Đề bài

Quan sát hai phân số 353521352135 và cho biết:

a) Nhân cả tử và mẫu của phân số với cùng số nguyên nào thì được phân số 21352135

b) Hai phân số đó có bằng nhau không?

c) Nêu ví dụ tương tự.

Phương pháp giải

a) Lấy tử (mẫu) của phân số thứ hai chia cho tử (mẫu) của phân số thứ nhất ta được số cần tìm.

b) Hai phân số ababcdcd bằng nhau khi a.d=b.ca.d=b.c

c) Em lấy ví dụ về hai phân số có tính chất trên.

Lời giải của GV Loigiaihay.com

a) Nhân cả tử và mẫu của phân số 3535  với số -7 thì được phân số 21352135.

b) Hai phân số trên bằng nhau, vì 3.35=5.(21)3.35=5.(21)

c) Ví dụ: Phân số 2525 và phân số 410410 ( Nhân cả tử và mẫu của phân số 2525 với -2 được phân số 410410

Các bài tập cùng chuyên đề

Bài 1 :

Phân số nào không bằng phân số 1212?

Xem lời giải >>
Bài 2 :

Số nguyên xx thỏa mãn: x3=1218x3=1218 là:

Xem lời giải >>
Bài 3 :

Tìm x;yx;y biết:

5x=y8=18725x=y8=1872

Xem lời giải >>
Bài 4 :

Tìm xx biết:

x27=2913x27=2913

Xem lời giải >>
Bài 5 :

Phân số nào sau đây bằng phân số 3434?

Xem lời giải >>
Bài 6 :

Nếu ab=cdab=cd thì:

Xem lời giải >>
Bài 7 :

Tìm xx, biết:

x21=23+17x21=23+17

Xem lời giải >>
Bài 8 :

Tìm xx, biết:

118+136=85x118+136=85x

Xem lời giải >>
Bài 9 :

Nếu x5=315x5=315 thì xx bằng:

Xem lời giải >>
Bài 10 :

Tìm xx biết:

x9=13+19x9=13+19

Xem lời giải >>
Bài 11 :

Viết phân số biểu thị phần tô màu trong mỗi hình dưới

Xem lời giải >>
Bài 12 :

Dựa vào hình vẽ, em hãy so sánh các phân số nhận được.

Xem lời giải >>
Bài 13 :

Em  hãy tìm các cặp phân số bằng nhau trong các phân số sau:

25;13;39;41025;13;39;410

Xem lời giải >>
Bài 14 :

Với mỗi cặp phân số bằng nhau trên, nhân tử số của phân số này với mẫu số của phân số kia rồi so sánh kết quả.

Xem lời giải >>
Bài 15 :

Các cặp phân số sau đây có bằng nhau không?

a) 3535915915

b) 14141414

Xem lời giải >>
Bài 16 :

Thay dấu "?" bằng số thích hợp 

a) 12=?812=?8

b) 69=18?69=18?

Xem lời giải >>
Bài 17 :
Phân số bằng phân số 3434 là:
Xem lời giải >>
Bài 18 :
Cho 3x=18243x=1824, khi đó xx có giá trị là:
Xem lời giải >>
Bài 19 :
Biết x27=159x27=159. Số x thích hợp là:
Xem lời giải >>
Bài 20 :

Viết phân số biểu thị phần tô màu trong mỗi hình dưới

Xem lời giải >>
Bài 21 :

Dựa vào hình vẽ, em hãy so sánh các phân số nhận được.

Xem lời giải >>
Bài 22 :

Em hãy tìm các cặp phân số bằng nhau trong các phân số sau:

25;13;39;41025;13;39;410

Xem lời giải >>
Bài 23 :

Các cặp phân số sau đây có bằng nhau không?

a) 3535915915

b) 14141414

Xem lời giải >>
Bài 24 :

Với mỗi cặp phân số bằng nhau trên, nhân tử số của phân số này với mẫu số của phân số kia rồi so sánh kết quả.

Xem lời giải >>
Bài 25 :

Tìm cặp phân số bằng nhau trong các cặp phân số sau:

a) 121612166868

b) 1776177633883388.

Xem lời giải >>
Bài 26 :

Quan sát Hình a và Hình b dưới đây:

a) Nếu Hình a minh hoạ cho sự bằng nhau của hai phân số 34346868 thì Hình b minh hoạ cho sự bằng nhau của hai phân số nào?

b) Từ hai phân số bằng nhau được minh hoạ ở Hình a, hãy so sánh tích 3.8 với tích 4.6. Tương tự, với Hình b, sẽ so sánh các tích nào?

Xem lời giải >>
Bài 27 :

Các cặp phân số sau đây có bằng nhau hay không? Vì sao?

a) 81581516301630;

b) 715715916916.

Xem lời giải >>
Bài 28 :

Quan sát hai phân số 203020304646 và cho biết:

a) Chia cả tử và mẫu của phân số 20302030 cho cùng số nguyên nào thì được phân số 4646

b) Hai phân số đó có bằng nhau không?

c) Nêu ví dụ tương tự.

Xem lời giải >>
Bài 29 :

a) Viết các phân số biểu thị phần đã tô màu trong mỗi hình bên.

b) Hai phân số có bằng nhau không?

Xem lời giải >>
Bài 30 :

Các cặp phân số sau có bằng nhau không? Vì sao?

a)     48481212

b)    1616318318

Xem lời giải >>