Chọn một cặp góc đồng vị trong hình vẽ sau:
-
A.
\(\widehat {{B_2}}\) và \(\widehat {{B_3}}\);
-
B.
\(\widehat {{A_3}}\) và \(\widehat {{B_3}}\);
-
C.
\(\widehat {{A_2}}\) và \(\widehat {{B_4}}\);
-
D.
\(\widehat {{A_4}}\) và \(\widehat {{A_2}}\).
Vận dụng kiến thức về cách xác định hai góc so le trong và hai góc đồng vị bằng nhau để lựa chọn đáp án đúng nhất.
\(\widehat {{B_2}}\) và \(\widehat {{B_3}}\) là hai góc đồng vị là phát biểu sai, vì \(\widehat {{B_2}}\) và \(\widehat {{B_3}}\) là hai góc kề bù, loại phương án A.
\(\widehat {{A_3}}\) và \(\widehat {{B_3}}\) là hai góc đồng vị là phát biểu đúng, chọn phương án B.
\(\widehat {{A_2}}\) và \(\widehat {{B_4}}\) là hai góc đồng vị là phát biểu sai, vì \(\widehat {{A_2}}\) và \(\widehat {{B_4}}\) là hai góc so le trong, loại phương án C.
\(\widehat {{A_4}}\) và \(\widehat {{A_2}}\) là hai góc đồng vị là phát biểu sai, vì \(\widehat {{A_4}}\) và \(\widehat {{A_2}}\) là hai góc đối đỉnh, loại phương án D.
Đáp án : B
Các bài tập cùng chuyên đề
Cho đường thẳng mn cắt đường thẳng xy và uv lần lượt tại hai điểm P và Q (H.3.17).Em hãy kể tên:
a) Hai cặp góc so le trong
b) Bốn cặp góc đồng vị.
Quan sát hình 3.24.
a) Tìm một góc ở vị trí so le trong với góc MNB.
b) Tìm một góc ở vị trí đồng vị với góc ACB.
c) Kể tên một cặp góc trong cùng phía.
Cho Hình 3.28.
a) Tìm các góc ở vị trí so le trong với góc FIP; NMI
b) Tìm các góc ở vị trí đồng vị với góc EQP; IFP.
Quan sát hình 3.5.
a) Tìm một góc ở vị trí so le trong với góc MNB.
b) Tìm một góc ở vị trí đồng vị với góc ACB.
c) Kể tên một cặp góc trong cùng phía.
d) Biết MN // BC, em hãy kể tên ba cặp góc bằng nhau trong hình vẽ.
Cho hình vẽ bên, \(\widehat {BAH}\) và \(\widehat {CBE}\) là một cặp góc
Chọn phát biểu đúng.
Chọn hình vẽ. Em hãy chọn câu trả lời đúng.
Chọn hình vẽ. Em hãy chọn câu trả lời đúng.