Dại dột
Nghĩa & Ví dụ
tính từ
Tỏ ra dại, thiếu khôn ngoan.
Ví dụ:
Anh đã dại dột ký hợp đồng mà không đọc kỹ điều khoản.
Nghĩa: Tỏ ra dại, thiếu khôn ngoan.
1
Học sinh tiểu học
- Em đã dại dột trèo lên cành cây quá cao rồi trượt xuống.
- Bạn ấy dại dột bỏ mũ bảo hiểm khi ngồi sau xe.
- Mình dại dột mang đồ chơi mới ra mưa nên bị hỏng.
2
Học sinh THCS – THPT
- Cậu ấy dại dột đăng lời nói bốc đồng lên mạng rồi phải xin lỗi cả lớp.
- Vì nôn nóng, mình đã dại dột chọn đáp án đầu tiên mà không kiểm tra lại.
- Cô bé dại dột tin lời quảng cáo trúng thưởng và suýt mất tài khoản.
3
Người trưởng thành
- Anh đã dại dột ký hợp đồng mà không đọc kỹ điều khoản.
- Trong cơn giận, cô dại dột nói những lời làm rạn nứt một mối quan hệ tốt đẹp.
- Nhiều người chỉ nhận ra quyết định dại dột khi cú trượt đã kéo dài quá xa.
- Đôi khi cái giá của một phút dại dột là cả năm tháng sửa sai.
Chúng tôi sẽ tiếp tục bổ sung câu ví dụ, từ đồng nghĩa trái nghĩa, từ liên quan và các phần mở rộng khác trong thời gian tới
