Tìm thêm từ ngữ chỉ những người thân bên nội và bên ngoại.
Em liên hệ gia đình mình để tìm thêm những từ ngữ chỉ người thân bên nội và bên ngoại.
- Từ ngữ chỉ người thân bên nội: ông nội, bác, cô, chú, dượng, thím,…
- Từ ngữ chỉ người thân bên ngoại: ông ngoại, bác, dì, chú, cậu, mợ,…

Các bài tập cùng chuyên đề
Tìm các từ chỉ người thân trong đoạn văn dưới đây:
Bà nội của tôi là bà ngoại của em Đốm. Hai chị em tôi đều rất quý bà vì cả hai đều được bà chăm sóc từ khi mới sinh. Không phải chỉ đối với tôi và Đốm, mà sau này, em My, em Chấm ra đời, bà đều nâng niu bế ẵm từ lúc lọt lòng.
(Theo Vũ Tú Nam)
Tìm đọc câu chuyện, bài văn, bài thơ, … về người thân.
Ví dụ:
Bà em
|
Bà là kho cổ tích Kể mãi mà không vơi Chuyện thần tiên trên trời Chuyện cỏ hoa dưới đất. |
Có chuyện chú mèo nhác Chẳng rửa mặt bao giờ Chuyện chú gà làm thơ Cứ gật gù “thích thích”. |
|
Con ong chăm làm mật Con kiến khéo tha mồi Đàn bướm mải rong chơi Ve sầu tài tấu nhạc. |
Bay vào miền cổ tích Em níu chặt tay bà Bầu trời rộng bao la Bà cho em đôi cánh. (Ninh Đức Hậu) |



Danh sách bình luận