Chia li

Nghĩa & Ví dụ
động từ
Rời xa nhau, mỗi người một ngả, không còn được chung sống với nhau nữa.
Ví dụ: Họ chia li sau nhiều năm sống chung.
Nghĩa: Rời xa nhau, mỗi người một ngả, không còn được chung sống với nhau nữa.
1
Học sinh tiểu học
  • Hè kết thúc, chúng em chia li bạn bè để về quê.
  • Con búp bê cũ sắp hỏng, bé buồn vì phải chia li nó.
  • Kết thúc buổi dã ngoại, lớp chia li ở cổng trường.
2
Học sinh THCS – THPT
  • Ngày bế giảng, cả lớp nắm tay nhau rồi cũng phải chia li.
  • Chuyến tàu rời ga, đôi bạn đứng bên cửa sổ khẽ nói lời chia li.
  • Khi đội tuyển tan rã, chúng tớ mới hiểu cảm giác chia li không dễ chịu.
3
Người trưởng thành
  • Họ chia li sau nhiều năm sống chung.
  • Có những cuộc chia li diễn ra lặng lẽ, chỉ còn tiếng cửa khép lại.
  • Khi giấc mơ khác đường, người ta đành chia li để tự cứu mình.
  • Quán quen vẫn mở, nhưng bàn cũ trống hoác từ ngày chúng tôi chia li.

Chúng tôi sẽ tiếp tục bổ sung câu ví dụ, từ đồng nghĩa trái nghĩa, từ liên quan và các phần mở rộng khác trong thời gian tới

BÌNH LUẬN

Danh sách bình luận

Đang tải bình luận...