Chuyển mình

Nghĩa & Ví dụ
động từ
Chuyển động toàn bộ để bắt đầu có sự vận động, sự thay đổi mạnh mẽ.
Ví dụ: Doanh nghiệp chuyển mình để thích ứng với thị trường.
Nghĩa: Chuyển động toàn bộ để bắt đầu có sự vận động, sự thay đổi mạnh mẽ.
1
Học sinh tiểu học
  • Trời vừa hửng sáng, thành phố chuyển mình, đường phố rộn ràng hơn.
  • Sau cơn mưa, khu vườn chuyển mình, lá cây bật dậy xanh mướt.
  • Đội bóng chuyển mình khi vào hiệp mới, ai cũng chạy nhanh hơn.
2
Học sinh THCS – THPT
  • Khi tiếng trống khai giảng vang lên, ngôi trường như chuyển mình bước vào năm học mới.
  • Sau những buổi tập bền bỉ, cơ thể cậu chuyển mình, mạnh mẽ và linh hoạt thấy rõ.
  • Thị trấn nhỏ chuyển mình khi có cây cầu mới, nhịp sống bỗng khác hẳn.
3
Người trưởng thành
  • Doanh nghiệp chuyển mình để thích ứng với thị trường.
  • Đêm tàn, thành phố chuyển mình, mở mắt đón nhịp sống dồn dập.
  • Sau cú vấp, cô quyết chuyển mình, bỏ thói quen cũ để sống tỉnh táo hơn.
  • Nền âm nhạc đang chuyển mình, rũ lớp áo an toàn để thử nghiệm âm thanh mới.
Đồng nghĩa & Trái nghĩa
Nghĩa : Chuyển động toàn bộ để bắt đầu có sự vận động, sự thay đổi mạnh mẽ.
Từ đồng nghĩa:
trỗi dậy bừng dậy trỗi mình
Từ trái nghĩa:
chững lại đình trệ trì trệ
Từ Cách sử dụng
chuyển mình trung tính, nhấn vào bước ngoặt/khởi phát đổi mới, dùng cả vật lý (cơ thể) lẫn ẩn dụ (tập thể, lĩnh vực) Ví dụ: Doanh nghiệp chuyển mình để thích ứng với thị trường.
trỗi dậy mạnh, giàu động lực; văn báo chí Ví dụ: Nền công nghiệp địa phương đang trỗi dậy sau đại dịch.
bừng dậy mạnh, giàu cảm xúc; văn chương/khẩu ngữ Ví dụ: Niềm hi vọng bừng dậy trong cộng đồng khởi nghiệp.
trỗi mình mạnh, nhấn bản thân/tập thể tự vươn lên; báo chí/khẩu ngữ Ví dụ: Doanh nghiệp nội đang trỗi mình chiếm lĩnh thị trường.
chững lại trung tính, chỉ sự ngừng đà thay đổi; báo chí/chuyên môn Ví dụ: Đà cải cách chững lại sau giai đoạn đầu.
đình trệ mạnh, tiêu cực; trang trọng/báo chí Ví dụ: Dự án cải tổ rơi vào tình trạng đình trệ.
trì trệ mạnh, kéo dài, tiêu cực; trang trọng/báo chí Ví dụ: Nền kinh tế trì trệ suốt nhiều năm.
Ngữ cảnh sử dụng & Phân tích ngữ pháp
1
Ngữ cảnh sử dụng
  • Trong giao tiếp đời thường (khẩu ngữ): Không phổ biến.
  • Trong văn bản viết (hành chính, học thuật, báo chí): Thường dùng để mô tả sự thay đổi lớn trong tổ chức, xã hội hoặc nền kinh tế.
  • Trong văn chương / nghệ thuật: Thường dùng để tạo hình ảnh sinh động về sự thay đổi hoặc phát triển của nhân vật hoặc bối cảnh.
  • Trong lĩnh vực chuyên ngành / kỹ thuật: Không phổ biến.
2
Sắc thái & phong cách
  • Thể hiện sự thay đổi tích cực, mạnh mẽ và có ý nghĩa.
  • Phong cách trang trọng, thường thấy trong văn viết và nghệ thuật.
3
Cách dùng & phạm vi
  • Nên dùng khi muốn nhấn mạnh sự thay đổi lớn và có ý nghĩa.
  • Tránh dùng trong ngữ cảnh không có sự thay đổi rõ rệt hoặc không có ý nghĩa lớn.
  • Thường dùng trong các bài viết về kinh tế, xã hội hoặc văn học.
4
Lưu ý đặc biệt
  • Dễ nhầm lẫn với các từ chỉ sự thay đổi nhẹ nhàng hơn như "biến đổi".
  • Chú ý sử dụng trong ngữ cảnh phù hợp để tránh gây hiểu lầm về mức độ thay đổi.
1
Chức năng ngữ pháp
Động từ, thường làm vị ngữ trong câu, diễn tả hành động hoặc trạng thái của chủ thể.
2
Đặc điểm hình thái – cấu tạo
Là từ ghép, không có phụ từ đặc trưng đi kèm.
3
Đặc điểm cú pháp
Thường đứng sau chủ ngữ trong câu; có thể làm trung tâm của cụm động từ, ví dụ: "bắt đầu chuyển mình", "đang chuyển mình".
4
Khả năng kết hợp ngữ pháp
Thường kết hợp với trạng từ chỉ thời gian (như "đang", "sắp"), danh từ chỉ chủ thể (như "cây", "xã hội").