từ "là".
4
Khả năng kết hợp ngữ pháp
Danh từ: Thường đi kèm với lượng từ, tính từ chỉ định. Tính từ: Thường đi kèm với danh từ, động từ "là".
Chúng tôi sẽ tiếp tục bổ sung câu ví dụ, từ đồng nghĩa trái nghĩa, từ liên quan và các phần mở rộng khác trong thời gian tới
