Dư thừa

Nghĩa & Ví dụ
tính từ
Có được trên mức đầy đủ, trên mức yêu cầu.
Ví dụ: Khoản chi này là dư thừa, cắt đi không ảnh hưởng kết quả.
Nghĩa: Có được trên mức đầy đủ, trên mức yêu cầu.
1
Học sinh tiểu học
  • Trong cặp của Lan có dư thừa bút chì, bạn nào quên có thể mượn.
  • Chúng em nấu cơm nhiều quá nên thức ăn dư thừa trên bàn.
  • Thầy phát giấy kiểm tra, phòng vẫn còn dư thừa vài tờ.
2
Học sinh THCS – THPT
  • Bài thuyết trình dùng quá nhiều hình, hiệu ứng trở nên dư thừa và rối mắt.
  • Tập luyện phải đủ sức, thêm quá mức là dư thừa và dễ chấn thương.
  • Trong đoạn văn, những câu lặp ý là chi tiết dư thừa cần cắt bớt.
3
Người trưởng thành
  • Khoản chi này là dư thừa, cắt đi không ảnh hưởng kết quả.
  • Cuộc họp kéo dài với nhiều báo cáo dư thừa, chỉ làm loãng trọng tâm.
  • Trong thiết kế sản phẩm, bất cứ tính năng nào không phục vụ nhu cầu người dùng đều là dư thừa.
  • Tôi học cách buông bỏ những kỳ vọng dư thừa để giữ đầu óc nhẹ nhàng.

Chúng tôi sẽ tiếp tục bổ sung câu ví dụ, từ đồng nghĩa trái nghĩa, từ liên quan và các phần mở rộng khác trong thời gian tới