Độc ác

Nghĩa & Ví dụ
tính từ
Ác một cách thâm hiểm.
Ví dụ: Ông ta độc ác, luôn tìm cách khiến người khác đau khổ.
Nghĩa: Ác một cách thâm hiểm.
1
Học sinh tiểu học
  • Con sói độc ác rình mồi trong bóng tối, chờ lúc con thỏ sơ ý.
  • Mụ phù thủy độc ác bắt chú bé vào căn nhà đầy bẫy.
  • Gã cướp độc ác cười khi thấy người khác sợ hãi.
2
Học sinh THCS – THPT
  • Hắn nở nụ cười độc ác khi bày kế hại bạn cùng lớp vì ghen tị.
  • Bộ phim khắc họa một kẻ độc ác, luôn dùng mưu hèn kế bẩn để đạt mục đích.
  • Tin nhắn nặc danh với lời lẽ độc ác khiến bạn ấy suy sụp suốt cả tuần.
3
Người trưởng thành
  • Ông ta độc ác, luôn tìm cách khiến người khác đau khổ.
  • Đằng sau sự lịch thiệp là một tâm địa độc ác, sẵn sàng dìm người yếu thế.
  • Không phải nóng giận mà chính sự toan tính lạnh lùng mới làm hành vi trở nên độc ác.
  • Một xã hội văn minh phải biết bảo vệ nạn nhân trước những kẻ độc ác đội lốt tử tế.

Chúng tôi sẽ tiếp tục bổ sung câu ví dụ, từ đồng nghĩa trái nghĩa, từ liên quan và các phần mở rộng khác trong thời gian tới