Choose the best answer.
Doing charity means ______ money, cooking, providing food for the people in need.
-
A.
rising
-
B.
raising
-
C.
taking
-
D.
getting
rise (v): làm tăng lên, mọc lên (không có tân ngữ đi sau)
raise (v): làm tăng lên, quyên góp (có tân ngữ đi sau)
take (v): lấy, mang, đưa
get (v): có được, nhận được
rise (v): làm tăng lên, mọc lên (không có tân ngữ đi sau)
raise (v): làm tăng lên, quyên góp (có tân ngữ đi sau)
take (v): lấy, mang, đưa
get (v): có được, nhận được
=> Doing charity means raising money, cooking, providing food for the people in need.
Tạm dịch: Làm từ thiện có nghĩa là quyên góp tiền, nấu ăn, cung cấp thực phẩm cho những người có nhu cầu.
Đáp án : B
Các bài tập cùng chuyên đề
a. Number the pictures. Listen and repeat.
(Điền số với bức tranh tương ứng. Nghe và lặp lại.)
1. car wash (rửa xe) 2. bake sale (bán bánh) 3. craft fair (hội chợ thủ công) 4. talent show (biểu diễn tài năng) 5. fun run (chạy gây quỹ) |
b. Circle the correct definitions for the underlined words. Listen and repeat.
(Khoanh tròn các định nghĩa chính xác cho các từ được gạch chân. Nghe và lặp lại.)
1. My brother is a volunteer at his school. He helps teach young children after school.
(Anh trai tôi là một tình nguyện viên ở trường. Anh ấy dạy tình nguyện cho trẻ sau giờ học.)
A. someone who helps for free
(ai đó người mà giúp đỡ miễn phí.)
B. an activity to help people for free
(một hoạt động để giúp mọi người miễn phí.)
2. Let's organize a charity event to support poor students in our town.
(Cùng tổ chức một sự kiện từ thiện nhằm hỗ trợ học sinh khó khăn trong thị trấn.)
A. an outdoor activity
(một hoạt động ngoài trời)
B. an activity to help people in need
(một hoạt động nhằm giúp đỡ những người cần giúp.)
3. All children have the right to go to school. We must do everything we can to help them go to school.
(Tất cả trẻ em đều có quyền đến trường. Chúng ta phải làm mọi thứ chúng ta có thể giúp chúng đến trường.)
A. a rule about what a person should have
(một quy tắc về những gì một người nên có)
B. a rule about what a person can't do
(một quy tắc về những gì một người không thể làm)
a. Fill in the table. Listen and repeat.
(Điền từ vào bảng. Nghe và lặp lại.)
Fill in the blanks with the words from the box.
(Điền vào chỗ trống với từ trong hộp.)
donate clothes a craft fair a bake sale raise money a car wash plant trees clean up parks right |
3. Complete the phrases under the pictures with the verbs below.
(Hoàn thành cụm từ bên dưới bức tranh với động từ bên dưới.)
pick up clean donate recycle help |
4. Complete the sentences with the correct words or phrases below.
(Hoàn thành câu với từ hoặc cụm từ đúng ở bên dưới.)
old people homeless children planted litter taught |
1. We collected clothes and gave them to___________.
2. Those students picked up all the _________ on the street.
3. We helped ________ in the nursing home last Sunday.
4. The club members __________ maths to primary students during school holidays.
5. We _______ a lot of trees in the park last summer.
Vocabulary
1. Match a verb in A with a word or phrase in B.
(Nối động từ ở A với một từ hoặc cụm từ ở B.)
A |
B |
1. donate |
a. used paper for notebooks |
2. exchange |
b. primary students |
3. water |
c. litter |
4. pick up |
d. plants |
5. tutor |
e. books |
2. Complete each of the sentences with a suitable word or phrase from the box.
(Hoàn thành mỗi câu sau với từ hoặc cụm từ phù hợp từ khung.)
tutor litter water donate used paper for notebooks |
1. We pick up __________ at the local park every Sunday.
2. Children in our village exchange __________ every school year.
3. Tom and his friends ____________ the plants in their neighbourhood every weekend.
4. We __________ old textbooks to children in rural areas.
5. Minh and his friends often ___________ small children in their village.
Listening
1. What community activities are the children doing in the pictures?
(Các bạn nhỏ trong tranh đang thực hiện hoạt động cộng đồng gì?)
Vocabulary
1. Complete the table with the words and phrases from the box.
(Hoàn thành bảng với các từ và cụm từ trong ô.)
homeless children food litter the elderly bottles books |
help |
pick up |
donate |
|
|
|
2. Complete each sentence with one phrase from 1. Remember to use the correct forms of the verbs.
(Hoàn thành mỗi câu với một cụm từ ở bài 1. Nhớ sử dụng các dạng đúng của động từ.)
1. The club ______ to some poor farmers last week.
2. Yesterday, we _______ around our area and recycled them.
3. We ______ summer. do the cleaning last.
4. Last month, our club to the community library.
5. In our recent project, we ______ learn to read and write.
1. What activities are they doing? Choose the correct answer.
(Họ đang làm các hoạt động gì? Chọn câu trả lời đúng.)
1.
A. collecting rubbish
B. planting trees
C. recycling bottles
2.
A. cleaning the playground
B. growing vegetabIes
C. planting trees
3.
A. helping homeless children
B. singing for old people
C. helping old people
A. donating books to children
B. giving food to poor people
C. helping young people
5.
A. tutoring street children
B. giving food to street children
C. donating books to children
2. Match the verbs in A with the words or phrases in B.
(Nối các động từ ở cột A với các từ hoặc cụm động từ ở B.)
3. Use the phrases in 2 to complete the following sentences.
(Sử dụng các cụm từ ở bài 2 để hoàn thành các câu sau đây.)
1. They often _______ and give the notebooks to poor children.
2. Every weekend, we come to _______ do the cooking. We also read to them.
3. The school encourages students to _______ They turn the plastic bottles into hundreds of pretty vases and toys.
4. Our school's students _______ every weekend. The streets now look cleaner.
5. Our group often visits villages and _______ to the poor children there.
6. I work in the Green Neighbourhood project. We often _______ in our neighbourhood.
2. Fill in each blank with a suitable word. The first letter of the words was been provided. (1.0pt)
(Điền vào chỗ trống với từ thích hợp. Chữ cái đầu tiên của các từ được cung cấp.) (1.0 điểm)
3. Complete each sentence below by filling in each blank with the correct form of the word provided.(1.0pt)
(Hoàn thành mỗi câu sau bằng cách cho dạng đúng của từ được cung cấp.) (1.0 điểm)
1. My dad enjoys_______stamps, and he has a big stamp collection. (COLLECT}
2. Having a pet helps children take on more_______. (RESPONSIBLE)
3. _______vegetables are very good for your health. (COLOUR)
4. Did you read books to the _______in the nursing home last Sunday? (ELDER)
5. At this school fair, you can exchange_______paper for notebooks. (USE)
a. Unscramble the groups of letters to make phrases.
(Sắp xếp lại các nhóm chữ cái để tạo thành các cụm từ. )

a. Complete the words with the vowels (a, e, i, o, u) and y.
(Hoàn thành các từ sau với các nguyên âm (a, e, i, o, u) và y.)

b. Complete the phrases using the verbs in Task a.
(Hoàn thành các cụm động từ sử dụng các động từ trong Bài a.)
Choose the best answer.
My sister works as a volunteer at a _______ in the city.
Choose the best answer.
My mom often asks me to ________ my room on the weekend.
Choose the best answer.
Nowadays, a lot of ________ live in a nursing home.
Choose the best answer.
Students often make postcards and sell them to ________ to help the poor.
Choose the best answer.
There are a lot of ________ after the storm.
Choose the best answer.
All of these books and clothes will be ________ to children in Ha Giang.
Choose the best answer.
Try to study harder and be more active to ________ your life.
Put the word in the box into the correct blank.
Choose the best answer.
Each nation has many people who voluntarily take care of others.
Choose the best answer.
We should help street children because they have bad ______.
Choose the best answer.
We are helping the poor people in the remote areas.