Công thức tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số \(y = f\left( x \right) = {x^2} - 1\), trục hoành và hai đường thẳng \(x = - 1;x = - 3\) là:
-
A.
\(S = \int\limits_{ - 3}^{ - 1} {\left| {{x^2} - 1} \right|dx} \)
-
B.
\(S = \int\limits_{ - 1}^{ - 3} {\left| {{x^2} - 1} \right|dx} \)
-
C.
\(S = \int\limits_{ - 3}^0 {\left| {{x^2} - 1} \right|dx} \)
-
D.
\(S = \int\limits_{ - 3}^{ - 1} {\left( {1 - {x^2}} \right)dx} \)
Sử dụng công thức tính diện hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số \(y = f\left( x \right)\), đường thẳng \(y = 0\) và hai đường thẳng \(x = a,x = b\) là \(S = \int\limits_a^b {\left| {f\left( x \right)} \right|dx} \)
Công thức tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số \(y = f\left( x \right) = {x^2} - 1\), trục hoành và hai đường thẳng \(x = - 1;x = - 3\) là: \(S = \int\limits_{ - 3}^{ - 1} {\left| {{x^2} - 1} \right|dx} \)
Đáp án : A
Một số em HS sẽ chọn nhầm đáp án B vì không chú ý đến điều kiện \( - 3 < - 1\).



