Đề bài

Tập nghiệm của phương trình \({\log _2}\left( {{x^2} - 1} \right) = {\log _2}2x\) là:

  • A.

    \(\left\{ {\dfrac{{1 + \sqrt 2 }}{2}} \right\}\)

  • B.

    \(\left\{ {2;41} \right\}\)

  • C.

    \(\left\{ {1 - \sqrt 2 ;1 + \sqrt 2 } \right\}\)     

  • D.

    \(\left\{ {1 + \sqrt 2 } \right\}\) 

Phương pháp giải

Giải phương trình bằng phương pháp đưa về cùng cơ số.

- Bước 1: Biến đổi các logarit về cùng cơ số.

- Bước 2: Sử dụng kết quả \({\log _a}f\left( x \right) = {\log _a}g\left( x \right) \Leftrightarrow \left\{ \begin{array}{l}f\left( x \right) > 0\\f\left( x \right) = g\left( x \right)\end{array} \right.\)

- Bước 3: Giải phương trình \(f\left( x \right) = g\left( x \right)\) ở trên.

- Bước 4: Kết hợp điều kiện và kết luận nghiệm.

Lời giải của GV Loigiaihay.com

Điều kiện: $\left\{ \begin{array}{l}{x^2} - 1 > 0\\2x > 0\end{array} \right. \Leftrightarrow x > 1$.

Với điều kiện này thì phương trình đã cho tương đương với

${x^2} - 1 = 2x \Leftrightarrow {x^2} - 2x - 1 = 0 \Leftrightarrow \left[ \begin{array}{l}x = 1 + \sqrt 2 {\rm{ }}\left( {TM} \right)\\x = 1 - \sqrt 2 {\rm{ }}\left( L \right)\end{array} \right.$.

Vậy tập nghiệm của phương trình đã cho là $S = \left\{ {1 + \sqrt 2 } \right\}$

Đáp án : D

BÌNH LUẬN

Danh sách bình luận

Đang tải bình luận...