Bửng
Nghĩa & Ví dụ
1.
danh từ
Tảng đất lẫn đá dễ vỡ vụn vì kết không chặt với nhau.
Ví dụ:
Lối mòn đầy những bửng đất rời, bước không khéo là sạt.
2.
danh từ
Khối đất lớn bọc quanh gốc, rễ một cây.
Ví dụ:
Cây chuyển bầu phải giữ nguyên bửng đất quanh rễ.
3.
danh từ
Tấm chắn ngang để che kín, giữ chắc.
Ví dụ:
Họ khóa bửng xe để chở đồ an toàn.
Nghĩa 1: Tảng đất lẫn đá dễ vỡ vụn vì kết không chặt với nhau.
1
Học sinh tiểu học
- Em lỡ dẫm lên một bửng đất và nó vỡ vụn ra.
- Mưa to làm bửng đất ở bờ ruộng sụt xuống.
- Bạn Minh nhặt thử một bửng đất khô, bóp nhẹ đã nát.
2
Học sinh THCS – THPT
- Nắng gắt nhiều ngày khiến bờ mương chỉ còn những bửng đất rời rạc.
- Chân trượt qua một bửng đất mục, tôi mới hiểu nền đất chỗ đó rất yếu.
- Gió quất mạnh, mấy bửng đất trên triền đồi lăn xuống như cục phấn vỡ.
3
Người trưởng thành
- Lối mòn đầy những bửng đất rời, bước không khéo là sạt.
- Đất không kết dính, chỉ cần một cú cuốc nhẹ, cả bửng đã tã ra.
- Qua mùa khô, mặt ruộng nứt nẻ, từng bửng đất tách khỏi nhau như miếng bánh quá lửa.
- Cứu con đường không chỉ là đổ thêm đá; phải xử lý tận gốc những bửng đất rệu rã bên taluy.
Nghĩa 2: Khối đất lớn bọc quanh gốc, rễ một cây.
1
Học sinh tiểu học
- Chú mang cây mới trồng còn nguyên bửng đất quanh rễ.
- Cô dặn giữ bửng đất cho chặt để cây không héo.
- Bé ôm bửng đất ở gốc cây, thấy nặng tay.
2
Học sinh THCS – THPT
- Khi bứng cây, thầy buộc vải quanh bửng đất để rễ không bị rách.
- Bửng đất ôm rễ chặt như chiếc áo, giúp cây sống qua chuyến đi.
- Nhìn bửng đất còn ẩm, tụi tôi biết cây vừa tưới xong.
3
Người trưởng thành
- Cây chuyển bầu phải giữ nguyên bửng đất quanh rễ.
- Anh thắt dây cố định bửng đất, sợ một cú xóc sẽ làm rễ bật ra.
- Bửng đất dày mịn tiết lộ vườn này chăm đất tốt, rễ trắng lan như tơ.
- Giữa nắng gắt, người làm vườn đặt cây xuống, vuốt lại bửng đất như dỗ dành một đứa trẻ.
Nghĩa 3: Tấm chắn ngang để che kín, giữ chắc.
1
Học sinh tiểu học
- Chú thợ đóng bửng xe lại cho đồ không rơi.
- Cô mở bửng tủ, lấy bộ đồ nghề ra.
- Mưa lớn, bác dựng bửng che trước hiên nhà.
2
Học sinh THCS – THPT
- Tài xế hạ bửng xe tải, làm thành lối dắt xe máy lên xuống.
- Cánh bửng sau khép lại, cả thùng hàng kín như hộp.
- Gió lùa mạnh, anh chèn thêm khóa để bửng không bật ra.
3
Người trưởng thành
- Họ khóa bửng xe để chở đồ an toàn.
- Tiếng bửng sập xuống dứt khoát, chuyến hàng coi như niêm phong.
- Cơn gió bất chợt thử sức những chiếc bửng tạm bợ trên giàn giáo.
- Khi bửng mở, cả khoang tối bừng sáng, lộ ra mùi gỗ mới và bụi đường.
Đồng nghĩa & Trái nghĩa
Nghĩa 1: Tảng đất lẫn đá dễ vỡ vụn vì kết không chặt với nhau.
Nghĩa 2: Khối đất lớn bọc quanh gốc, rễ một cây.
Từ đồng nghĩa:
bầu đất
| Từ | Cách sử dụng |
|---|---|
| bửng | Chỉ khối đất bao quanh rễ cây, thường dùng khi di chuyển hoặc trồng cây. Ví dụ: Cây chuyển bầu phải giữ nguyên bửng đất quanh rễ. |
| bầu đất | Trung tính, phổ biến, dùng trong nông nghiệp, làm vườn. Ví dụ: Cần giữ nguyên bầu đất khi đánh cây. |
Nghĩa 3: Tấm chắn ngang để che kín, giữ chắc.
Ngữ cảnh sử dụng & Phân tích ngữ pháp
1
Ngữ cảnh sử dụng
- Trong giao tiếp đời thường (khẩu ngữ): Không phổ biến.
- Trong văn bản viết (hành chính, học thuật, báo chí): Thường xuất hiện trong các văn bản kỹ thuật hoặc mô tả địa chất.
- Trong văn chương / nghệ thuật: Có thể được sử dụng để tạo hình ảnh cụ thể trong miêu tả cảnh quan hoặc thiên nhiên.
- Trong lĩnh vực chuyên ngành / kỹ thuật: Phổ biến trong địa chất, xây dựng và nông nghiệp.
2
Sắc thái & phong cách
- Thường mang tính chất mô tả, trung tính, không biểu lộ cảm xúc.
- Phong cách trang trọng, thường xuất hiện trong văn viết chuyên ngành.
3
Cách dùng & phạm vi
- Nên dùng khi cần mô tả chi tiết về cấu trúc đất hoặc các vật liệu tương tự.
- Tránh dùng trong ngữ cảnh giao tiếp hàng ngày vì có thể gây khó hiểu.
- Thường không có biến thể phổ biến, nhưng có thể kết hợp với các từ khác để mô tả chi tiết hơn.
4
Lưu ý đặc biệt
- Dễ nhầm lẫn với các từ chỉ vật liệu khác như "đá", "đất" nếu không chú ý đến ngữ cảnh.
- Khác biệt với "tảng" ở chỗ "bửng" thường chỉ các khối đất không kết chặt.
- Cần chú ý đến ngữ cảnh chuyên ngành để sử dụng chính xác.
1
Chức năng ngữ pháp
Danh từ, thường làm chủ ngữ hoặc bổ ngữ trong câu.
2
Đặc điểm hình thái – cấu tạo
Là từ đơn, không có phụ từ đặc trưng đi kèm.
3
Đặc điểm cú pháp
Thường đứng sau các từ chỉ định hoặc lượng từ; có thể làm trung tâm của cụm danh từ, ví dụ: "một bửng đất", "bửng cây".
4
Khả năng kết hợp ngữ pháp
Thường kết hợp với tính từ (lớn, nhỏ), động từ (che, giữ), và lượng từ (một, vài).
Chúng tôi sẽ tiếp tục bổ sung câu ví dụ, từ đồng nghĩa trái nghĩa, từ liên quan và các phần mở rộng khác trong thời gian tới

Danh sách bình luận