Đề bài

Everyday English

Asking for & Giving advice

2. Complete the dialogue with the phrases/ sentences below.

(Hoàn thành đoạn hội thoại với các cụm từ / câu bên dưới.)

• My advice is not to

• Is there anything else

• You shouldn't

• What can we do to protect it

• have you thought about

Bill: I visited the forest yesterday. It's so beautiful, but no one looks after it. 1) ________________

Pam: 2) __________ take things like wildflowers or wood from the forest.

Bill: Good point. 3) _____________. I can do?

Pam: Well, 4) ________________picking up any litter you see when you visit? That way, you will help to protect the wildlife.

Bill: That's not a bad idea!

Pam: 5) __________________leave the trail either.Footprints can damage the forest floor over time.

Bill: That's good thinking. Thanks!

Phương pháp giải

My advice is not to: Lời khuyên của tôi để không làm gì

Is there anything else: Còn gì nữa khác nữa không

You shouldn't: Bạn không nên

What can we do to protect it: Điều mà chúng ta có thể làm để bảo vệ nó

Have you thought about: Bạn nghĩ về ... không?

Lời giải của GV Loigiaihay.com

Bill: I visited the forest yesterday. It's so beautiful, but no one looks after it. 1)What can we do to protect it?

Pam: 2) You shouldn’t  take things like wildflowers or wood from the forest.

Bill: Good point. 3) Is there anything else. I can do?

Pam: Well, 4) have you thought about picking up any litter you see when you visit? That way, you will help to protect the wildlife.

Bill: That's not a bad idea!

Pam: 5) My advice is not to leave the trail either.Footprints can damage the forest floor over time.

Bill: That's good thinking. Thanks!

Tạm dịch hội thoại:

Bill: Tôi đã đến thăm khu rừng ngày hôm qua. Nó đẹp như vậy, nhưng không ai trông coi. Chúng ta có thể làm gì để bảo vệ nó?

Pam: Bạn không nên lấy những thứ như hoa rừng hoặc gỗ từ rừng.

Bill: Điểm tốt. Còn gì nữa không. Tôi có thể làm?

Pam: Chà, bạn có nghĩ đến việc nhặt bất kỳ rác nào bạn nhìn thấy khi bạn đến thăm không? Bằng cách đó, bạn sẽ giúp bảo vệ động vật hoang dã.

Bill: Đó không phải là một ý kiến tồi!

Pam: Lời khuyên của tôi là đừng để lại đường mòn, dấu vết có thể làm hỏng nền rừng theo thời gian.

Bill: Đó là suy nghĩ tốt. Cảm ơn!

Các bài tập cùng chuyên đề

Bài 1 :

Asking for and giving advice

(Hỏi xin và cho lời khuyên)

1. Listen to a conversation between a woman and a tour guide. Fill in each gap with ONE word you hear. Then practise it with your partner.

(Lắng nghe cuộc trò chuyện giữa một người phụ nữ và một hướng dẫn viên du lịch. Điền vào mỗi khoảng trống bằng MỘT từ bạn nghe được. Sau đó thực hành nó với bạn cùng cặp với bạn.)


Woman: Excuse me. What do you think we (1) ______ wear tomorrow?

Guide: Well, it may be windy on the beach, so if I (2) ______ you, I would bring some warm clothes.

Woman: Thanks. And my friend is interested in diving. (3) ______ he bring his equipment?

Guide: I don't think that would be a good idea because the sea will probably be rough tomorrow. I'd (4) ______ surfing instead. People can rent surfboards and wetsuits at the beach shop.

Woman: That’s a great idea. Thanks!

Xem lời giải >>
Bài 2 :

2. Work in pairs. Make similar conversations asking for and giving advice about trips. Use the expressions below to help you.

(Làm việc theo cặp. Thực hiện các cuộc trò chuyện tương tự để yêu cầu và đưa ra lời khuyên về các chuyến đi. Sử dụng các cách diễn đạt dưới đây để giúp bạn.)

Useful expressions

(Cách diễn đạt hữu ích)

Asking for advice

(Hỏi xin lời khuyên)

Giving advice

(Đưa ra lời khuyên)

Can you help me with (sth)?

(Bạn có thể giúp tôi với (làm gì đó) được không?)

I have a problem and I need your help / advice.

(Tôi có một vấn đề và tôi cần sự giúp đỡ / lời khuyên của bạn.)

Should I (do sth)?

(Tôi có nên (làm gì đó) không?)

What do you think I should (do / bring...)?

(Bạn nghĩ tôi nên làm gì (làm / mang theo ...)?)

I'd recommend (doing sth).

(Tôi đề nghị (làm gì đó).)

You should / ought to / had better (do sth).

(Bạn nên làm gì đó.)

It's / It'll be a good idea (to do sth).

(Đó là / Đó sẽ là một ý tưởng hay (làm gì đó).)

If I were you, I would (do sth).

(Nếu tôi là bạn, tôi sẽ (làm gì đó).)

What about / How about (doing sth)?

(What about / How about (làm gì đó)?)

Why don't you (do sth)?

(Tại sao bạn không (làm gì đó)?)

Xem lời giải >>
Bài 3 :

4. Replace the underlined phrases/sentences in the dialogue in Exercise 3 with the ones from the Useful Language box.

(Thay các cụm từ / câu được gạch chân trong đoạn đối thoại ở Bài tập 3 bằng các cụm từ / câu trong hộp Ngôn ngữ hữu ích.)

Useful Language (Ngôn ngữ hữu ích)

Asking for advice

(Yêu cầu cho lời khuyên)

Giving advice

(Đưa ra lời khuyên)

•  What’s your advice?

•  Have you got any (other) suggestions?

•  What do you suggest?

•  I advise you (not) to …

•  Have you considered (+ -ing form) …?

•  You can/could …

Xem lời giải >>